Máy cắt Laser sợi quang cắt ống, dòng FT
Tải về
Ưu điểm
- Mâm cặp khí nén tự căn chỉnh giúp bảo vệ ống có thành mỏng, giúp kẹp chặt mà không làm biến dạng hay ảnh hưởng đến bề mặt vật liệu.
- Hiệu suất làm việc cao với động lực mạnh mẽ, giúp tối ưu hóa tốc độ cắt, nâng cao hiệu quả sản xuất.
- Tính linh hoạt cao, có thể xử lý nhiều loại ống khác nhau, từ ống tròn, ống chữ nhật đến các hình dạng đặc biệt như dầm chữ I hay thép hình U, cho độ chính xác cao và tốc độ cắt nhanh.
- Tích hợp hệ thống nạp và dỡ liệu tự động tùy chọn, giúp giảm chi phí nhân công và tăng hiệu suất tổng thể.
Thông số chính
- Công suất laser: 1kW - 4kW
- Điện áp hoạt động: 380V/50Hz, 380V/60Hz, 220V/50Hz, 220V/60Hz
- Công suất máy: 9kW
- Gia tốc tối đa: 0.8G
- Nhiệt độ hoạt động: 0℃ ~ 40℃
- Độ ẩm hoạt động: <90% Không ngưng tụ
Thông số chi tiết của các mẫu máy có sẵn
| Model | | |
| Chiều dài ống tối đa (mm) | 6000 | 6000 |
| Đường kính cắt ống tròn (mm) | ⌀20-220 | ⌀20-350 |
| Chiều dài cạnh ống chữ nhật (mm) | 20-140 | 20-250 |
| Hành trình trục X (mm) | 200 | 200 |
| Hành trình trục Y (mm) | 6000 | 6000 |
| Hành trình trục Z (mm) | 350 | 350 |
| Tốc độ tối đa trục XY/U (m/phút) | 90 | 90 |
| Tốc độ quay tối đa trục A/B/C (vòng/phút) | 90 | 90 |
| Độ chính xác định vị trục X/Y (mm) | ±0.03 | ±0.03 |
| Độ chính xác lặp lại trục X/Y (mm) | ±0.03 | ±0.03 |
| Phạm vi nạp ống (mm) | 1000-6000 | 1000-6000 |
| Kích thước cắt (mm) | ≤2000 | ≤2000 |

