Động cơ Diesel seri LANDI Y
Tải về
- Nguồn điện dự phòng và Máy phát dự phòng
- Công suất: 682-1308kW
- rpm: 1500/1800
Đặc điểm
- Trục khuỷu dạng một mảnh với những ưu điểm như độ cứng cao, mạnh mẽ, khả năng truyền mô men xoắn, kết cấu nhỏ gọn, chắc chắn.
- Turbo tăng áp công nghệ làm mát trong làm tăng độ kín và động lực cho động cơ diesel.
- Dòng xoáy thấp, xi lanh lưu lượng lớn với bơm dầu kiểu P của Bosch và turbo tăng áp của Cummins Holset, kiểm soát chặt chẽ áp suất đốt cao nhất của động cơ, đồng thời thỏa mãn tính kinh tế, tiêu chuẩn phát xạ (GB20891) và tiêu chuẩn tiếng ồn (GB14097). 图6
- Kết cấu chắc chắn. Bộ phận làm mát dầu dạng tấm tản nhiệt giúp làm tăng hiệu quả làm mát.
- Hệ thống dầu sử dụng điều tốc điện tử, giúp động cơ diesel dễ dàng được kết nối với các động cơ song song khác.
- Tiêu chuẩn vỏ bánh đà/bánh đà: SAE 0/14''
Thông số
| Model | Đánh giá(kW) | rpm | Bề rộng xi lanh × hành trình piston (mm) | Số xi lanh | Dịch chuyển (L) | Lượng nhiên liệu tiêu thụ tối thiểu (g/kW.h) | Tiêu thụ dầu cụ thể(g/kW.h) |
| 682 | 1500/1800 | 152*165 | 6 xi lanh thẳng hàng | 18 | 196 | ≦0.48 | |
| 803 | 1500 | 145*165 | 12 xi lanh V | 32.7 | 196 | ≦0.48 | |
| 862 | 1500/1800 | 145*165 | 12 xi lanh V | 32.7 | 196 | ≦0.48 | |
| | 902 | 1500/1800 | 145*165 | 12 xi lanh V | 32.7 | 196 | ≦0.48 |
| | 972 | 1500/1800 | 145*165 | 12 xi lanh V | 32.7 | 196 | ≦0.48 |
| 1012 | 1500/1800 | 145*165 | 12 xi lanh V | 32.7 | 196 | ≦0.48 | |
| | 1118 | 1500/1800 | 152*165 | 12 xi lanh V | 35.9 | 196 | ≦0.48 |
| | 1250 | 1500/1800 | 152*165 | 12 xi lanh V | 35.9 | 196 | ≦0.48 |
| 1308 | 1500/1800 | 152*165 | 12 xi lanh V | 35.9 | 196 | ≦0.48 |
Giao hàng