Trạm trộn Asphalt di động
Tải về
Model: QLB
Ứng dụng chính của Trạm trộn asphalt định lượng di động
Loại máy trộn asphalt này được sử dụng rộng rãi trong sản xuất asphalt, vốn được biết đến là loại vật liệu công nghiệp đóng vai trò thiết kế trong các công trình xây dựng và bảo trì đường bê tông nhựa.
Đặc điểm của trạm tộn Asphalt di động
- Thiết kế tích hợp của thùng sấy kiểu từng mẻ và máy trộn hai trục nằm ngang cho phép máy trộn đều và tạo ra nguyên liệu thành phẩm chất lượng tốt hơn.
- Chính xác về số lượng và ổn định về chất lượng;
- Cấu trúc đơn giản, dễ dàng sử dụng: sấy khi trống quay ngược chiều kim đồng hồ (từ đầu đốt), xả khi trống quay theo chiều kim đồng hồ (từ đầu đốt);
- Điều khiển PLC, màn hình cảm ứng với chức năng chuyển đổi giữa tự động / thủ công miễn phí có sẵn cho dòng thiết bị trộn bê tông này.
- Cấu trúc khung có thể di chuyển cho phép vận chuyển và lắp đặt nhanh chóng cũng như dễ dàng.
- Đầu đốt than và dầu có sẵn theo yêu cầu của khách hàng.
Thông số kĩ thuật của Trạm tộn Asphalt di động
Trạm trộn asphalt di động Model QLB-10| SốModel | Công suất | Tổng công suất của trạm | Máy phối cốt liệu | Trọng lượng silo thành phẩm | Nhiệt độ xả | Tiêu thụ nhiên liệu | Các bộ phận tùy chọn | ||
| Nhiên liệu | Than đá | ||||||||
| 10t/h | 41.5KW | 57.5KW | -- | 2t | 120-180°C,(có thể điều chỉnh) | Dầu nhiên liệu: 5-7.5kg/t | Than đá:13-15kg/t | Máy cắt than, Máy lọc nước, Máy lọc dạng túi, Phòng điều khiển, Thùng gia nhiệt nhựa đường | |
| | 15t/h | 54KW | 75KW | -- | 5t | 120-180°C,(có thể điều chỉnh) | Dầu nhiên liệu: 5-7.5kg/t | Than đá:13-15kg/t | Máy cắt than, Máy lọc nước, Máy lọc dạng túi, Phòng điều khiển, Thùng gia nhiệt nhựa đường |
| | 20t/h | 63.5KW | 86.5KW | 2.3M3×3 | 5t | 120-180°C,(có thể điều chỉnh) | Dầu nhiên liệu: 5-7.5kg/t | Than đá:13-15kg/t | Máy cắt than, Máy lọc nước, Máy lọc dạng túi, Phòng điều khiển, Thùng gia nhiệt nhựa đường |
| | 30t/h | 104.5KW | 127.5KW | 5M3×3 | 9t | 120-180°C,(có thể điều chỉnh) | Dầu nhiên liệu: 5-7.5kg/t | Than đá:13-15kg/t | Máy cắt than, Máy lọc nước, Máy lọc dạng túi, Phòng điều khiển, Thùng gia nhiệt nhựa đường |
| | 40t/h | 125KW | 169KW | 5M3×3 | 9t | 120-180°C,(có thể điều chỉnh) | Dầu nhiên liệu: 5-7.5kg/t | Than đá:13-15kg/t | Máy cắt than, Máy lọc nước, Máy lọc dạng túi, Phòng điều khiển, Thùng gia nhiệt nhựa đường |
| | 60t/h | 157.5KW | 205KW | 5M3×3 | 9t | 120-180°C,(có thể điều chỉnh) | Dầu nhiên liệu: 5-7.5kg/t | Than đá:13-15kg/t | Máy cắt than, Máy lọc nước, Máy lọc dạng túi, Phòng điều khiển, Thùng gia nhiệt nhựa đường |
| | 80t/h | 200KW | 276KW | 5M3×4 | 20t | 120-180°C,(có thể điều chỉnh) | Dầu nhiên liệu: 5-7.5kg/t | Than đá:13-15kg/t | Máy cắt than, Máy lọc nước, Máy lọc dạng túi, Phòng điều khiển, Thùng gia nhiệt nhựa đường |