Máy Dập Lệch Tâm Cơ

Máy Dập Lệch Tâm Cơ
Tải về

Với Ly Hợp & Phanh Khí Nén

Đặc điểm
  • Độ chính xác vượt trội trong quá trình dập, đáp ứng yêu cầu sản xuất tinh vi.
  • Kết cấu khung thép hàn nguyên khối với độ cứng cao, đảm bảo tuổi thọ và độ ổn định khi vận hành.
  • Động cơ tích hợp biến tần (inverter) giúp điều chỉnh tốc độ linh hoạt và tiết kiệm năng lượng.
  • Ly hợp ma sát ướt kết hợp, hoạt động êm ái và bền bỉ.
  • Hệ thống dẫn hướng chữ nhật lục diện kéo dài (model OCP-315/400 sử dụng dẫn hướng bát diện) giúp định hướng chính xác.
  • Bộ bảo vệ quá tải thủy lực đảm bảo an toàn cho máy và khuôn.
  • OCP-25/45: điều chỉnh thủ công, có thang chia hiển thị.
  • OCP-45 (tùy chọn): điều chỉnh điện tử với màn hình hiển thị kỹ thuật số.
  • OCP-63 trở lên: điều chỉnh điện tử, hiển thị kỹ thuật số tiêu chuẩn.
  • Xi lanh cân bằng nâng giúp vận hành nhẹ nhàng.
  • Van điện từ kép nhập khẩu, độ tin cậy cao.
  • Hệ thống bôi trơn cưỡng bức bằng mỡ, tăng tuổi thọ các chi tiết.
  • Bảng điều khiển tích hợp, bao gồm cam điện tử và bộ điều khiển PLC hiện đại.
  • Trang bị Ejector đẩy phôi tiện lợi.
  • Tùy chọn nâng cấp: Đệm khí (Air Cushion), màn chắn quang an toàn (Light Curtain), thiết bị cấp phôi và thu phôi tự động.
Thông Số Kỹ Thuật
Model
OCP-25T
OCP-45T
OCP-63T
OCP-80T
OCP-110T
OCP-125T
Lực pháp tuyến kN 250 450 630 800 1100 1250
Hành trình danh định mm 3 4 4 5 6 6
Hành trình trượt mm 80 100 120 140 160 160
SPM Cố định phút-1 100 80 70 60 50 50
Thay đổi 80-120 70-90 60-80 50-70 40-60 40-60
Chiều cao khuôn tối đa mm 250 270 300 320 350 350
Điều chỉnh chiều cao khuôn mm 50 60 80 80 80 80
Khoảng cách tâm trượt – khung mm 210 230 300 300 350 350
Kích thước bàn kẹp (FB×LR) mm 400×700 440×810 580×900 590×1000 680×1150 680×1150
Độ dày bàn kẹp mm 80 110 110 120 140 140
Kích thước lỗ bàn (Dia./F·B×L·R) mm 260×250 300×300 390×460 390×520 420×540 420×540
Kích thước bàn trượt (FB×LR) mm 300×260 340×410 400×480 420×560 500×650 540×680
Lỗ cán (Dia×Depth) mm φ40×60 φ40×60 φ50×80 φ50×80 φ60×80 φ60×80
Khoảng cách giữa hai cột  mm 450 550 560 640 760 760
Công suất động cơ chính KW 4 5.5 7.5 7.5 11 11
Kích thước tổng thể (F·B×L·R×H) mm 1600×1125 1780×1225 2000×1305 2050×1390 2030×1620 2030×1660
×2200 ×2400 ×2600 ×2900 ×3060 ×3060
Trọng lượng tịnh Kg 2600 3450 5400 7000 9840 10400
Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn