Máy Ép Tạo Hình Thủy Lực Ống CNC 4000 Tấn

Máy Ép Tạo Hình Thủy Lực Ống CNC 4000 Tấn
Máy Ép Tạo Hình Thủy Lực Ống CNC 4000 Tấn
Máy Ép Tạo Hình Thủy Lực Ống CNC 4000 Tấn
Tải về

Thiết bị tạo hình thủy lực áp suất cao tự động dùng để sản xuất linh kiện ô tô và các chi tiết ống kim loại công nghiệp

Các máy ép tạo hình thủy lực ống CNC 4000 tấn được sử dụng để sản xuất các chi tiết kết cấu dạng ống có trọng lượng nhẹ và độ bền cao, chủ yếu phục vụ ngành ô tô và công nghiệp. Thiết kế thiết bị tập trung đáp ứng các nhu cầu sản xuất hiện nay về giảm trọng lượng, nâng cao chất lượng chi tiết và tăng hiệu suất. Trong bối cảnh công nghệ tạo hình thủy lực ống đang chuyển dịch theo hướng quy mô lớn hơn, linh hoạt hơn và tự động hóa cao hơn, khả năng điều khiển siêu cao áp chính xác cùng hệ thống servo–thủy lực đóng vai trò then chốt trong hiệu suất tổng thể. Các đặc tính chính của máy ép tạo hình thủy lực ống CNC bao gồm:

Tiêu Thụ Năng Lượng
Hệ thống truyền động bằng động cơ servo được áp dụng trên toàn bộ máy ép thủy lực CNC, giúp giảm tiêu thụ điện năng và giảm tiếng ồn khi vận hành.


Tối Ưu Chi Phí
Sản xuất tự động không người với các bước gia công tích hợp giúp nâng cao hiệu suất sử dụng vật liệu và hỗ trợ kiểm soát chi phí sản xuất tổng thể.


Hiệu Suất Sản Xuất
Máy ép sử dụng cấu hình khuôn đôi, cho phép sản xuất hai chi tiết mỗi chu kỳ, qua đó tăng hiệu suất đầu ra.


Điều Khiển Thông Minh
Hệ thống điều khiển servo dựa trên bus Beckhoff EtherCAT, bảo đảm truyền thông nhanh và xử lý dữ liệu hiệu quả trong suốt quy trình sản xuất.


Điều Khiển Chính Xác
Áp dụng hệ thống servo–thủy lực độ chính xác cao, duy trì độ chính xác điều khiển trong phạm vi ±0.1 mm để bảo đảm kết quả tạo hình ổn định và đồng nhất.

Công Nghệ Tạo Hình Thủy Lực
  • Độ chính xác cấp liệu
    Độ chính xác dịch chuyển cấp liệu: 0.01 mm
    Độ chính xác hành trình tạo hình: 0.02 mm
  • Độ chính xác điều khiển áp suất bên trong
    Độ chênh lệch thời gian đồng bộ giữa áp suất bên trong và cấp liệu: 0.002 giây
  • Độ chính xác đột lỗ trong khuôn
    Thời gian phản hồi giữa đột lỗ, áp suất và trục cấp liệu: 0.002 giây
    Độ chính xác đường kính lỗ: ≤ 0.2 mm
    Độ chính xác vị trí lỗ: ≤ 0.4 mm
  • Độ chính xác tạo hình của chi tiết thành phẩm
    Dung sai biên dạng: ≤ 0.4 mm
    Tỷ lệ mỏng thành: < 15%
Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn