Máy Dập Nổi Cửa Kim Loại Thủy Lực
Máy Ép Thủy Lực
- Lực ép định mức 8000kN đến 24000kN
- Lực trở về 220kN đến 360kN
- Hành trình trượt 250mm
- Kích thước bàn ép (Trái–Phải × Trước–Sau) 2800×400mm đến 4000×600mm
Máy dập nổi cửa kim loại thủy lực là một loại máy dập nổi khung mở, được thiết kế chuyên biệt cho việc tạo hình và dập nổi các vật liệu kim loại dạng dải dài. Máy phù hợp với nhiều quy trình dập khác nhau như kéo giãn, đột lỗ, uốn và gấp mép, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng kim loại trang trí và công nghiệp.
Với lực ép định mức từ 8.000kN đến 24.000kN và hành trình trượt 250mm, máy có thể xử lý các tấm kim loại dài nhờ kích thước bàn từ 2800×400mm đến 4000×600mm. Kết cấu khung máy cứng vững giúp đảm bảo độ chính xác cao và khả năng chống lệch tải tuyệt vời.
Hệ thống điều khiển thủy lực sử dụng van cartridge tích hợp nhằm đảm bảo hiệu suất vận hành đáng tin cậy, tuổi thọ dài và giảm chấn thủy lực. Hệ thống điện sử dụng bộ điều khiển PLC nhập khẩu, cho khả năng vận hành nhạy bén, ổn định và dễ bảo trì.
- Dập nổi tấm kim loại: Dùng cho thép không gỉ, nhôm và đồng trong sản xuất tấm trang trí, mặt tiền tòa nhà, cửa thang máy và các ứng dụng tương tự
- Bộ phận trang trí: Lý tưởng cho tấm nội thất đồ gỗ, vách trang trí nội thất và tấm ốp tường nghệ thuật
- Tấm chống trượt: Ứng dụng trong bậc cầu thang, sàn, và các bề mặt cần tăng độ bám
- Linh kiện ô tô: Phù hợp để dập nổi các chi tiết nội và ngoại thất xe, chẳng hạn như ốp cửa và tấm ốp taplo (bảng điều khiển)
- Kết cấu khung máy cứng vững, đảm bảo độ chính xác cao và khả năng chịu tải lệch tâm mạnh mẽ
- Hệ thống điều khiển thủy lực sử dụng van cartridge tích hợp mang lại hiệu suất ổn định, giảm thiểu xung lực thủy lực trong quá trình vận hành.
- Hệ thống điện điều khiển bằng PLC nhập khẩu, đảm bảo phản hồi nhanh, dễ vận hành, và thuận tiện cho bảo trì
| Model | Đơn vị | ||||||||
| Lực trở về | kN | 360 | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 | |
| Áp suất làm việc tối đa | MPa | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | |
| Hành trình trượt | mm | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | |
| Chiều cao mở tối đa (ánh sáng ban ngày) | mm | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
| Tốc độ trượt | Hạ xuống | mm/s | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 |
| Ép | mm/s | 10-12 | 10-12 | 10-12 | 10-12 | 10-12 | 10-12 | 10-12 | |
| Trở về | mm/s | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | |
| Kích thước bàn | Trái - Phải | mm | 4000 | 4000 | 4000 | 3600 | 3200 | 2800 | 2800 |
| Trước - Sau | mm | 600 | 600 | 500 | 500 | 500 | 450 | 400 | |
| Công suất động cơ chính | kW | 55 | 45 | 37 | 37 | 37 | 22 | 22 | |
Lưu ý: Các mẫu máy trên là cấu hình tiêu chuẩn của chúng tôi. Chúng tôi có thể thiết kế và phát triển các thông số kỹ thuật đặc biệt theo yêu cầu cụ thể của quý khách.
Tài liệu giới thiệu sản phẩm của chúng tôi
Máy dập nổi cửa kim loại bằng thủy lực mang đến độ chính xác, độ bền và tính linh hoạt cao cho quá trình sản xuất khung cửa kim loại chất lượng. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để cấu hình hệ thống phù hợp với nhu cầu sản xuất cụ thể của bạn.

