Máy Dập Hai Trục Khuỷu

Máy Dập Hai Trục Khuỷu
Tải về

Máy Dập Hai Trục Khuỷu Hiệu Suất Cao

Đặc điểm
  • Độ chính xác JIS cấp I đảm bảo chất lượng sản phẩm đồng đều.
  • Khung thép hàn nguyên khối, độ cứng cao, chống rung và biến dạng.
  • Cơ cấu hai trục khuỷu đảo chiều giúp triệt tiêu lực ngang, tăng tuổi thọ khuôn và máy.
  • Động cơ tích hợp biến tần (Inverter), điều chỉnh tốc độ linh hoạt, tiết kiệm năng lượng.
  • Ly hợp ma sát ướt kết hợp, vận hành êm ái, bền bỉ.
  • Dẫn hướng chữ nhật lục diện kéo dài giúp định hướng chính xác bàn trượt.
  • Bộ bảo vệ quá tải thủy lực, ngăn ngừa hư hỏng khi vận hành quá tải.
  • Điều chỉnh chiều cao khuôn bằng điện, hiển thị kỹ thuật số hiện đại.
  • Xi lanh cân bằng nâng giúp chuyển động nhẹ nhàng và ổn định.
  • Van điện từ kép nhập khẩu, độ tin cậy cao.
  • Bôi trơn cưỡng bức bằng mỡ điều khiển điện, xi lanh cân bằng sử dụng bôi trơn dầu thủ công.
  • Bảng điều khiển tích hợp bao gồm cam điện tử và hệ thống PLC hiện đại.
  • Trang bị Ejector (đẩy phôi).
  • Tùy chọn nâng cấp: Đệm khí (Air Cushion), màn chắn quang an toàn (Light Curtain), thiết bị cấp/phôi tự động.
Thông Số Kỹ Thuật
Model
CP2-80
CP2-110
CP2-160
CP2-200
CP2-250
CP2-315
Lực pháp tuyến kN 800 1000 1600 2000 2500 3150
Hành trình danh định mm 5 3 5 3 6 3 7 3 7 3.5 7 3.5
Hành trình trượt mm 160 90 180 110 200 130 250 150 280 170 280 170
SPM Cố định phút-1 55 70 50 60 45 55 35 45 30 40 30 40
Biến đổi 40-75 55-90 35-65 50-80 30-55 40-65 25-45 35-55 20-35 30-45 20-30 30-40
Chiều cao khuôn tối đa mm 350 400 450 500 550 550
Điều chỉnh chiều cao khuôn mm 80 90 100 110 120 120
Khoảng cách tâm trượt – khung mm 310 350 390 430 470 480
Kích thước bàn kẹp (FB×LR) mm 600×1600 680×1880 760×2040 840×2420 920×2700 940×2800
Độ dày bàn kẹp mm 110 145 130 165 150 185 170 220 180 235 190 245
Kích thước bàn trượt (F·B×L·R ) mm 460×1200 520×1360 580×1500 650×1850 700×2100 700×2100
Kích thước lỗ cán (Dia.×Depth) mm 3-φ60×60 3-φ60×70 3-φ60×75 3-φ60×85 3-φ60×95 3-φ60×95
Khoảng cách giữa hai cột mm 1200 1450 1600 1900 2220 2400
Công suất động cơ chính KW 11 15 18.5 22 30 37
Tùy chọn đệm khí Loại túi khí Lực đẩy × Hành trình × Số lượng KN 40×80×2 40×80×2 60×90×2 80×90×2 100×100×2 100×100×2
Loại xi lanh Lực đẩy × Hành trình × Số lượng mm 40×60×2 55×70×2 80×80×2 100×90×2 125×100×2 125×100×2
Kích thước tổng thể (F·B×L·R×H) mm 2260×1750 2400×2040 2650×2220 2850×2620 3080×2960 2880×3040
×3100 ×3260 ×3580 ×3980 ×4320 ×4320
Trọng lượng tịnh Kg 13000 16000 23190 30000 40000 42000
Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn