Máy phát điện xăng khung hở
Tải về
Máy phát điện chạy xăng 5kW/10kW/20kW
Máy phát điện chạy xăng 5kW/10kW/20kW
Tính năng
- Biến tần tiên tiến cho hiệu suất ổn định
Cung cấp dòng điện sạch (THD < 3%), bảo vệ thiết bị điện tử nhạy cảm như máy tính, dụng cụ đo lường và thiết bị liên lạc. - Thiết kế khung hở nhỏ gọn, dễ di chuyển
Kết cấu khung hở giảm kích thước và trọng lượng, dễ dàng di chuyển cho công việc ngoài trời, tình huống khẩn cấp hoặc cung cấp điện tạm thời. - Hệ thống tiết kiệm nhiên liệu thông minh
Tích hợp điều chỉnh tốc độ thông minh, tự động thay đổi tốc độ động cơ theo tải, giảm tiêu hao nhiên liệu và khí thải khi tải thấp. - Chức năng khởi động nhanh
Hỗ trợ khởi động điện (kèm khởi động giật nổ dự phòng trên một số model), đảm bảo khôi phục nguồn điện nhanh chóng khi mất điện. - Bền bỉ và dễ bảo trì
Động cơ chất lượng cao và máy phát biến tần hiệu quả, tản nhiệt tốt, chống quá tải. Thiết kế khung hở giúp bảo trì nhanh chóng, tiện lợi. - Mở rộng công suất qua ghép nối song song
Hỗ trợ ghép nối song song, cho phép kết nối nhiều máy để tăng công suất, đáp ứng nhu cầu điện năng cao.
Thông số kỹ thuật
| Model tổ máy phát điện | | | | |
| Máy phát | Chế độ kích từ | PMG | ||
| Công suất định mức (kW) | 10 | 20 | 5 | |
| Công suất tối đa (kW) | 11 | 21 | 5.5 | |
| Điện áp định mức(V) | 220 & 380 (điện áp kép) | 220 & 380 (điện áp kép) | 220 | |
| Tần số định mức (Hz) | 50 | 50 | 50 | |
| Pha | Một pha & Điện ba pha (điện áp kép) | Một pha & Điện ba pha (điện áp kép) | Điện một pha | |
| Hệ số công suất(COSφ) | 1.0 & 0.8 | 1.0 & 0.8 | 1.0 | |
| Cấp cách điện | F | F | F | |
| Động cơ | Mô hình động cơ | DH550 | DH999 | DH275 |
| Đường kính x Hành trình (mm) | 94×76 | 90×78.5 | 75×62 | |
| Dung tích công tác (cc) | 550 | 999 | 275 | |
| Loại động cơ | 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí, OHV (van treo) | 2 xy-lanh, làm mát bằng không khí, OHV (van treo) | 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí, OHV (van treo) | |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | |
| Dung tích dầu nhớt (lít) | 1.2 | 2.4 | 0.7 | |
| Hệ thống khởi động | Giật nổ/Khởi động điện kết hợp | Khởi động điện | Giật nổ/Khởi động điện kết hợp | |
| Tổ máy phát điện | Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 35 | 35 | 20 |
| Mức ồn (dBA/7m) | 78 | 85 | 75 | |
| Kích thước (mm) | 703×611×686 | 815×625×937 | 600×430×620 | |
| Trọng lượng(kg) | 85 | 155 | 50 | |