Máy Đột Dập Tháp Pháo CNC

Máy Đột Dập Tháp Pháo CNC
Tải về

Máy đột dập tháp pháo CNC ACCURL là sự kết hợp vượt trội giữa hiệu năng và hiệu quả chi phí. Dòng máy đột CNC của chúng tôi sử dụng thiết kế khung chữ O (O-frame) và có thể gia công thép thường (mild steel) với độ dày lên đến 6,5 mm.

30 trạm

Các chi tiết cơ khí được chế tạo tinh xảo trong máy đột tháp pháo CNC đều tuân thủ tiêu chuẩn độ chính xác cao nhất. Bộ điều khiển hành trình điện tử HS3 kiểm soát hoàn toàn tốc độ và hành trình của đầu đột thủy lực lực 30 tấn.

Máy đột tháp này trang bị bộ giữ dụng cụ kiểu tháp dày với 30 trạm. Tiêu chuẩn có 2 trạm auto-index. Có thể tùy chọn thêm các trạm auto-index khác.

Hệ Thống Servo Thủy Lực Tiên Tiến

Dòng máy đột tháp pháo CNC này tiêu chuẩn trang bị hệ điều khiển Siemens 802D SL, tích hợp CNC (NC, PLC, HMI) và điều khiển truyền động trong cùng một khối.

Tính năng
  • Dòng máy công cụ CNC T30 được lắp tháp dụng cụ 30 trạm.
  • Thiết bị gia công kim loại này sử dụng bộ CNC tiên tiến có thể cấu hình toàn bộ quy trình vận hành.
  • Máy đột tháp pháo CNC trang bị kẹp chất lượng cao để giữ chắc phôi trong suốt quá trình đột.
  • Dòng thiết bị gia công này được thiết kế với các tính năng an toàn đạt chuẩn CE.
  • Lực đột 30 tấn.
  • Độ sâu họng 1500 mm.
  • Khung chữ O cho độ cứng vững và độ chính xác tối đa.
  • Dụng cụ kiểu tháp dày.
  • Tự động định vị lại tấm.
  • 4 trạm auto-index.
Thông Số Kỹ Thuật
Model MVD-HPI-30
Lực đột kN 300 300 300 300 300
Kích thước gia công tối đa (định vị lại) mm 1250 1250 1250 1500 1500
2500 4000 5000 4000 5000
Hành trình trượt mm 32 32 32 32 32
Độ dày tấm tối đa mm 6.35 6.35 6.35 6.35 6.35
Đường kính đột tối đa mm Φ88.9 Φ88.9 Φ88.9 Φ88.9 Φ88.9
Số lượng khuôn pc 30 30 30 30 30
Độ chính xác đột mm ± 0.10 ± 0.10 ± 0.10 ± 0.10 ± 0.10
Tốc độ trượt  mm 600/*900 600/*900 600/*900 600/*900 600/*900
Tốc độ tối đa m/min 106 106 106 106 106
Khung   Thẳng Thẳng Thẳng Thẳng Straight
O-Type O-Type O-Type O-Type O-Type
Độ sâu họng mm 1275 1275 1275 1525 1525
Trục điều khiển pc 4 4 4 4 4
Tốc độ tháp r/min 30 30 30 30 30
ĐK đột tối đa của trạm xoay mm Φ88.9 Φ88.9 Φ88.9 Φ88.9 Φ88.9
Công suất kw 25 25 25 25 25
Khối lượng tối đa kg 156 156 210 210 235
Áp suất khí  MPa 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55
Kích thước tổng thể (FB×LR×H) mm 5050×2700×2010 5050×4200×2010 5050×5200×2010 5650×4200×2010 5650×5200×2010
Trọng lượng t 19.5 20 20.5 21.5 22
Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn