Máy cắt laser fiber
Bơm điốt trong máy cắt laser fiber sẽ chuyển laser tới đầu cắt laser sử dụng dây sợi quang mềm. Vì vậy, phương pháp cắt fiber mới này có dải ứng dụng rộng hơn và hiệu suất quang điện cao hơn phương pháp cắt truyền thống.
Công suất đầu ra của máy cắt laser rất đa dạng, tùy loại trang bị, và chúng tôi cung cấp các loại máy cắt laser với công suất trong dải 1.5kW-15kW phục vụ nhu cầu khách hàng.
Chúng tôi hợp tác lâu dài với IPG nhằm đảm bảo rằng mọi máy laser fiber đều được cung cấp với chất lượng và độ bền tốt nhất. Là một trong 3 đối tác quốc tế của IPG, chúng tôi có trách nhiệm cung cấp đến tay khách hàng dịch vụ tốt nhất xuyên suốt quá trình.
Tấm kim loại, vật liệu ống, các bộ phận có hình khối 3D có thể gia công sử dụng máy cắt laser fiber. Không chỉ đặc trưng ở tốc độ cắt nhanh mà còn là chất lượng tốt đi cùng vết cắt ngọt, không bị lem hay thô ráp.
- Máy fiber có thể cải thiện độ mềm của máy gia công chỉ nhờ phương pháp vận chuyển laser
- Đặc trưng ở chi phí điện năng tốt hơn và hệ thống làm mát giúp chuyển đổi tới 25% quang điện
- Nhược điểm của máy laser fiber này là không sử dụng cắt vật liệu phi kim bởi bước sóng 1.06um không được hấp thụ bởi vật liệu phi kim.
| Mục | Máy cắt laser Plasma | Máy cắt kim loại CO2 | Máy cắt laser fiber |
| Chi phí | Tiêu thụ điện năng cao, chi phí bảo trì cao, tốn khoảng 350 nhân dân tệ chi phí bảo trì hằng ngày | Đầu cắt giá thành cao, có hiệu ứng phản xạ gương, tuổi thọ giới hạn 8000 giờ, tiêu thụ khí và chuyển hóa quang điện ở mức thấp 8-10%, mức phí bảo trì hằng ngày là 200 nhân dân tệ | Bảo trì miễn phí và không có phụ tùng đi kèm. Chuyển hóa quang điện cao 30%, tiết kiệm điện năng và bảo vệ môi trường, phù hợp cho các môi trường làm việc khắc nghiệt như bụi bẩn, rung chấn, ẩm ướt và nhiệt độ cao, phí bảo trì hằng ngày là 20 nhân dân tệ. |
| Chất lượng cắt | Với tấm dày, tốc độ thấp và chùm tia chất lượng xấu | Với các tấm dày, tốc độ thấp nhưng hiệu quả cắt mượt | Với các tấm dày và trung binh, tốc độ cắt cao hơn 2-3 lần máy cắt CO2 trong điều kiện công suất làm việc như nhau. Bề mặt cắt mịn màng không bị thô ráp |
| Độ chính xác cắt | 0.1mm | 0.1mm | Bằng hoặc nhỏ hơn 0.05mm |
| Nguyên lý | Hồ quang nhiệt độ cao | Chùm tia laser kích thích bởi CO2 | Công nghệ Laser |
| Lỗ hổng cắt | Lỗ hổng cắt lớn | Lỗ hổng cắt nhỏ hơn, nhưng cắt chậm | Chùm tia laser tập trung vào một điểm nhỏ, lỗ hổng cắt nhỏ |
| Chi phí đặt hàng | Thấp hơn | Thấp hơn | Cao hơn |