Động cơ thủy seri G
Tải về
Mô tả
Động cơ dòng G dùng trong hàng hải là thế hệ sản phẩm thứ tư, thiết kế mô-đun dựa trên động cơ dùng trong hàng hải 3128 Xinlong do SDEC và Austria AVL đồng thiết kế. Hầu hết các chi tiết giống dòng sản phẩm thế hệ trước. Hành trình động cơ công suất cao SC15G lên đến 165mm. Sản phẩm có độ tin cậy cao, momen xoắn cao và hiệu suất cao.
Động cơ diesel dùng trong hàng hải có uy tín với người dùng vì độ tin cậy cao, momen xoắn lớn ở tốc độ thấp, khoảng thời gian cần bảo trì dài và chi phí sử dụng thấp... Có thể sử dụng rộng rãi cho nhiều loại tàu vận tải nội thủy, tàu đánh cá, tàu lai dắt, tàu ứng tác và các loại tàu thuyền khác, cũng dùng cho cụm máy phát điện hàng hải công suất 180-361kW.
| Model | |
| Loại động cơ | Kiểu thẳng hàng, Làm mát bằng nước, 4 thì, Xi lanh ướt |
| Đường kính/Hành trình | 135x150mm/135x165mm |
| Tỉ lệ tiêu hao nhiên liệu tối thiểu | 195g/kW.h |
| Kiểu khởi động | Khởi động bằng điện |
| Trình tự bắn | 1-5-3-6-2-4 |
| Độ ồn | ≤108dB(A) |
| Hướng quay của trục khuỷu (hướng về bánh đà) | Ngược chiều kim đồng hồ |
| Số Xi lanh | 6 |
| Tổng dung tích làm việc của xi lanh | 12.8L/14.2L |
| Mức tiêu thụ dầu | 0.5g/kW.h |
| Chứng nhận | CCS/IMOⅡ |
| Bánh đà và Vỏ bánh đà | SAE1#&14# |
| Thời gian đại tu động cơ | 20000h |
| Kích thước (LxWxH) | 1680x884x1496mm |
| Khối lượng tịnh | 1350kg |
- Thông qua phân tích dựa trên phương thức FEA và tính toán cường độ khớp nối, chúng tôi đã tiến hành các cải tiến về mặt thiết kế như tăng cường độ bền thân động cơ, sử dụng đầu xi lanh nguyên khối tích hợp.
- Động cơ dòng 15G sử dụng trục khuỷu bằng thép tôi luyện làm tăng khả năng chịu lực, sức bền và tuổi thọ của động cơ được cải thiện 30%.
- Hệ thống đốt được tối ưu hóa, sau quá trình phân tích CFD, chúng tôi sử dụng bơm làm mát và bơm dầu với dòng chảy lớn, kết hợp máy điều áp hiệu suất cao đời mới, để có mức tiêu thụ nhiên liệu tối thiểu là 195g/kW.h và mô men xoắn cực đại là 2300N.m. Điều này giúp đáp ứng các yêu cầu đối với động cơ thủy tiêu thụ nhiên liệu dầu thấp mà vẫn đạt được khả năng tăng tốc tốt.
- Sau khi cải tiến các thiết kế như ô bơm phun nhiên liệu mặt bích, cộng thêm thiết bị tách dầu-khí mới, bộ điều chỉnh nhiệt và đường ống nhiên liệu được tối ưu hóa, tích hợp bộ trao đổi nhiệt và đệm kín loại mới, giúp nâng cao đáng kể chất lượng của sản phẩm động cơ seri G và cấu tạo cũng được bố trí hợp lý hơn.
- Động cơ seri G với thanh nối tách đôi và bộ lọc khí-nước kéo lõi. Các phụ tùng sử dụng đều là loại phổ biến đã được sử dụng ở các sản phẩm thế hệ trước đó, giúp bảo trì thuận tiện, giảm chi phí vận hành và bảo dưỡng.
| Model | Loại động cơ | Tổng dung tích làm việc của xi lanh(L) | Công suất định mức(kW) | Công suất định mức(HP) | Tốc độ(rpm) | Kiểu nạp khí | Hệ thống kiểm soát nhiên liệu | Giao diện đầu ra | Trọng lượng (kg) | Chứng nhận | Mức phát tải |
| 6 Xi lanh / Thẳng hàng | 12.8 | 180 | 244 | 1500 | TA | Cơ khí | SAE 1#/14' | 1315 | CCS | IMO TIER II | |
| 6 Xi lanh / Thẳng hàng | 12.8 | 180 | 244 | 1800 | TA | Cơ khí | CCS | IMO TIER II | |||
| 6 Xi lanh / Thẳng hàng | 12.8 | 193 | 263 | 1500 | TA | Cơ khí | CCS | IMO TIER II | |||
| 6 Xi lanh / Thẳng hàng | 12.8 | 236 | 320 | 1500 | TA | Cơ khí | CCS | IMO TIER II | |||
| 6 Xi lanh / Thẳng hàng | 12.8 | 227 | 308 | 1800 | TA | Cơ khí | CCS | IMO TIER II | |||
| 6 Xi lanh / Thẳng hàng | 12.8 | 254.9 | 346 | 1500 | TA | Cơ khí | CCS | IMO TIER II | |||
| 6 Xi lanh / Thẳng hàng | 12.8 | 254.9 | 346 | 1800 | TA | Cơ khí | CCS | IMO TIER II | |||
| 6 Xi lanh / Thẳng hàng | 14.2 | 272 | 370 | 1500 | TA | Cơ khí | 1350 | CCS | IMO TIER II | ||
| 6 Xi lanh / Thẳng hàng | 14.2 | 300 | 408 | 1500 | TA | Cơ khí | CCS | IMO TIER II | |||
| 6 Xi lanh / Thẳng hàng | 14.2 | 320 | 435 | 1500 | TA | Cơ khí | CCS | IMO TIER II | |||
| 6 Xi lanh / Thẳng hàng | 14.2 | 320 | 435 | 1800 | TA | Cơ khí | CCS | IMO TIER II | |||
| 6 Xi lanh / Thẳng hàng | 14.2 | 361 | 490 | 1800 | TA | EUP | CCS | IMO TIER II |

