Động cơ Diesel xi lanh V seri WD
Tải về
- Động cơ Diesel công nghiệp
- Công suất: 382-730 kW
- rpm: 1500/1800
Đặc điểm
- Trục khuỷu dạng một mảnh với những ưu điểm như độ cứng cao, mạnh mẽ, khả năng truyền mô men xoắn, kết cấu nhỏ gọn, chắc chắn.图3
- Turbo tăng áp công nghệ làm mát trong làm tăng độ kín và động lực cho động cơ diesel.图4
- Dòng xoáy thấp, xi lanh lưu lượng lớn với bơm dầu kiểu P của Bosch và turbo tăng áp của Cummins Holset, kiểm soát chặt chẽ áp suất đốt cao nhất của động cơ, đồng thời thỏa mãn tính kinh tế, tiêu chuẩn phát xạ (GB20891) và tiêu chuẩn tiếng ồn (GB14097)
- Kết cấu nhỏ gọn. Bộ phận làm mát dầu dạng tấm tản nhiệt giúp làm tăng hiệu quả làm mát.
- Hệ thống dầu sử dụng điều tốc điện tử, giúp động cơ diesel dễ dàng được kết nối với các động cơ song song khác.
- Tiêu chuẩn vỏ bánh đà/bánh đà: SAE 0/14’’.
Thông số
| Model | Đường kính xi lanh*Chu kì pít tông (mm) | Dung tích (L) | Tốc độ định mức (r/min) | Công suất (kW) | Thiết bị dự phòng (kW) | Hạn mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất(g/kW.h) | Tiêu hao dầu (g/kW•h) | Nhiệt độ khí thải(℃) |
| 138×150 | 26.9 | 1500 | 382 | 420 | 198 | ≤0.67 | ≤600 | |
| 138×150 | 26.9 | 1500 | 418 | 460 | 198 | ≤0.67 | ≤600 | |
| 138×150 | 26.9 | 1500 | 432 | 475 | 198 | ≤0.67 | ≤600 | |
| 138×150 | 26.9 | 1500 | 465 | 512 | 198 | ≤0.67 | ≤600 | |
| 138×150 | 26.9 | 1500 | 482 | 530 | 198 | ≤0.67 | ≤600 | |
| 138×150 | 26.9 | 1500 | 526 | 579 | 198 | ≤0.67 | ≤600 | |
| 138×150 | 26.9 | 1500 | 562 | 618 | 198 | ≤0.67 | ≤600 | |
| 138×160 | 28.7 | 1500 | 588 | 647 | 198 | ≤0.67 | ≤650 | |
| 138×160 | 28.7 | 1500 | 628 | 691 | 198 | ≤0.67 | ≤650 | |
| 138×160 | 28.7 | 1500 | 698 | 768 | 200 | ≤0.70 | ≤650 |
"*" Viết tắt là trung bình của SPL, Theo quy địnhGB/T2819-1995
Ứng dụng
- Máy phát điện mở
- Máy phát điện cách âm
- Máy phát điện cho container
Giao hàng