Kẹp Khuôn Nhanh KOSMEK HB

Kẹp Khuôn Nhanh KOSMEK HB
Tải về

Kẹp khuôn nhanh KOSMEK HB là loại kẹp khuôn nhỏ gọn nhưng có bộ khuếch đại lực bên trong. Khuôn có thể được di chuyển trên khe chữ T thông qua thao tác thủ công và sẽ có lực kẹp lớn khi chỉ sử dụng áp suất không khí, do đó khuôn có thể duy trì lực kẹp ngay cả khi không có nguồn cung cấp không khí.

Thông số kỹ thuật

Các dòng kẹp khuôn

Dòng
HB0101
HB0161
HB0251
HB0401
HB0631
HB1001
HB1601
Công suất kẹp khuôn (kN) 9.8 15.7 24.5 39.2 61.7 98 157
Độ bền Áp suất 0. 39MPa 9.8 15.7 24.5 39.2 61.7 98 157
(kN) Áp suất OMPa 2.9 5.9 8.8 13.7 20.6 30.8 50.3
Lực kẹp (kN) Áp suất 0. 49MPa 7.8 13.7 20.6 32.3 50 77.4 127
Áp suất 0.39MPa 6.9 11.8 17.6 27.4 43.1 66 108
Áp suất OMPa 2 3.9 4.9 7.8 11.8 17.7 28.9
Chu kỳ tối đa   (mm) 3 3 32 3.6 4 4.5 5
Chu kỳ kẹp   (mm) 1 1 1 1.1 1.2 1.2 1.2
Chu kỳ dự bị 2 2 2.2 2.5 2.8 33 3.8
Thể tích xi lanh Mặt kẹp khuôn 56 94 144 259 444 773 1334
(cm3) Mặt nhả khuôn 52 88 135 244 416 729 1262
Nguồn cấp áp suất Áp suất đề xuất 0.49
(MPa) Áp suất tối thiểu 0.39
Nhiệt độ hoạt động Dưới 70°C (trên 70°C, vui lòng liên hệ với chúng tôi)
Tần suất hoạt động Dưới 20 lần/ ngày (hoặc có thể liên hệ với chúng tôi nếu có thay đổi)
Chi tiết máy
Dòng
HB0101 108
HB0161 113
HB0251 122.5
HB0401 127.5
HB0631 124.5
HB1001 133.5
HB1601 167
  • guồn cấp khí cho quá trình kẹp
  • Nguồn cấp khí cho quá trình nhả 
  • Bảng hướng dẫn
  • Lỗ bắt ốc treo
  • Điểm kẹp
  • Chu kỳ dự bị
  • Chu kỳ tối đa
  • Chu kỳ kẹp
Kích thước
Dòng E F G J KA KB L M (h) N P UA VA VB X Y Z MIN.a MIN.c MIN.h MAx.h
HB0101 69 50 16 14 65 - 148.5 27 (36) -47 (15) 2.5 7 27.5 60 10.5 - Rc1/8 - 10 6.5 15±0.3 35±0.3
HB0161 77 60 19 16 74 - 162 30 (40) -55 (15) 2.5 7.5 26.5 64 11 - Rc1/8 - 12 8 15±0.3 40±0.3
HB0251 87.5 72 25 17 87 - 181.5 40.5 (40) -60.5 (20) 2.5 8.7 30.5 70 11 - Rc1/8 - 14 9.5 20±0.3 40±0.3
HB0401 106.5 90 30 20 101.5 - 201 53.5 (45) -78.5 (20) 2.5 10 36 74.5 11.5 - Rc1/8 - 18 12 20±0.3 45±0.3
HB0631 131 110 36 22 121.5 - 236 65 (20) -85 (30) 2.5 11 51 89 11.5 M8 Rc1/8 - 22 14 30±0.3 50±0.3
HB1001 154 135 48 26 143 60 266.5 84 (60) -109 (35) 3.5 13 112.5 106.5 8.5 M8 Rc1/8 - 24 16.5 35±0.3 60±0.3
HB1601 186 160 55 30 179.5 75 331.5 106 (70) -136 (40) 3.5 17 134 128 12 M10 Rc1/4 6 28 20 40±0.3 70±0.3
Đặc tính
  • Nguồn điện là khí nén tiêu chuẩn nên người dùng không cần lo lắng rò rỉ dầu làm bẩn máy kẹp và ảnh hưởng đến môi trường xung quanh. Do đó người dùng hoàn toàn không cần phải lo lắng về việc vận hành kho dầu hoặc nguy cơ cháy nổ.
  • Tất cả các mạch đều sử dụng đường ống áp suất không khí, do đó giúp cho việc vận hành và sử dụng dễ dàng hơn.
  • Kể cả quá trình tháo ống bảo trì cũng không bị rò rỉ dầu giúp cho quá trình bảo trì và vệ sinh trở nên dễ dàng hơn.
  • Cả kẹp khuôn KOSMEK GWA và kẹp khuôn KOSMEK HB đều có cùng khoảng cách lắp đặt giữa các lỗgiúp cho hai thiết bị có khả năng tương thích với nhau. 
  • So với việc thay đổi khuôn bằng áp suất dầu, kẹp khuôn HB này có áp suất vận hành thấp hơn, đảm bảo độ bền cao hơn ở nhiệt độ cao.
  • Giá của kẹp khuôn HB thấp hơn kẹp khuôn áp suất dầu, đặc biệt là khi sử dụng lâu dài.
Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn