Máy nghiền côn Symons, Máy nghiền quặng và khai thác khoáng sản

Máy nghiền côn Symons, Máy nghiền quặng và khai thác khoáng sản
Tải về
Mô tả và ưu điểm

Máy nghiền côn Symons là một thiết bị chúng tôi sản xuất theo yêu cầu của khách hàng, được thiết kế dựa trên sự kết hợp giữa nguyên lý cán vỡ và khái niệm vỡ nhiều mài ít. Do vậy, nguyên vật liệu sau khi được xử lý bằng loại máy này, sẽ có hàm lượng hạt mịn cao, sản phẩm vật liệu được nghiền vỡ đa phần sẽ có cấu trúc hình lập phương, đá dạng kim nhọn và dạng miếng sẽ giảm rõ rệt, cấp hộ hạt đều.

Thiết bị này có thông số khoang đầy đủ, chia làm các loại khoang cực lớn, lớn, trung bình và khoang nhỏ để có thể lựa chọn, thích hợp với nhiều loại quy mô và điều kiện khai thác, đáp ứng cho ra những loại hạt khoáng sản với kích cỡ khác nhau.

Máy có độ tin cậy cao, bằng việc sử dụng trục chính có đường kính to thẳng, với hệ thống kiểm soát tự động và hệ thống bôi trơn độc lập, đảm bảo thiết bị vận hành kiên cố, bển bỉ và tin cậy.

Thao tác sử dụng dễ dàng, sửa chữa thuận tiện, toàn bộ các linh kiện của máy đều có thể dễ dàng tháo dỡ và lắp ráp, trục trượt có thể giữ tính năng tải trục một cách tuyệt vời nhất khi máy đang vận hành. Giúp máy phát huy được các tính năng một cách tốt nhất.

Đồng thời, máy được trang bị động cơ bảo vệ quá tải, được thiết kế bộ phận cảnh báo thông qua nhiệt độ dầu, áp lực dầu và phạm vi lượng dầu để tiến hành cảnh báo, tránh những sự cố không an toàn có thể xáy ra trong quá trình khai thác, bảo hộ an toàn cho người lao động.

Ứng dụng

Máy nghiền côn Symons được dùng để gia công nghiền các loại quặng kim loại màu, đá granite, đá vôi, đá thạch anh, đá cuội. Được ứng dụng rộng rãi ở các công trường khai thác khoáng phi kim, nhà máy xi măng, các công trình hay luyện kim sa thạch...

Thông số

Thông số và tính năng hành trình mạch hở của máy nghiền côn tiêu chuẩn:

Model Kiểu khoang nghiền Cửa xả nhỏ nhất được khuyến cáo Amm Cửa cấp liệu tương ứng với cửa xả khuyến cáo nhỏ nhất A Năng suất tương ứng với cửa xả quặng (tấn/giờ) Động cơ chính (KW)
Bmm Đóng Bmm Mở 9 13 16 19 22 25 31 38 51 64 76 89 102
S75B Mịn 9 83 102 45 59 72 81 91                 75
Thô 13 159 175   59 72 91 109 118 136 163          
Thô siêu cấp 25 163 178           128 147 175 196        
S155B Mịn 13 109 137   109 127 145 154 163 181             185
Trung bình 16 188 210     132 159 172 200 227 253 309        
Thô 19 216 241       172 195 218 249 295 378        
Thô siêu cấp 25 238 259           236 276 324 398 455      
S240B Mịn 15 188 209     181 204 227 258 295 327           240
Trung bình 22 213 241         258 290 336 381 437 437      
Thô 25 241 269           354 417 454 610 610      
Thô siêu cấp 38 331 368               538 630 743      
S400B Mịn 19 253 278       381 408 499 617 726 852 1036       400
Trung bình 25 303 334           608 726 807 998 1128 1296    
Thô 31 334 369             789 844 1088 1257 1386 1450  
Thô siêu cấp 38 425 460               880 1179 1361 1473 1531 1643

Thông số và tính năng hành trình mạch hở của máy nghiền côn đầu ngắn:

Model Kiểu khoang nghiền Cửa xả nhỏ nhất được khuyến cáo Amm Cửa cấp liệu tương ứng với cửa xả khuyến cáo nhỏ nhất A Năng suất tương ứng với cửa xả quặng (tấn/giờ) Động cơ chính (KW)
Bmm Đóng Bmm Mở 3 5 6 10 13 16 19 25 29 32 38
S75D Mịn 3 13 41 27 41 54 68 90             75
Thô 3 33 60 27 41 54 68 90 100          
Thô siêu cấp 6 51 76     59 73 95 113 127        
S155D Mịn 3 29 64 36 59 82 104 136 163           185
Trung bình 6 54 89     82 104 136 163          
Thô 8 70 105       109 159 181 200 227      
Thô siêu cấp 16 98 133             209 236      
S240D Mịn 5 35 70   90 136 163 209             240
Trung bình 6 54 89     136 163 209 253 281        
Thô 10 98 133       190 253 281 308 336      
Thô siêu cấp 13 117 133         253 281 308 336      
S400D Mịn 5 51 105   190 270 354 360 408 475 512       400
Trung bình 10 95 133       345 408 454 508 560 613    
Thô 13 127 178         454 480 540 599 661 685  
Thô siêu cấp 16 152 203           508 590 653 680 693 720

Thông số và tính năng hành trình mạch kín của máy nghiền côn tiêu chuẩn:

Model Kiểu khoang nghiền Cửa xả nhỏ nhất được khuyến cáo Amm Cửa cấp liệu tương ứng với cửa xả khuyến cáo nhỏ nhất A Lỗ vuông hiệu quả của sàng tuần hoàn mm
10 13 16 19 22 25 3142 38 50
Bmm Đóng Bmm mở Cạnh đóng mở xả đề xuất của vận hành mạch kín mm
10 10 13 16 19 19 22 25 232
I II I II I II I II I II I II I II I II I II
S75B Mịn 9 83 102 32 59 36 63 41 68 54 81 63 95 72 95 86 108 108 135 131 153
Thô 13 159 175     41 68 54 81 68 99 77 99 90 113 108 135 131 153
Thô siêu cấp 25 163 178         68 99        
S155B Mịn 13 109 137     86 122 95 140 131 167 131 171 158 198 185 225  
Trung bình 16 188 210       108 158 122 180 140 185 171 212 194 234 212 252
Thô 19 216 241         126 189 149 194 171 221 198 243 225 266
Thô siêu cấp 25 238 259               203 248 234 279
S240B Mịn 15 188 209       144 212 162 239 189 243 216 270 270 324  
Trung bình 22 213 241             225 279 279 338 297 351
Thô 15 241 269               286 342 306 360
Thô siêu cấp 38 331 368                 315 369
S400B Mịn 19 253 278                  
Trung bình 25 303 334                  
Thô 31 334 369                  
Thô siêu cấp 38 425 460                

Thông số và tính năng hành trình mạch kín của máy nghiền côn đầu ngắn:

Model Kiểu khoang nghiền Cửa xả nhỏ nhất được khuyến cáo Amm Cửa cấp liệu tương ứng với cửa xả khuyến cáo nhỏ nhất A Lỗ vuông hiệu quả của sàng tuần hoàn mm
3 5 6 10 13 16 19 25
Bmm đóng Bmm mở Cạnh đóng mở xả đề xuất của vận hành mạch kín mm
3 5 5 6 10 13 16 19
I II I II I II I II I II I II I II I II
S75B Mịn 9 83 102 14 27 18 36 27 40 45 59 63 77 72 99    
Thô 13 159 175 14 27 18 36 27 40 45 59 63 77 72 99 86 122  
Thô siêu cấp 25 163 178       50 63 68 81 77 104 95 131 117 135
S155B Mịn 13 109 137 18 36 32 63 50 72 68 99 90 117 113 153    
Trung bình 16 188 210       72 108 95 126 113 153    
Thô 19 216 241         95 135 126 180 158 225 180 234
Thô siêu cấp 25 238 259             158 225 180 234
S240B Mịn 15 188 209   59 117 81 126 122 180 158 198 189 243    
Trung bình 22 213 241       122 180 158 198 189 243 221 315 252 306
Thô 15 241 269         162 216 198 252 225 324 288 347
Thô siêu cấp 38 331 368           198 252 225 324 288 256
S400B Mịn 19 253 278   108 216 144 207 216 324 284 351 324 405 378 450  
Trung bình 25 303 334         284 378 324 450 378 495 450 540
Thô 31 334 369           342 486 405 585 495 594
Thô siêu cấp 38 425 460             419 612 495 621
Chú thích
  • Sản lượng được tính theo mật độ vật liệu ở 1.6 tấn/m³
  • Thành phẩm tịnh(sau khi sàng)
  • Số tấn vật liệu đi qua máy nghiền mỗi giờ ( thành phẩm tịnh cộng với tải tuần hoàn)
Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn