Máy cấy lúa đẩy tay 2ZF-6E
Tải về
Đặc điểm của máy
- Công suất cao : Sử dụng động cơ xăng 4.2kW của MITSUBISHI với công suất cao, mạnh mẽ, ít thải, ít ồn.
- Được trang bị hệ thống cân bằng, đảm bảo chiều sâu cấy được đồng đều và ổn định.
- Hệ thống cân bằng thủy lực, với cơ chế nâng hạ thủy lực tấm xốp, giúp cân bằng tốt, đảm bảo chiều sâu cấy được đồng đều và ổn định.
- Sử dụng bánh xe có đường kính lớn, dễ dàng di chuyển trên bề mặt đất ruộng, đất bùn ướt hay đất bãi.
- Thiết kế khoa học, điều chỉnh độ cao của tay nắm và cần thao tác, giúp vận hành dễ dàng hơn.Thông số
Thông số
| 1 | Model | / | 2ZF-6E | ||
| 2 | Kiểu kết cấu | / | 2 bánh xe và 3 tấm xốp | ||
| 3 | Động cơ | Nhà sản xuất | / | MITSUBISHI | |
| Model | / | GT600LC | |||
| Kiểu loại | / | Động cơ xylanh 4 hành trình đơn | |||
| Công suất định mức/Tốc độ quay định mức | kW/(r/phút) | 4.2/1800 | |||
| Loại nhiên liệu sử dụng | / | Xăng 93 hoặc 97 | |||
| 4 | Kích thước (L×W×H) | mm | 2180×1850×1030 | ||
| 5 | Tổng trọng lượng | kg | 205 | ||
| 6 | Số hàng | hàng | 6 | ||
| 7 | Khoảng cách hàng | mm | 250 (trung tâm 300) | ||
| 8 | Khoảng cách trong hàng (giữa gốc với gốc) | mm | 125 143 160 | ||
| 9 | Độ sâu cấy | mm | 10-35 | ||
| 10 | Tốc độ làm việc | km/h | 1.04-2.23 | ||
| 11 | Năng suất | hm2/h | 0.14-0.23 | ||
| 12 | Lượng tiêu thụ nhiên liệu | kg/hm2 | ≤6.0 | ||
| 13 | Bánh xe | Trước | Kiểu kết cấu | / | Bánh xe cao su |
| Đường kính | mm | φ660 | |||
| Sau | Kiểu kết cấu | / | / | ||
| Đường kính | mm | / | |||
| 14 | Cơ chế hoạt động | / | Cơ chế tay quay | ||