Máy Đột Dập Tháp Pháo CNC MVD-HPI-3048

Máy Đột Dập Tháp Pháo CNC MVD-HPI-3048
Tải về

Giải pháp đột dập tối ưu cả về hiệu suất và phân khúc giá
Bằng cách mang đến sự lựa chọn giữa dòng máy Q-series nổi tiếng và dòng HPI-series kiểu tháp pháo dày truyền thống, Haco tự hào cung cấp đầy đủ các giải pháp đột dập đáp ứng cả nhu cầu hiệu suất và ngân sách.

Dòng máy đột CNC tháp pháo HPI-series có thiết kế khung chữ O, đặc trưng bởi độ cứng vững và độ chính xác hình học cao. Máy có lực ép 30 tấn, có thể gia công thép mềm dày tới 6,5 mm.

30 trạm dụng cụ

Máy CNC HPI-series được trang bị bộ giữ dụng cụ kiểu tháp pháo dày với 30 trạm, bao gồm 2 trạm Auto Index “D” tiêu chuẩn và có thể tùy chọn thêm 2 trạm Auto Index bổ sung.

Các chi tiết cơ khí được gia công chính xác trong bộ xy lanh thủy lực H L đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng cao. Hệ thống điều khiển hành trình điện tử HS3 kiểm soát tốc độ và hành trình của đầu đột thủy lực 30 tấn.

Bộ điều khiển Siemens

HPI-series được trang bị tiêu chuẩn bộ điều khiển Siemens 802D SL, tích hợp đầy đủ các thành phần CNC (NC, PLC, HMI) và điều khiển truyền động trong một khối thống nhất.

Kẹp tấm di động hỗ trợ di chuyển phôi

Trong quá trình đột hoặc cắt nibbling, việc hỗ trợ tấm khi trục X và Y di chuyển là rất quan trọng. Bàn máy không gắn với trục Y nên không di chuyển; kẹp tấm nổi sẽ di chuyển tấm trên bàn. Bàn máy HPI-series kết hợp bi và bàn chải, giúp di chuyển tấm dễ dàng và êm ái.

Chứng nhận CE

Khi thiết kế dòng ATT-series, yếu tố an toàn được chú trọng đặc biệt. Máy sử dụng hệ thống quang học đạt chứng nhận CE bao quanh khu vực làm việc để bảo vệ người vận hành.

Đặc điểm
  • Lực đột thủy lực 30 tấn
  • Chiều sâu họng Y = 1500 mm
  • Khung chữ O đảm bảo độ cứng và độ chính xác tối đa
  • Bộ dụng cụ kiểu tháp pháo dày
  • Tự động định vị lại tấm
  • Tối đa 4 trạm Auto Index
  • Điều khiển CNC Siemens
  • Bàn bi – bàn chải kết hợp, tối ưu di chuyển tấm
  • Tuân thủ tiêu chuẩn an toàn
Thông Số Kỹ Thuật
Model
MVD-HPI-30
Lực đột kN 300 300 300 300 300
Kích thước gia công tối đa (khi định vị lại) mm 1250 1250 1250 1500 1500
2500 4000 5000 4000 5000
Hành trình trượt mm 32 32 32 32 32
Độ dày tấm tối đa mm 6.35 6.35 6.35 6.35 6.35
Đường kính đột tối đa mm Φ88.9 Φ88.9 Φ88.9 Φ88.9 Φ88.9
Số lượng khuôn pc 30 30 30 30 30
Độ chính xác đột mm ± 0.10 ± 0.10 ± 0.10 ± 0.10 ± 0.10
Tốc độ trượt mm 600/*900 600/*900 600/*900 600/*900 600/*900
Tốc độ tối đa m/min 106 106 106 106 106
Kết cấu khung   Thẳng Thẳng Thẳng Thẳng Thẳng
O-Type O-Type O-Type O-Type O-Type
Độ sâu họng máy mm 1275 1275 1275 1525 1525
Số trục điều khiển pc 4 4 4 4 4
Tốc độ bàn xoay r/min 30 30 30 30 30
Đường kính đột tối đa của trạm xoay mm Φ88.9 Φ88.9 Φ88.9 Φ88.9 Φ88.9
Công suất kw 25 25 25 25 25
Khối lượng tấm tối đa kg 156 156 210 210 235
Áp suất khí nén MPa 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55
Kích thước tổng thể (FB×LR×H) mm 5050×2700×2010 5050×4200×2010 5050×5200×2010 5650×4200×2010 5650×5200×2010
Trọng lượng máy t 19.5 20 20.5 21.5 22
Máy Đột Dập CNC Q3 – Giải pháp hoàn hảo

Với đầu đột servo thủy lực tốc độ cao 22 hoặc 30 tấn, kích thước tấm 2000×1500 mm và trục xoay cho tất cả dụng cụ, Q3 là giải pháp đột CNC tối ưu. Bàn đỡ tấm hoàn toàn phủ bàn chải cùng các xi lanh định vị lại tiêu chuẩn giúp xử lý dễ dàng các kích thước tấm phổ thông.

Bộ điều khiển TPS 84S Graphics thân thiện với người dùng đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của gia công hiện đại, từ công việc đơn giản đến phức tạp, đảm bảo tốc độ xử lý nhanh và giao diện trực quan.

Đặc điểm
  • Đầu đột servo điều khiển tốc độ cao
  • CNC 6 trục TPC69T màn hình cảm ứng, lập trình đồ họa
  • 4 xi lanh định vị (2 trên, 2 dưới)
  • 3 kẹp tấm thủy lực
  • 4 bộ giảm rung
  • 12 hoặc 20 trạm dụng cụ kèm giá đỡ
  • Thiết bị hút phoi
  • Cửa thả phôi 300×470 mm
  • Bộ căn chỉnh nhanh dụng cụ
  • Hệ thống quang bảo vệ CE
  • Máy phun dầu tự động
Thông Số Kỹ Thuật
Model
MP7-30 Mechanical
MP8-30 Hydraulic
MP10-30 Hydraulic
Lực đột kN 300 300 300 300 300 300 300 300
Kích thước tấm gia công tối đa (khi định vị lại) mm 1250×2500 1250×4000 1250×2500 1250×4000 1250×2500 1250×4000 1250×5000 1500×5000
Khối lượng tấm tối đa kg 156 156 156 156 156 156 210 235
Tốc độ tối đa m/min 106 106 106 106 106 106 106 106
Độ dày tấm tối đa mm 6.35 6.35 6.35 6.35 6.35 6.35 6.35 6.35
Đường kính đột tối đa mm φ88.9 φ88.9 φ88.9 φ88.9 φ88.9 φ88.9 φ88.9 φ88.9
Số lượng khuôn 32/ ※ 24 32/ ※ 24 32/ ※ 24 32/ ※ 24 32/ ※ 24 32/ ※ 24 32/ ※ 24 32/ ※ 24
Độ chính xác gia công mm ±0.1 ±0.1 ±0.1 ±0.1 ±0.1 ±0.1 ±0.1 ±0.1
Tần suất đột hpm 270 270 450/ ※ 600 450/ ※ 600 600/ ※ 450 600/ ※ 450 600/ ※ 450 600/ ※ 450
Kết cấu khung   Khung chữ C – đôi Khung chữ C – đôi Khung chữ C – đôi Khung chữ C – đôi Thẳng Thẳng Thẳng Thẳng
O-type O-type O-type O-type
Số trục điều khiển 4/ ※ 3 4/ ※ 3 4/ ※ 3 4/ ※ 3 4/ ※ 3 4/ ※ 3 4/ ※ 3 4/ ※ 3
Đường kính đột tối đa tại trạm xoay mm φ50.8 φ50.8 φ50.8 φ50.8 φ50.8 φ50.8 φ50.8 φ50.8
Áp suất khí nén MPa 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55
Trọng lượng máy t 14 14.5 14.5 15 19.5 20 20.5 22
Kích thước tổng thể mm 5340×2700
×2150
5340×4200
×2150
5340×2700
×2150
5340×4200
×2150
5400×2700
×2200
5400×4200
×2200
5400×4200
×2200
6100×4200
×2200
Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn