Máy Cắt Thủy Lực Guilotines - cắt có góc cắt thay đổi
Tải về
Máy Cắt Thủy Lực
Dòng VAC
Máy Cắt Thủy Lực
Dòng VAC
Máy Cắt Thủy Lực CNC là một thiết bị hiện đại, tích hợp công nghệ tiên tiến, đảm bảo vận hành hiệu quả và đáng tin cậy. Nổi bật với sự linh hoạt, máy được trang bị nhiều loại thiết bị phụ trợ thông minh, tăng cường khả năng và năng suất làm việc.
Thông Số
(Độ dày cắt: từ 6 đến 16mm)
| Model | Độ dày cắt tối đa (mm) | Chiều dài cắt tối đa (mm) | Khoảng cách trục đứng (mm) | Hành trình (n/phút) | cữ chặn sau (mm)Hành trình | Góc cắt (°) | Công suất chính (kW) | Thể tích dầu (L) | Kích thước (D*R*C) (mm) | Trọng lượng (kg) | |
| 6 | 4050 | 4420 | 15 | 600 | 1.5 | 11 | 300 | 4800*1720*1950 | 9600 | ||
| 6 | 3050 | 3600 | 16-40 | 1000 | 0.5-2.5 | 15 | 300 | 4030*2116*2100 | 8400 | ||
| 6 | 4050 | 4620 | 14-33 | 1000 | 0.5-2.5 | 15 | 300 | 5060*2200*2270 | 11500 | ||
| 6 | 5050 | 5620 | 10-25 | 1000 | 0.5-2 | 15 | 360 | 6100*2200*2300 | 16000 | ||
| 6 | 6050 | 6620 | 7-20 | 1000 | 0.5-2 | 15 | 360 | 7100*2300*2500 | 20000 | ||
| 8 | 3050 | 3600 | 12-30 | 1000 | 0.5-2.5 | 15 | 300 | 4030*2116*2100 | 9500 | ||
| 8 | 4050 | 4620 | 9-22 | 1000 | 0.5-2.5 | 15 | 300 | 5060*2300*2365 | 12500 | ||
| 8 | 5050 | 5620 | 7-16 | 1000 | 0.5-2 | 22 | 360 | 6100*2200*2300 | 20000 | ||
| 8 | 6050 | 6620 | 6-16 | 1000 | 0.5-2 | 22 | 360 | 7100*2300*2500 | 28000 | ||
| 10 | 3050 | 3620 | 12-30 | 1000 | 0.5-2.5 | 22 | 420 | 4080*2165*2260 | 12000 | ||
| 10 | 4050 | 4620 | 10-24 | 1000 | 0.5-2.5 | 22 | 420 | 5205*2320*2300 | 15000 | ||
| 10 | 6050 | 6640 | 6-18 | 1000 | 0.5-2 | 22 | 420 | 7250*2350*2800 | 36500 | ||
| 13 | 3050 | 3620 | 12-26 | 1000 | 0.5-2.5 | 30 | 540 | 4250*2300*2415 | 13700 | ||
| 13 | 4050 | 4620 | 10-22 | 1000 | 0.5-2.5 | 30 | 540 | 5205*2350*2485 | 17000 | ||
| 16 | 3050 | 3640 | 8-18 | 1000 | 0.5-2.5 | 30 | 540 | 4235*2300*2485 | 16000 | ||
| 16 | 4050 | 4640 | 7-15 | 1000 | 0.5-2.5 | 30 | 540 | 5235*2350*2585 | 21000 |
Chi Tiết
-
- Thiết bị điều chỉnh độ thẳng đứng và định vị phía trước
Có cánh tay vuông vững chắc và thước đo ở bên trái máy, đảm bảo cắt chính xác.
-
-
- Cơ chế điều chỉnh khe hở lưỡi cắt CNC
Hệ thống tự động điều chỉnh khoảng cách giữa các lưỡi cắt, nâng cao chất lượng cắt.
-
-
- Hệ thống đo lùi có độ chính xác cao
Thiết bị backgauge cơ cấu nâng backgauge tự động
Sự kết hợp của vít bi chính xác, cấu trúc dẫn hướng tuyến tính và bộ truyền động động cơ servo, đảm bảo độ chính xác định vị.
-
-
- Thiết bị vật liệu nhẹ và có áp suất
-
-
- Hệ thống thủy lực tích hợp
Giảm rò rỉ dầu thủy lực hiệu quả.
-
-
- Cấu trúc chuyển bi thép của bàn làm việc
Viên bi thép lăn giảm ma sát và bảo vệ bề mặt phôi.
-
-
- Hệ Thống CNC
Cybelec CT8 Thụy Sĩ
-
Tuỳ chọn
- Thiết bị hỗ trợ tấm phía sau bằng khí nén.
- Pallet di động phía trước.
- Thiết bị định vị góc.
- Thiết bị điều chỉnh khe hở CNC
- Thiết bị cấp liệu phía trước CNC
- Thiết bị xả pallet phía sau

