Máy Đột Dập Thủy Lực CNC MAX SF-30T
Tải về
Accurl tự hào mang đến giải pháp đột dập toàn diện với dòng máy TP-H nổi tiếng, kiểu tháp dày cổ điển, kết hợp hiệu suất vượt trội và mức giá cạnh tranh, đáp ứng đa dạng nhu cầu gia công của khách hàng.
Đặc điểm
- Kết cấu thép nguyên khối, độ cứng cao: Máy đột tháp xoay Accurl được thiết kế khung thép kín, chắc chắn, giảm thiểu tối đa biến dạng trong quá trình vận hành, đảm bảo độ chính xác lâu dài.
- Hệ thống CNC kết hợp thủy lực: Điều khiển hoàn toàn bằng CNC, vận hành mượt mà và chính xác.
- Điều khiển 4 trục thông minh: X, Y: di chuyển tấm kim loại; T: xoay tháp chứa dao; C: xoay trạm Auto-Index để định hướng dụng cụ đột
- Tháp xoay 32 trạm đa năng: Gia công chi tiết phức tạp, đa kích thước và hình dạng chỉ trong một lần thao tác.
- Trạm Auto-Index linh hoạt: Tự động xoay theo góc yêu cầu để đột các chi tiết góc nghiêng, hoàn toàn do CNC điều khiển.
- Tích hợp nhiều loại dụng cụ: Hỗ trợ dụng cụ tạo hình chính xác, dụng cụ lăn, giúp gia công đa dạng, tiết kiệm chi phí và thời gian.
Từ thiết kế đến sản xuất
Phần mềm CAD/CAM Metalix CNCCAD mang đến giải pháp tích hợp toàn diện – từ thiết kế bản vẽ đến lập trình CNC – giúp tối ưu hóa toàn bộ chu trình sản xuất.
Công nghệ tiên tiến
- Vẽ và thiết kế dụng cụ đặc biệt
- Chức năng Auto-Index
- Định vị kẹp tự động
- Tự động định vị lại tấm kim loại
- Sắp xếp phôi tự động hoặc thủ công để tận dụng tối đa tấm kim loại
- Dụng cụ lăn (Roller Tools) đa năng
- Chức năng cắt chung (Common Cut)
- Cắt dải chia tấm (Ribbon Cutting)
- Auto-Index giảm thời gian chu kỳ bằng cách xoay đến vị trí gần nhất
- Lựa chọn trình tự đột thông minh
Thiết bị tiêu chuẩn
- Hệ thống CNC 4 trục
- Bộ điều khiển CNC Siemens 808D, động cơ và driver servo
- Cụm thủy lực Rexroth và HL
- Tháp xoay 32 trạm: 10 trạm loại A, 16 trạm loại B, 2 trạm loại C, 4 trạm loại D (2 trạm Auto-Index)
- Chức năng định vị lại kẹp
- Hệ thống tham chiếu tự động
- Phần mềm CAD/CAM
- Kẹp tự động
Trang bị tùy chọn
- Bộ chuyển đổi dụng cụ
- Trạm D Auto-Index bổ sung
- Dụng cụ tháp mỏng và tháp dày
Thông Số Kỹ Thuật
| Item / Model | TP-MAX125A | TP-MAX125B | TP-MAX125C | TP-MAX125D | TP-MAX125E | |
| Lực danh định | kN | 300 | 300 | 300 | 300 | 500 |
| Độ dày tấm tối đa | mm | 6.35 | 6.35 | 6.35 | 6.35 | 6.35 |
| Kích thước dụng cụ tối đa | mm | Φ88.9 | Φ88.9 | Φ88.9 | Φ88.9 | Φ88.9 |
| Kích thước tấm tối đa (1 lần định vị) | mm | 1250×2500 | 1250×4000 | 1250×5000 | 1500×5000 | 1250×5000 |
| Độ chính xác đột | mm | ±0.1 | ±0.1 | ±0.1 | ±0.1 | ±0.1 |
| Tốc độ đột tối đa | h.p.m | 600/900 | 600/900 | 600/900 | 600/900 | 300 |
| Số trạm | set | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 |
| Số trạm Auto-Index | set | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Số trục điều khiển | pcs | 4(X, Y, T, C) | 4(X, Y, T, C) | 4(X, Y, T, C) | 4(X, Y, T, C) | 4(X, Y, T, C) |
| Trọng lượng máy | kg | 14000 | 15000 | 16000 | 17000 | 21000 |
| Kích thước tổng | mm | 4965×2800 | 4965×4400 | 4965×5200 | 5210×5200 | 4965×5200 |
| ×2110 | ×2110 | ×2110 | ×2110 | ×2110 | ||
Hình ảnh chi tiết

