Máy nghiền côn seri CH
Tải về
Máy nghiền côn seri CH là một thiết bị bán tự động. Thiết bị này có thể dựa vào hệ thống thủy lực để điều chỉnh kích thước của cổng xả vật liệu, do đó họ có thể nhanh chóng và dễ dàng kiểm soát kích thước cát và đá theo yêu cầu.. Máy được thiết kế khoang nghiền đặc biệt, giúp nâng cao sản lượng của thiết bị. Trong trạng thái mạch mở, máy có thể nghiền từ 180 tấn đến 725 tấn nguyên liệu mỗi giờ.
Ưu điểm- Người sử dụng có thể lựa chọn khoang nghiền phù hợp theo yêu cầu về cự li và kích thước sản phảm, giúp làm tăng hiệu suất nghiền và hiệu quả nghiền.
- Máy có kết cấu chống bụi kín, giúp nâng cao độ bền của máy, bằng cách bôi tra dầu bôi trơn vào các linh kiện của máy định kỳ.
- Khóa chốt được làm bằng vật liệu đặc biệt, có thể chống đỡ được một lực va đập mạnh khi vận hành.
- Tay búa của máy nghiền dài, lực tác động lớn, giúp nghiền nhiều và đều, cho sản lượng đầu ra cao.
- Hệ thống thủy lực làm sạch khoang nghiền, với thao tác đơn giản, giúp tiết kiệm đáng kể thời gian.
- Thiết bị vận hành ổn định trong thời gian dài, tuổi thọ sử dụng cao.
Vật liệu ứng dụng: Máy nghiền côn seri CH có thể nghiền được các vật liệu có độ cứng trung bình như đá granite, bazan, đá cuội, quặng sắt, thải xây dựng, v.v..
Lĩnh vực ứng dụng: khai thác mỏ, vật liệu xây dựng, nhà máy xi măng, xưởng đá và cát, nhà máy trộn xi măng, thải xây dựng,v.v…
Dưới đây là các dòng máy nghiền khác nhau và chúng tôi sản xuất:| Model | Kiểu khoang nghiền | Trình xung (mm ) | Độ hạt cấp liệu tối đa (mm ) | Phạm vi điều chỉnh cửa xả liệu (mm ) | Năng suất xử lý ở trạng thái tuần hoàn mở (tấn/h ) | Công suất động cơ (KW ) | Trọng lượng máy tham khảo (tấn) |
| CH1400-X | Nghiền thô | 30 | 235 | 25-65 | 210-530 | 220 | 25 |
| CH1400-C | Nghiền trung bình | 30 | 215 | 22-50 | 200-500 | 220 | 25 |
| CH1400-Z | Nghiền mịn | 25 | 180 | 19-45 | 180-475 | 220 | 25 |
| CH1650C2-X | Nghiền thô | 34 | 300 | 31-65 | 280-610 | 250 | 35 |
| CH1650-X | Nghiền thô | 34 | 260 | 25-65 | 265-580 | 250 | 35 |
| CH1650-C | Nghiền trung bình | 34 | 240 | 19-50 | 240-550 | 250 | 35 |
| CH1680-X | Nghiền thô | 203 | 16-50 | 230-330 | 250-300 | 44.3 | |
| CH1680-C | Nghiền trung bình | 267 | 22-66 | 330-725 | 250-300 | 44.3 | |
| CH1680-Z | Nghiền mịn | 140 | 13-35 | 185-340 | 250-300 | 44.3 |