Động cơ Diesel 6 xi lanh thẳng hàng seri LANDI
Tải về
- Động cơ Diesel công nghiệp
- Công suất: 450/608kW
- rpm: 1500/1800
Đặc điểm
- Nghiên cứu và phát triển trên nền móng công nghệ AVL. Thông qua phân tích mô phỏng CAE về thân xi lanh, đầu xi lanh, piston và các bộ phận quan trọng khác.
- Mỗi đầu xi lanh đều có một nắp đậy riêng, giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng của xi lanh.
- Turbo tăng áp G POWER và hệ thống phun nhiên liệu BOSCH, nâng cao tốc độ phản ứng và tuổi thọ sử dụng, tiến hành tăng áp kịp thời trong toàn bộ phạm vi làm việc.
- Hệ thống điều khiển điện cơ thông minh với đầy đủ các tính năng.
- Trục cam và cánh tay lăn, giúp nâng cao tính kinh tế đồng thời giảm ma sát cho nhiên liệu một cách đáng kể.
- Hệ thống làm mát và bôi trơn thiết kế mới, sử dụng kết cấu bơm kép và làm mát dầu kép giúp nâng cao khả năng làm mát.
- Rung nhẹ và ít gây tiếng ồn.
- Tiêu chuẩn vỏ bánh đà/bánh đà: SAE 0/14’’.
Thông số
| Model | Đường kính xi lanh*Chu kì pít tông (mm) | Dung tích (L) | Tốc độ định mức (r/min) | Công suất (kW) | Hạn mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất (g/kW.h) | Tiêu hao dầu (g/kW•h) | Nhiệt độ khí thải(℃) |
| | 145×165 | 16.4 | 1500 | 430 | 196 | ≤0.48 | ≤650 |
| 145×165 | 16.4 | 1500 | 450 | 196 | ≤0.48 | ≤650 | |
| 152×165 | 18 | 1500 | 608 | 196 | ≤0.48 | ≤700 |
"*" Viết tắt là trung bình của SPL, Theo quy địnhGB/T2819-1995
Ứng dụng
- Máy phát điện cách âm
- Máy phát điện mở
- Trạm điện di động
- Tháp ánh sáng di động
Giao hàng