Ống Ruột Gà/Ống Xoắn

Ống Ruột Gà/Ống Xoắn
Tải về
Ống Ruột Gà/Ống Xoắn, BW

Model: BW

Ống co nhiệt lạnh

Ống xoắn/Ống ruột gà BW là là loại ống không co nhiệt ống không co nhiệt có độ đàn hồi cao, chịu mài mòn tốt, thích hợp sử dụng trong những trường hợp cần gấp khúc, uốn cong hay chịu lực mạnh. Ống xoắn hay ống ruột gà chủ yếu được sử dụng để bảo vệ hệ thống cáp và dây điện cho ô tô, cơ khí và nhiều ngành công nghiệp khác yêu cầu các loại ống xoắn. Đặc biệt, WOER còn có thể sản xuất những loại ống xoắn dựa theo yêu cầu sử dụng của khách hàng. được sản xuất từ polyolefin biến tính. Đặc tính của chất liệu này là cực kỳ thân thiện với môi trường, hơn thế còn có khả năng chống cháy tốt và độ bền cơ học cao đồng thời mang lại khả năng chống các hóa chất như axit, muối, kiềm, dầu bôi trơn ăn mòn cực tốt. Kết cấu xoắn lượn sóng giúp cho


Ứng dụng
  • Bọc cách điện, bảo vệ cáp và dây điện
Màu sắc
  • Đen hoặc cam (màu khác làm theo yêu cầu gia công)
 Đặc Tính
  • Có đặc tính lão hóa nhiệt tốt
  • Chịu được tác động môi trường lạnh tốt
  • Ung suất uốn ngược tốt
  • Bền trong môi trường hoá chất
  • Ống có thể cắt theo chiều dài và chia nhỏ theo yêu cầu

BW-PPF

Chất liệu: Polypropylene
Đặc tính cháy phù hợp với têu chuẩn FMVSS 302 và GB 8410-2006
Tiêu chuẩn: RoHS và REACH

Tính chất Phương pháp thử nghiệm Hiệu suất tiêu chuẩn
Độ bền kéo ASTM D2671  21MPa
Độ giãn ASTM D2671  200%
Lão hóa nhiệt (125℃×3000h)  QC/T29106 Appendix D Không nứt
Lão hóa nhiệt (150℃×240h)  QC/T29106 Appendix D Không nứt
Tác động lạnh (-40℃×24h)  QC/T29106 Appendix D Không nứt
Độ mềm dẻo  QC/T29106 Appendix D  Thông qua
Đặc tính chống cháy (V0) UL94  Thông qua
Đặc tính chống cháy (tốc độ cháy) GB8410 -2006, FMVSS 302  A-0mm/min

BW-XLPEF

Chất liệu: Polyethylene liên kết
Đặc tính cháy phù hợp với têu chuẩn FMVSS 302 và GB 8410-2006
Tiêu chuẩn: RoHS và REACH

Tính chất Phương pháp thử nghiệm Hiệu suất tiêu chuẩn
Độ bền kéo ASTM D2671  10MPa
Độ giãn ASTM D2671  150%
Lão hóa nhiệt (125℃×3000h)  QC/T29106 Appendix D Không nứt
Lão hóa nhiệt (150℃×240h)  QC/T29106 Appendix D Không nứt
Tác động lạnh (-55℃×24h)  QC/T29106 Appendix D Không nứt
Độ mềm dẻo  QC/T29106 Appendix D Thông qua 
Đặc tính chống cháy (V0)  UL94 Thông qua
Đặc tính chống cháy (tốc độ cháy) GB8410 -2006, FMVSS 302  A-0mm/min

BW-PAF

Chất liệu: Polyamide 
Đặc tính cháy phù hợp với têu chuẩn FMVSS 302 và GB 8410-2006
Tiêu chuẩn: RoHS và REACH 

Tính chất Phương pháp thử nghiệm Hiệu suất tiêu chuẩn
Độ bền kéo ASTM D2671  28MPa
Độ giãn ASTM D2671 260%
Lão hóa nhiệt (125℃×3000h)  QC/T29106 Appendix D Không nứt
Lão hóa nhiệt (150℃×240h)  QC/T29106 Appendix D Không nứt
Tác động lạnh (-40℃×24h)  QC/T29106 Appendix D Không nứt
Độ mềm dẻo  QC/T29106 Appendix D  Thông qua
Đặc tính chống cháy (V0)  UL94  Thông qua
Đặc tính chống cháy (tốc độ cháy) GB8410-2006, FMVSS 302  100mm/min

Kích Thước
Đường kính trong (mm) Đường kính ngoài (mm) Bán kính uốn, nhỏ nhất (mm) Quy cách đóng gói (m) 
5.20±0.3 7.20±0.3 5 400/200
6.00±0.3 9.00±0.3 10 200
7.00±0.3 10.00±0.3 10 200
7.50±0.3 10.50±0.3 10 200
8.50±0.3 11.50±0.3 15 200
10.00±0.3 13.00±0.3 20 200
11.00±0.3 14.00±0.3 25 200
12.00±0.3 15.80±0.3 30 200
13.00±0.3 17.00±0.3 35 200
14.50±0.3 18.50±0.3 40 200
15.10±0.5 19.70±0.5 40 200
16.00±0.5 20.00±0.5 45 200
17.00±0.5 21.20±0.5 45 200
18.00±0.5 22.00±0.5 50 150
19.00±0.5 23.50±0.5 50 100
20.00±0.5 25.00±0.5 50 150
23.00±0.5 28.50±0.5 55 100
25.00±0.5 32.00±0.5 55 50
26.00±0.5 33.00±0.5 55 50
29.00±0.5 34.50±0.5 60 50
32.00±0.5 36.50±0.5 70 50
36.00±0.5 42.50±0.5 75 50
Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn