Máy Dập Vuốt Sâu Thủy Lực Khung Chữ H
Máy Ép Thủy Lực YDF27
- Lực ép định mức 3150kN đến 20000kN
- Lực trở về 450 kN đến 1500 kN
- Hành trình trượt 800mm đến 1500mm
- Kích thước bàn ép (Trái–Phải × Trước–Sau) 2000×1500mm đến 4000×2400mm
Máy dập vuốt sâu thủy lực khung chữ H hành trình đơn YDF27 là dòng máy ép thủy lực khung thẳng có thanh giằng, thiết kế chuyên biệt cho quá trình tạo hình chính xác kim loại tấm mỏng. Còn được gọi là máy ép thủy lực dập linh kiện ô tô, máy phù hợp với các ứng dụng dập vuốt sâu trong nhiều ngành công nghiệp như ô tô, hàng không vũ trụ, thiết bị gia dụng và xây dựng.
Với lực ép định mức từ 3.150 kN đến 20.000 kN và hành trình trượt từ 800 mm đến 1.500 mm, máy ép thủy lực khung chữ H hành trình đơn cho dập vuốt sâu cung cấp lực tạo hình mạnh mẽ, hiệu suất ổn định và khả năng linh hoạt để xử lý nhiều kích thước chi tiết khác nhau. Máy có thể được trang bị đệm thủy lực để hỗ trợ tháo khuôn tự động, cùng với hệ thống đẩy đa điểm giúp phân bố lực đều, qua đó bảo vệ sản phẩm đã hoàn thiện và tăng tốc độ sản xuất.
Các cấu hình tùy chọn bao gồm hệ thống thay khuôn nhanh, bàn làm việc di động, hệ thống đệm, hệ thống hỗ trợ tháo khuôn phụ và thiết bị an toàn quang điện nhằm nâng cao hiệu suất và tính linh hoạt trong quá trình vận hành.
- Dập vuốt sâu kim loại tấm mỏng: Phù hợp cho các chi tiết như vỏ thân xe, tấm chắn bùn, nắp che, v.v., trong các ngành ôtô, hàng không vũ trụ và thiết bị gia dụng
- Các chi tiết cong phức tạp: Lý tưởng để tạo hình các cấu trúc phức tạp như cửa ôtô, nắp động cơ, vỏ máy bay
- Các bộ phận yêu cầu độ chính xác cao: Hỗ trợ tạo hình các chi tiết có kích thước chính xác cao, như vỏ thiết bị điện tử, bảng điều khiển
- Các chi tiết kim loại tấm kích thước lớn: Rất phù hợp để gia công tấm kiến trúc, thùng chứa lớn và các linh kiện cỡ lớn
| Model | Đơn vị | | | | | | | | |
| Lực ép định mức | kN | 3150 | 5000 | 6300 | 8000 | 10000 | 15000 | 20000 | |
| Lực trở về | kN | 450 | 570 | 640 | 1000 | 1000 | 1200 | 1500 | |
| Áp suất làm việc tối đa | MPa | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | |
| Hành trình trượt | mm | 800 | 900 | 1000 | 1000 | 1200 | 1200 | 1500 | |
| Chiều cao mở tối đa (ánh sáng ban ngày) | mm | 1250 | 1500 | 1600 | 1600 | 1800 | 1800 | 2000 | |
| Lực đệm | kN | 1250 | 2000 | 2500 | 3150 | 4000 | 5000 | 6000 | |
| Hành trình ép đệm tối đa | mm | 300 | 300 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
| Tốc độ trượt | Hạ xuống | mm/s | 150 | 180 | 180 | 180 | 180 | 200 | 200 |
| Ép | mm/s | 6-14 | 7-15 | 8-16 | 9-20 | 9-20 | 8-16 | 8-16 | |
| Trở về | mm/s | 100 | 120 | 120 | 150 | 150 | 120 | 120 | |
| Kích thước bàn | Trái - Phải | mm | 2000 | 2000 | 2500 | 3000 | 3000 | 3600 | 4000 |
| Trước - Sau | mm | 1500 | 1600 | 1600 | 2000 | 2000 | 2000 | 2400 | |
| Kích thước đệm | Trái - Phải | mm | 1500 | 1500 | 1800 | 2250 | 2250 | 2700 | 3200 |
| Trước - Sau | mm | 900 | 900 | 900 | 1350 | 1350 | 1350 | 1800 | |
| Công suất động cơ chính | kW | 22 | 44 | 60 | 90 | 1 10 | 135 | 180 | |
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật đặc biệt có thể được thiết kế và chế tạo theo yêu cầu của quý khách.
Tài liệu giới thiệu sản phẩm của chúng tôi
Máy dập vuốt sâu thủy lực khung chữ H chuyên dụng cho dập vuốt sâu với độ bền, độ chính xác và tính linh hoạt cao, cần thiết cho các quy trình gia công kim loại hiệu suất cao. Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn giải pháp phù hợp với mục tiêu sản xuất của bạn.