Máy hàn đối đầu

Máy hàn đối đầu
Tải về

Máy hàn đối đầu này là thiết bị chuyên dụng dùng để hàn nối các bộ phận trên mâm xe với nhau, má kẹp với lực kẹp chắc chắn, đầu hàn thủy lực đồng đều, thông số hàn được cài đặt thông qua màn hình cảm ứng, với các tính năng tự động hóa cao, tin cậy, dễ điều chỉnh. Thiết bị này được cấu thành từ 3 bộ phận đó là : thân máy chủ, hệ thống điện và hệ thống thủy lực.

Mô phỏng các khâu
  • Cán phẳng mối hàn
  • Hàn nối đầu
Ưu điểm
  • Đầu hàn có trang bị dao làm sạch vụn, tự động làm sạch bề mặt mối hàn trước khi hàn, rất tiện lợi khi sử dụng.
  • Dòng điện hàn có thể điều chỉnh theo nhiều cấp, thích hợp hàn các loại vành có quy cách khác nhau.
  • Sử dụng điện cực đồng chất lượng cao, tính truyền dẫn tốt, giúp nâng cao hiệu quả hàn, với tỷ lệ vụn phẩm được khống chế dưới 0,5%.
  • Hệ thống thủy lực với thiết kế chắc chắn , gọn nhẹ, tiết kiệm diện tích đặt máy, với bơm thủy lực chống bụi bẩn, van servo, chống nhiễm bụi, tạo nên môi trường sản xuất không bụi, tiết kiệm các chi phí xử lý.
  • Kết hợp điều khiển tự động và điều khiển thủ công, thao tác vận hành dễ dàng.
  • Tích hợp điều khiển mạch giúp lắp đặt và bảo dưỡng dễ dàng hơn.
  • Thiết kế khung tổng thể chắc chắn, đảm bảo độ chắc chắn và chính xác khi hàn.
  • Có thể sử dụng dây chuyền tự động thu gom vụn phẩm hàn, giúp làm sạch phần đáy phía dưới máy hàn, đảm bảo khu vực này luôn được sạch sẽ.
Thông số kỹ thuật
Số Phân loại Thông số
1 Model UNB2-630 UNB2-800 UNB2-1000 UNB2-1600
2 Điện áp vào của mạch chủ AC 380V/1 Pha AC 380V/1 Pha AC 380V/1 Pha AC 380V/1 Pha
3 Điện áp vào của mạch điều khiển AC 380V/3 Pha/50Hz AC 380V/3 Pha/50Hz AC 380V/3 Pha/50Hz AC 380V/3 Pha/50Hz
4 Điện áp thứ cấp 6.55V đến 11.8V 8.8V đến 14.6V 8.8V đến 14.6V 8.8V đến 19.6V
5 Điện áp van điện từ DC 24V DC 24V DC 24V DC 24V
YV11, YV12 @AC 220V YV11, YV12 @AC 220V YV11, YV12 @AC 220V YV11, YV12 @AC 220V
6 Công suất tổng 630kVA 825kVA 1050kVA 1610kVA
7 Công suất định mức 50% của máy biến áp 600kVA 800kVA 1000kVA 1600kVA
8 Lực đẩy dồn lớn nhất 280kN 320kN 320kN 400kN
9 Lực kẹp lớn nhất 650kN 650kN 650kN 650kN
10 Diện tích hàn lớn nhất 3200mm 2 3500mm 2 4000mm 2 6000mm 2
11 Chiều rộng lớn nhất của tấm vành 350mm 410mm 500mm 800mm
12 Độ dày lớn nhất của tấm vành 4.5mm 8mm 10mm 13mm
13 Đường kính nhỏ nhất của vành 250mm 400mm 400mm 500mm
14 Lưu lượng nước làm mát 4500L/H 4500L /H 5000L /H 6000L /H
15 Áp lực nước làm mát 0.2~0.4MPa 0.2~0.4MPa 0.2~0.4MPa 0.2~0.4MPa
16 Nhiệt độ nước làm mát Không vượt quá 20℃ Không vượt quá 20℃ Không vượt quá 20℃ Không vượt quá 20℃
17 Tỷ lệ vụn phẩm Không vượt quá 0.5% Không vượt quá 0.5% Không vượt quá 0.5% Không vượt quá 0.5%
Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn