Bảng khuyến nghị khoảng cách chày cối/khuôn (giá trị tham khảo):
| Loại drive NCT | Loại vật liệu / Độ dày | 0.8 | 1.0 | 1.5 | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.2 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | 5.5 | 6.0 |
| Thủy lực | Thép cán nguội mềm | 0.15-0.2 | 0.2-0.25 | 0.30-0.38 | 0.40-0.50 | 0.50-0.63 | 0.60-0.75 | 0.64-0.80 | 0.70-0.88 | 0.80-1.00 | 0.90-1.13 | 1.00-1.25 | 1.10-1.38 | 1.20-1.50 |
| Nhôm | 0.15-0.16 | 0.15-0.20 | 0.23-0.30 | 0.30-0.40 | 0.38-0.50 | 0.45-0.60 | 0.48-0.64 | 0.53-0.70 | 0.60-0.80 | 0.68-0.90 | 0.75-1.00 | 0.83-1.10 | 0.90-1.20 |
| Thép không gỉ | 0.20-0.24 | 0.25-0.30 | 0.38-0.45 | 0.50-0.60 | 0.53-0.75 | 0.75-0.90 | 0.80-0.96 | 0.88-1.05 | 1.00-1.20 | 1.13-1.35 | - | - | - |
| Cơ khí | Thép cán nguội mềm | 0.15 | 0.15-0.18 | 0.18-0.27 | 0.24-0.36 | 0.30-0.45 | 0.36-0.54 | 0.38-0.58 | 0.42-0.63 | 0.48-0.72 | 0.54-0.81 | 0.60-0.90 | 0.66-0.99 | 0.72-1.08 |
| Nhôm | 0.15 | 0.15-0.16 | 0.15-0.24 | 0.20-0.32 | 0.25-0.40 | 0.30-0.48 | 0.32-0.51 | 0.35-0.56 | 0.40-0.64 | 0.45-0.72 | 0.50-0.80 | 0.55-0.88 | 0.60-0.96 |
| Thép không gỉ | 0.15-0.18 | 0.15-0.22 | 0.21-0.33 | 0.28-0.44 | 0.35-0.55 | 0.42-0.66 | 0.45-0.70 | 0.49-0.77 | 0.56-0.88 | 0.63-0.99 | - | - | - |
Trạm 2*(C) (Trong phạm vi đường kính 50,8mm)
-
- Đầu chày
- Đinh vít
- Lò xo đĩa
- Nâng
- Bu lông lục giác đầu trụ
- Vòng đệm
- Dẫn hướng
- Chìa khóa dẫn hướng đột
- Chìa khóa dẫn hướng
- Khối dẻo đàn hồi
- Bu lông đầu bi
-
- Đệm lót chày đột
- Thân chày đột
- Bộ đẩy liệu
- Tấm tách liệu
- Cối đột
Mô tả chức năng:
- Chày đột được thiết kế với rãnh dầu để giảm sự mài mòn của thanh dẫn hướng.
- Mặt trong của cối được thiết kế theo hình cung tròn, giúp tăng cường khả năng chịu tải của lưỡi dao, kéo dài tuổi thọ sử dụng.
- Thiết kế cối không để lại bã liệu, mặt cắt dạng nổi lõm, giúp loại bỏ hiện tượng kéo và làm trào liệu dư.
- Bề mặt phần dẫn hướng được thiết kế với rãnh bôi trơn, xử lý bằng than chì giúp giảm mài mòn của lỗ tháp pháo/đài dao của máy.
- Bề mặt chày đột có thể được sản xuất theo kiểu mái nhô hoặc kiểu thì lõm âm, vui lòng thông báo khi đặt hàng.
- Góc mái nhô là 2°; Góc lõm âm là 5°.