Máy nghiền côn thủy lực seri H

Máy nghiền côn thủy lực seri H
Tải về
Mô tả và ưu điểm
  • Máy nghiền thủy lực nhiều xy lanh seri H có cấu trúc truyền động thủy lực với cửa xả có thể điều chỉnh để đảm bảo hiệu quả nghiền tối ưu. Thiết bị này có thể nghiền nát từ 110 đến 2600 tấn vật liệu mỗi giờ.
  • Hệ thống nghiền này có nhiều kiểu khoang nghiền khác nhau, khách hàng có thể điều chỉnh để thực hiện nghiền trung bình, mịn và cực mịn, cũng như nghiền với kích thước độ hạt to.
  • Máy nghiền này sử dụng một hệ thống điều chỉnh thủy lực và có cài đặt làm sạch thủy lực, giảm thiều thời gian tắt máy, từ đó giúp giảm chi phí sản xuất.
  • Cửa tháo liệu sử dụng điều chỉnh thủy lực và bảo vệ quá tải giúp nâng cao năng suất vận hành, sửa chữa đơn giản, thao tác thuận tiện.
  • Thiết kế kiểu thủy lực tiêu chuẩn, vận hành đơn giản và điều chỉnh linh hoạt, hiệu suất làm việc cao, đi kèm công nghệ tiên tiến.
  • Trục chính cố định và khoang nghiền được tối ưu, nhằm cải thiện công suất, sản phẩm đầu ra có biên dạng giống nhau và đồng nhất.
  • Xi lanh đơn độc lập giúp hệ thống làm việc hiệu quả và ổn định, tích hợp cơ sở giữa các chức năng và cài đặt đơn giản.
Ứng dụng

Máy nghiền côn seri H sử dụng cấu trúc thủy lực là sản phẩm mới mang lại hiệu quả cao, thừa hưởng những công nghệ tiên tiến trên thế giới, thích hợp để nghiền quặng và đá có độ cứng trung bình trở lên.

Vật liệu đầu vào: Quặng sắt, quặng đồng, xỉ, sỏi, thạch anh, đá granite, bazan,vv..

Ứng dụng ngành nghề: luyện kim, cốt liệu, công nghiệp vật liệu xây dựng, khai thác hầm lò,.vv...

Tùy theo kiểu khoang nghiền, chúng tôi sản xuất loại máy nghiền đầu ngắn và máy nghiền tiêu chuẩn với nhiều chủng loại về kích cỡ khác nhau:
Model Kiểu khoang nghiền Kích thước cửa cấp liệu(mm) Kích thước tối thiểu cửa cửa xả liệu (mm) Công suất động cơ chính(kw) Kích thước cửa xả liệu (mm) Sản lượng (tấn/h)
Cạnh mở Cạnh đóng
PYH-D1607 Đầu ngắn Mịn 70 35 6 315 6-13 110-220
PYH-D1608 Trung bình 89 54 6 6-19 145-325
PYH-D1613 Thô 133 98 10 10-25 200-353
PYH-D1614 Thô siêu cấp 158 117 13 13-25 265-353
PYH-B1620 Tiêu chuẩn Mịn 209 188 16 16-38 190-345
PYH-B1624 Trung bình 341 241 22 22-51 270-438
PYH-B1626 Thô 269 241 25 25-64 315-660
PYH-B1636 Thô siêu cấp 331 368 38 16-25 450-660
PYH-DC2110 Đầu ngắn Mịn 105 51 6 415 6-16 315-475
PYH-DC2113 Trung bình 133 95 10 10-19 410-590
PYH-DC2117 Thô 178 127 13 13-25 525-695
PYH-DC2120 Thô siêu cấp 203 152 16 16-25 588-756
PYH-BC2127 Tiêu chuẩn Mịn 278 253 19 19-38 565-840
PYH-BC2133 Trung bình 334 303 25 25-51 705-1160
PYH-BC2136 Thô 369 334 31 31-64 910-1450
PYH-BC2146 Thô siêu cấp 460 425 38 38-64 1000-1550
PYH-BC2512 Đầu ngắn Mịn 120 60 10 630 10-16 560-670
PYH-D2515 Trung bình 150 100 13 13-19 670-810
PYH-D2519 Thô 190 130 16 16-22 770-1000
PYH-D2522 Thô siêu cấp 220 160 19 19-25 920-1190
PYH-B2530 Tiêu chuẩn Mịn 300 275 19 19-38 700-1200
PYH-B2535 Trung bình 350 320 25 25-51 1050-1900
PYH-B2541 Thô 410 375 31 31-64 1300-2500
PYH-B2548 Thô siêu cấp 480 445 38 38-64 1500-2600
Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn