Cầu sau xe seri HQ14Y
Tải về
Your Motion
Một chiếc ô tô sẽ không thể lăn bánh và vận hành nếu thiếu bộ phận cầu sau xe. Cầu sau xe có khả năng vận hành tuyệt vời, đặc biệt là khả năng chịu lực tải và phanh mạnh mẽ. Khi được trang bị cụm trục cầu sau xe, xe sẽ vận hành êm ái hơn và mang lại trải nghiệm tốt nhất cho người tiêu dùng. Loại cầu sau xe này phù hợp với tất cả các phương tiện, thiết bị điều khiển bằng động cơ.
Thông tin phản hồi
Thông số kỹ thuật
| Số Model | HQ14Y | |
| Kích thước L1 (mm) | 690/730/830/920/1070 | |
| Kích thước L2 (mm) | 500/600/710/780/840 | |
| Chế độ phanh hãm | Phanh khí nén | |
| Đường kính phanh (mm) | 160/180/200/220 | |
| Kết cấu | Nổi hoàn toàn/Bán nổi | |
| Kiểu hộp số thích ứng | JS14BAY | |
| Tỷ số truyền bánh răng | 8:1; 10:1; 12:1; 15:1; 19:1 | |
| Mô-men xoắn đầu ra định mức (N.m) | 500 | |
| Mô-men xoắn đầu ra tối đa (N.m) | 800 | |
| Động cơ thích ứng | TF133AH | TF133BHF |
| Điện áp định mức (V) | 48/60/72 | 48/60/72 |
| Công suất định mức (W) | 1200/1350/1500/1800/2200 | 1000/1200 |
| Mô-men xoắn định mức (N.m) | 3.1/3.5/4.1/5.3/5.8 | 2.8/3.2 |
| Dòng điện định mức (A) | 33/37/41/40/48 | 23/26 |
| Dòng điện không tải (A) | ≤6 / ≤6.5 / ≤7/ ≤7.5/≤8 | ≤5/≤6 |
| Vòng quay không tải (RPM) | 4800/4100/3800/4300/5300 | 3600/3900 |
| Vòng quay định mức (RPM) | 4500/3700/3500/4000/5000 | 3300/3600 |
| Mô-men xoắn cực đại (N.m) | 18/21/25/28/30 | 18/21 |
| Công suất tối đa (W) | 2500/2800/3200/3800/4500 | 2000/2500 |
| Hiệu suất định mức (%) | ≥75 | ≥75 |
| Chu kỳ làm việc (Phút) | S1 | S1 |
| Lớp cách điện | F | F |
| Chế độ bảo vệ | IP33 | IP33 |
| Lưu ý | Kích thước của L1 và L2 có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng | |