Máy cấy lúa đẩy tay 2ZF-6AK
Tải về
Đặc điểm của máy
- Công suất cao : Sử dụng động cơ xăng của Yamaha với công suất cao, mạnh mẽ, ít thải, ít ồn.
- Sử dụng bánh răng côn chuyền động lực, hiệu quả cao, tin cậy.
- Được trang bị hệ thống cân bằng, đảm bảo chiều sâu cấy được đồng đều và ổn định.
- Sử dụng bánh xe có đường kính lớn, dễ dàng di chuyển trên bề mặt đất ruộng, đất bùn ướt hay đất bãi.
- Thiết kế khoa học, điều chỉnh độ cao của tay nắm và cần thao tác, giúp vận hành dễ dàng hơn.
Thông số
| Model | 2ZF-6AK | |
| Kiểu kết cấu | 2 bánh xe và 3 tấm xốp | |
| Đường kính bánh xe (mm) | 660 | |
| Cơ chế hoạt động | Cơ chế tay quay | |
| Kích thước (L×W(Khi làm việc)×H)(mm) | 2370*1930(2280)*930 | |
| Tổng trọng lượng (kg) | 195 | |
| Động cơ | Model | Động cơ xăng 4 hành trình YAMAHA MZ175 |
| Công suất ra (kW)/rpm(r/phút) | 3.8/3600 | |
| Chuyển động sang số | Tiến: 2 nấc Lùi: 1 nấc | |
| Năng lực làm việc | Năng suất (hm2/h) | 0.1-0.32 |
| Tốc độ làm việc (km/h)(không trượt) | 1.22-2.77 | |
| Tốc độ di chuyển trên đường (km/h) | 2.09 | |
| Độ sâu cấy(mm) | 4-40 | |
| Mật độ cấy | Số hàng | 6 |
| Khoảng cách hàng(mm) | 300 | |
| Lượng đưa cây ngang (mm/lần) | 15.6/18, 14/20, 10.8/26 | |
| Lượng đưa cây dọc (mm) | 8-17 | |
| Khoảng cách trong hàng (giữa gốc với gốc) (mm) | 120, 140, 160, 180, 210 | |
| Số lượng gốc (Mỗi 3.3m2) | 90, 80, 70, 60, 50 | |
| Số lượng cây mỗi gốc | 3-5 (Có thể điều chỉnh) | |
| Điều kiện cây giống | Kiểu cây giống | Cây giống có bầu đất |
| Chiều cao cây giống (mm) | 100-250 | |
| Tuổi thọ lá | 2-4.5 | |