Máy cấy lúa đẩy tay 2ZF-4E
Tải về
Đặc điểm của máy
- Công suất lớn :động cơ xăng 2,57kW từ công ty B&S.
- Có 6 nấc khoảng cách có thể điều chỉnh nhanh chóng từ 117-223mm. Điều chỉnh theo khoảng cách và cấp độ bạn mong muốn.
- Bộ phận đưa cây với thiết kế đặc biệt giúp đưa cây được chính xác, tin cậy.
- Hệ thống cân bằng thủy lực, với cơ chế nâng hạ thủy lực tấm xốp, giúp cân bằng tốt, đảm bảo chiều sâu cấy được đồng đều và ổn định.
Thông số
| 1 | Model | / | 2ZF-4E | |||
| 2 | Kiểu kết cấu | / | 2 bánh xe và 3 tấm xốp | |||
| 3 | Động cơ | Nhà sản xuất | / | B&S | ||
| Model | / | 1062 | 0831 | |||
| Kiểu kết cấu | / | Xylanh động cơ xăng 4 hành trình đơn | Xylanh động cơ xăng 4 hành trình đơn | |||
| Công suất định mức/Tốc độ quay định mức | kW/(r/phút) | 2.68/3600 | 2.57/3600 | |||
| Loại nhiên liệu sử dụng | / | Xăng 93 hoặc 97 | Xăng 93 hoặc 97 | |||
| 4 | Kích thước (L×W×H) | mm | 2430×1330×880 | |||
| 5 | Tổng trọng lượng | kg | 170 | |||
| 6 | Số hàng | hàng | 4 | |||
| 7 | Khoảng cách hàng | mm | 250 (trung tâm 300) | |||
| 8 | Khoảng cách trong hàng (giữa gốc với gốc) | mm | 117 130 146 180 200 223 | |||
| 9 | Độ sâu cấy | mm | 10-35 | |||
| 10 | Tốc độ làm việc | km/h | 1.08-3.49 | |||
| 11 | Năng suất | hm2/h | 0.08-0.17 | |||
| 12 | Lượng tiêu thụ dầu | kg/hm2 | ≤4.63 | |||
| 13 | Bánh xe | trước | Kiểu kết cấu | / | Bánh xe cao su | |
| Đường kính | mm | φ612 | ||||
| sau | Kiểu kết cấu | / | / | |||
| Đường kính | mm | / | ||||
| 14 | Cơ chế hoạt động | / | Cơ chế tay quay | |||