Máy Chấn CNC 4 Trục

Máy Chấn CNC 4 Trục
Máy Chấn CNC 4 Trục
Máy Chấn CNC 4 Trục
Tải về

Được thiết kế hướng đến tương lai, máy chấn CNC này tối đa hóa tốc độ và chất lượng trong quá trình sản xuất nhằm giảm chi phí trên mỗi đơn vị sản phẩm.

Giải pháp chấn ấn tượng

Các tùy chọn thiết bị có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu nhằm đáp ứng đúng nhu cầu về máy chấn của từng khách hàng.

Tốc độ cao và hiệu suất vượt trội
  • Tốc độ chấn và trở về đáng kinh ngạc.
  • Năng suất sản xuất gấp đôi so với các dòng máy chấn CNC thông thường.
  • Với các thông số này, có thể thực hiện chấn sâu bằng dụng cụ dài, và dễ dàng lấy phôi ra từ phía trước máy để thay đổi nhanh chóng.
  • Có thể chấn chi tiết dạng Z với khuôn dài.
    “Tốc độ rơi tự do cao”
    “Tốc độ chấn cao”
    “Tốc độ trở về cao”
Cữ chặn sau điều khiển bằng động cơ servo trục X R (tiêu chuẩn)
  • Hệ thống cữ chặn sau CNC do ACCURL thiết kế có tốc độ cao và độ chính xác vượt trội. Kết cấu chắc chắn đảm bảo hoạt động hiệu quả trong thời gian lâu dài.
  • Hệ thống truyền động bằng động cơ servo, trục vít me bi và thanh trượt tuyến tính với độ chính xác ±0,01mm.
  • Cữ chặn sau có thể nâng cấp thêm các trục X1, X2, Z1, Z2, R1 và R2 theo yêu cầu.
Dòng máy chấn này phù hợp với nhu cầu mà bạn đang tìm kiếm
  • Độ chính xác và khả năng lặp lại cao nhờ hệ thống xilanh và van đồng bộ.
  • Tự động định vị và hiệu chỉnh trục khi khởi động máy.
  • Tất cả các máy ACCURL đều được thiết kế bằng phần mềm SOLID WORKS 3D và chế tạo từ thép chất lượng cao ST44-1 với công nghệ mới nhất.
  • Dầm trên dạng cứng vận hành bằng hệ thống dẫn hướng 8 điểm, đảm bảo độ chính xác chấn ±0,01mm.
  • Bộ khuôn trên và dưới của thương hiệu uy tín được tôi cứng và chính xác, sử dụng lâu dài.
  • Bơm thủy lực áp suất cao, hoạt động êm ái.
Thiết bị tiêu chuẩn
  • Kết cấu nguyên khối, khung thép hàn cứng chống biến dạng và chịu lực kéo cao với vật liệu ST44 A1.
  • 4 trục (trục Y1, Y2, X, R).
  • Hệ thống cữ chặn sau với trục X, R được điều khiển bằng servo AC và màn hình hiển thị màu.
  • Hệ thống thủy lực servo HOERBIGER.
  • Hệ thống bù lệch điều khiển bằng động cơ CNC.
  • Khuôn tiêu chuẩn chia đoạn đã được tôi cứng và mài chính xác, cùng khuôn dưới 4V (phần cắt 835 mm).
  • Hệ thống kẹp khuôn trên và dưới dễ thao tác.
  • Bộ điều khiển đồ họa tiêu chuẩn có thể được lựa chọn: Bộ điều khiển màn hình cảm ứng đồ họa màu 2D Delem DA56s và Cybelec Mod Eva 12S.
  • Tủ điện có hệ thống làm mát được thiết kế đáp ứng tiêu chuẩn CE.
  • Bảng điều khiển dạng treo, thiết kế thân thiện người dùng.
  • Cảm biến quang an toàn phía sau (Loại 4).
  • Tấm chắn phía trước tích hợp công tắc an toàn.
  • Đồng bộ trục Y1 Y2 thông qua bộ mã hóa tuyến tính với độ chính xác ±0,01mm.
  • Bàn đạp chân phù hợp tiêu chuẩn CE.
  • Tay đỡ trước dạng trượt, có rãnh chữ T và thước đo mm/inch.
  • Độ sâu họng 410 mm.
Hệ thống điều khiển CNC Delem DA56s
  • Màn hình màu LCD TFT 10,4”.
  • Lập trình đồ họa 2D.
  • Xác định trình tự chấn.
  • Tính toán chiều dài mở.
  • Kiểm soát độ võng.
  • Thư viện công cụ/vật liệu/sản phẩm.
  • Cổng kết nối USB bàn phím, chuột.
  • Hỗ trợ đa ngôn ngữ.
  • Cơ sở dữ liệu hiệu chỉnh góc và độ giãn vật liệu.
  • Tương thích Delem Modusys (khả năng mở rộng và thích ứng module).
  • Chức năng điều khiển máy cơ bản nằm ở các trục Y1 Y2 X R. Trục chặn sau thứ hai có thể dùng trục Z1 Z2 X1 X2 hoặc R2.
Thông Số Kỹ Thuật
Model(SC/MB8)
63T×1500
63T×2500
110T×3200
135T×3200
175T×3200
220T×3200
250T×3200
Lực chấn Tons 63 63 110 135 175 220 2500
Chiều dài chấn mm 1500 2500 3200 3200 3200 3200 3200
Khoảng hở mm 1100 2060 2700 2700 2700 2700 2700
Chiều cao đóng tối đa mm 430 430 480 480 480 480 480
Hành trình trượt mm 200 200 200 200 200 200 200
Độ sâu họng mm 370 370 400 400 400 400 400
Chiều rộng bàn chấn mm 150 150 200 200 200 200 200
Tốc độ hạ xuống mm/phút 180 180 180 180 160 160 160
Tốc độ chấn mm/phút 8 8 10 10 10 10 10
Tốc độ trở về mm/phút 160 160 160 160 125 125 110
Trục điều khiển CNC Y1 Y2 X R Crowning (hệ thống chống võng)
Hành trình cữ chặn sau mm 500 500 500 500 500 500 500
Kích thước ngoài D mm 1825 2825 3500 3500 3500 4500 3500
R mm 1650 1650 1650 1650 1650 1650 1730
C mm 2600 2430 2540 2540 2580 2580 2580
Trọng lượng kg 4600 5600 8000 9100 10000 12000 15000
Hình ảnh chi tiết
Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn