Máy Cắt Guillotine Cơ Khí
Tải về
Dòng QH11D
Cấu trúc toàn diện của máy cắt guillotine cơ khí chính xác
- Với thiết kế hoàn toàn theo phong cách châu Âu, kiểu dáng thon gọn, máy thuộc thế hệ thứ hai của dòng máy cắt cơ khí. Cấu trúc hàn: ứng suất của các bộ phận hàn được khử thông qua rung động, giúp đường cắt đạt độ chính xác cao.
- Khác với phương pháp truyền động truyền thống của máy cắt cơ khí, đây là một trong những mẫu máy cắt cơ khí thu nhỏ tiên tiến nhất, và được đánh giá cao cả trong và ngoài nước.
- Góc cắt thấp và hướng cắt nghiêng giúp giảm thiểu tối đa độ cong vênh. Độ hở lưỡi dao dễ điều chỉnh thông qua thiết bị cài đặt nhanh bằng tay. Đây là dòng máy lý tưởng cho gia công chính xác trên tấm kim loại.
Đặc điểm
- Dòng QH1D mang lại năng suất cao nhờ thiết kế công thái học.
- Hệ thống truyền động trực tiếp hoạt động êm ái với động cơ có phanh, giúp tiết kiệm điện năng.
- Hệ thống vận hành bằng bàn đạp, phù hợp cho cả chu trình cắt đơn lẫn lặp lại.
- Cữ căn sau điều khiển NC (hành trình 650mm) qua bộ điều khiển E10s đảm bảo độ chính xác khi cắt.
- Máy đạt chứng nhận CE của Liên minh châu Âu và hệ thống chất lượng ISO.
Hệ thống điện và khóa liên động an toàn
- Các linh kiện điện được nhập khẩu từ Đức, theo tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế, có tính an toàn cao, tuổi thọ dài và khả năng chống nhiễu tốt. Tủ điện được trang bị bộ chống bức xạ.
- Lưới bảo vệ và hệ thống khóa liên động đảm bảo an toàn khi vận hành. Bàn đạp điều khiển bằng tay có thể di chuyển, dễ sử dụng.
- Nút dừng khẩn cấp và bàn đạp chân được trang bị trên máy để tăng độ an toàn. Lưới bảo vệ là trang bị tiêu chuẩn, còn rèm che là trang bị tùy chọn.
Thông Số Kỹ Thuật
| Model (QH11D) | Đơn vị | 3.5×1250 | 3.2×1500 | 4×1600 | 3.2×2000 | 2 ×1800 | 2 ×2500 | 3.2×2500 |
| Độ dày cắt | mm | 3.5 | 3.2 | 4 | 3.2 | 2 | 2 | 3.2 |
| Chiều dài cắt | mm | 1250 | 1500 | 1600 | 2000 | 1800 | 2500 | 2500 |
| Góc cắt | 1°30′ | 1°30′ | 1°45′ | 1°45′ | 1°35′ | 1°45′ | 1°20′ | |
| Số lần cắt | mim-1 | 65 | 55 | 55 | 55 | 55 | 55 | 55 |
| Cữ chặn sau | mm | 0-650 | 0-650 | 0-650 | 0-650 | 0-650 | 0-650 | 0-650 |
| Chiều cao bàn làm việc | mm | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 |
| Động cơ chính | Kw | 5.5 | 5.5 | 7.5 | 7.5 | 5.5 | 7.5 | 7.5 |
| Trọng lượng tịnh | Kg | 1450 | 1650 | 2150 | 1800 | 1800 | 2080 | 2200 |
| Kích thước ngoài | Dài | 1860 | 2124 | 2650 | 2624 | 2250 | 3124 | 3124 |
| Rộng | 2210 | 2210 | 2210 | 2210 | 2250 | 2210 | 2210 | |
| Cao | 1180 | 1180 | 1250 | 1180 | 1250 | 1180 | 1180 | |
| Môi trường làm việc | 1. Nguồn điện: 380V ±10%, 50Hz | |||||||
| 2. Nhiệt độ môi trường: 5 ~ 40°C (nhiệt độ làm việc) | ||||||||
| 3. Độ ẩm môi trường: 20 ~ 80% RH | ||||||||
| 4. Tránh xa rung động mạnh và từ trường mạnh | ||||||||
| 5. Không có không khíđộc hại, khí ăn mòn hoặc bụi bẩn | ||||||||
| 6. Tuân thủ quy định về Chỉ thị Máy móc (Chỉ thị 89/392/CEE) và các sửa đổi sau đây (Chỉ thị 91/368/CEE, 93/44/CEE, 93/68/CEE) | ||||||||
| 7. Tuân thủ các chỉ thị khác: Chỉ thị điện áp thấp (73/23/CEE) và Tương thích điện từ (89/336/CEE) | ||||||||