Kẹp Khuôn Nhanh KOSMEK HC

Kẹp Khuôn Nhanh KOSMEK HC
Tải về

Kẹp khuôn KOSMEK HC mang lại hiệu suấ cao, đảm bảo lực giữ và lực kẹp mạnh mẽ ngay cả khi không có nguồn cung cấp không khí.

Loại kẹp khuôn này có phạm vi ứng dụng rộng rãi, bao gồm thay đổi khuôn theo chiều dọc và thay đổi khuôn theo chiều ngang. Ngoài ra nó cũng thích hợp cho máy ép phun ngang và máy ép phun dọc với nhiều thông số kỹ thuật khác nhau.

Thông số kỹ thuật

Các dòng kẹp khuôn

Dòng
HC0102
HC0162
HC0252
HC0402
HC0632
HC1002
HC1602
HC2502
Công suất kẹp khuôn (kN) 9.8 15.7 24.5 39.2 61.7 98 157 245
Độ bền Áp suất không khí 0. 39MPa 9.8 15.7 24.5 39.2 61.7 98 157 245
(kN) Áp suất không khí OMPa 2.9 5.9 7.8 11.8 17.6 26.5 40.9 65
Lực kẹp (kN) Áp suất không khí 0. 49MPa 7.8 13.7 19.6 31.4 48 75.5 124 190
Áp suất không khí 0.39MPa 6.9 11.8 16.7 26.5 41.2 63.7 104 160
Áp suất không khí OMPa 2 2.9 4.9 6.9 9.8 14.7 23.5 35
Chu kỳ tối đa   (mm) 2 2 2.1 2.3 2.6 2.8 3 3.3
Chu kỳ kẹp   (mm) 1 1 1 1.1 1.2 1.2 1.2 1.3
Chu kỳ dự bị 1 1 1.1 1.2 1.4 1.6 1.8 2
Thể tích xi lanh Mặt kẹp khuôn 56 94 144 259 444 773 1334 2468
(cm3) Mặt nhả khuôn 52 88 135 244 416 729 1262 2346
Nguồn cấp áp suất Áp suất đề xuất 0.49
(MPa) Áp suất tối thiểu 0.39
Nhiệt độ hoạt động Dưới 70°C (trên 70°C, vui lòng liên hệ với chúng tôi)  
Tần suất hoạt động Dưới 20 lần/ ngày (hoặc có thể liên hệ với chúng tôi nếu có thay đổi)
Chi tiết máy
Dòng
HC0102 113
HC0162 119
HC0252 111
HC0402 156
HC0632 179
HC1002 167
HC1602 152
HC2502 190
  • Bu lông
  • Công tắc kẹp khuôn
  • Công tắc nhả khuôn
  • Nguồn cấp khí cho quá trình kẹp
  • Nguồn cấp khí cho quá trình nhả
  • Điểm kẹp
  • Chu kỳ tối đa
  • Chu kỳ kẹp khuôn
  • Lỗ bắt ốc treo
  • Chu kỳ dự bị
Kích thước
Dòng E FA FB FC G J K L M P MIN.Q R S T U UA UB VA VB W X Z (Tiêu chuẩn)h
HC0102 66 50 6 6 16 10.5 75.5 159 39.5 5.6 46 15 33 8 - 525 505 68.5 7.5 12 M8 - 20±0.3
HC0162 76 60 6 6 19 12 86 174 48 6.1 55 15 39 95 - 60 58 73 7.5 15 M10 - 20±0.3
HC0252 85.5 72 - - 25 13 100.5 195 48.5 7.4 84 2 50 11 - 70 70 70 11 22 M12 - 30±0.3
HC0402 1045 90 - - 30 15.5 117.5 217 66.5 8.8 61 2 62 14 - 845 845 74.5 11.5 27 M16 - 30±0.3
HC0632 128 110 - - 36 17.5 139.5 254 77 9.9 75 3 76 17 - 99 99 89 11.5 33 M20 - 35±0.3
HC1002 150 135 9.5 - 48 20 163.5 287 100.5 11 120 3 95 20 - 109.5 1095 1065 8.5 36 M24 - 40±0.3
HC1602 182 142 9.5 8.5 55 23 203 355 132 13 203 5 104 17 40 131.5 131*5 128 12 30 M20 6 40±0.3
HC2502 227 170 10 10 65 26 253 435 125.5 17 245 5 130 20 50 167 167 158 12 37 M24 10 50±0.3
Đặc điểm
  • Nguồn điện là khí nén tiêu chuẩn nên người dùng không cần lo lắng rò rỉ dầu làm bẩn máy kẹp và ảnh hưởng đến môi trường xung quanh. Do đó người dùng hoàn toàn không cần phải lo lắng về việc vận hành kho dầu hoặc nguy cơ cháy nổ. 
  • Tất cả các mạch đều sử dụng đường ống áp suất không khí, do đó giúp cho việc vận hành và sử dụng dễ dàng hơn.
  • Kể cả quá trình tháo ống bảo trì cũng không bị rò rỉ dầu giúp cho quá trình bảo trì và vệ sinh trở nên dễ dàng hơn. 
  • Cả kẹp khuôn KOSMEK GWA và kẹp khuôn KOSMEK HB đều có cùng khoảng cách lắp đặt giữa các lỗgiúp cho hai thiết bị có khả năng tương thích với nhau.
  • So với việc thay đổi khuôn bằng áp suất dầu, kẹp khuôn HB này có áp suất vận hành thấp hơn, đảm bảo độ bền cao hơn ở nhiệt độ cao.
  • Giá của kẹp khuôn HB thấp hơn kẹp khuôn áp suất dầu, đặc biệt là khi sử dụng lâu dài.
Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn