Máy cấy lúa đẩy tay 2ZF-6A
Tải về
Đặc điểm của máy
- Công suất cao : Sử dụng động cơ xăng 4.2kW của MITSUBISHI với công suất cao, mạnh mẽ, ít thải, ít ồn.
- Sử dụng bánh răng côn chuyền động lực, hiệu quả cao, tin cậy.
- Hệ thống cân bằng thủy lực, với cơ chế nâng hạ thủy lực tấm xốp, giúp cân bằng tốt, đảm bảo chiều sâu cấy được đồng đều và ổn định.
- Sử dụng bánh xe có đường kính lớn, dễ dàng di chuyển trên bề mặt đất ruộng, đất bùn ướt hay đất bãi.
- Thiết kế khoa học, điều chỉnh độ cao của tay nắm và cần thao tác, giúp vận hành dễ dàng hơn.
Thông số
| Model | 2ZF-6A | ||
| Kích thước (L×W×H) (mm) | 2180×2100×1030 | ||
| Khoảng cách với mặt đất nhỏ nhất (mm) | 350 | ||
| Tổng trọng lượng (kg) | 210 | ||
| Động cơ | Model | MITSUBISHI GT600LC/YAMAHA MZ175R | |
| Kiểu loại | Động cơ xăng OHV làm lạnh không khí với xylanh đơn. | ||
| Tổng lượng bài khí(L) | 0.181/0.171 | ||
| Công suất ra (kW)/rpm(r/phút) | (4.2/3.3)/1800 | ||
| Loại nhiên liệu sử dụng | Xăng không pha chì (Xăng 90 trở lên) | ||
| Dung lượng bồn chứa dầu (L) | 3.2/4.5 | ||
| Phương thức khởi động | Tay kéo giật lùi | ||
| Bộ phận di chuyển | Điều chỉnh bánh xe | Thủy lực hoặc tự động | |
| Bánh xe | Type | Bánh xe cao su | |
| Đường kính (mm) | φ660 | ||
| Chuyển động sang số | Tiến: 2 nấc Lùi: 1 nấc | ||
| Bộ phận cắm cây | Cơ chế chuyển động | Cơ chế tay quay | |
| Số hàng | 6 | ||
| Khoảng cách hàng (cm) | 30 | ||
| Khoảng cách trong hàng (cm) | 12.5, 14.3,16(17.4, 20, 22.3) | ||
| Số lượng gốc (Mỗi 3.3m2) | 80, 70, 65(60, 50,45) | ||
| Độ sâu cấy (mm) | 4-40 | ||
| Lượng đưa cây ngang (mm/lần) | 24, 20, 18(14) | ||
| Lượng đưa cây dọc (mm) | 8-17 | ||
| Điều kiện cây giống | Kiểu cây giống | Kiểu mạ sân | |
| Tuổi thọ lá Chiều cao cây giống (cm) | 2-4.5/10-20cm | ||
| Tốc độ làm việc (km/h) | 1.04-2.23 | ||
| Năng suất (h㎡/h) | 0.20-0.30 (dễ thay đổi) | ||
| Lượng dầu tiêu thụ(kg/h㎡) | ≤6.0 (dễ thay đổi) | ||