Phễu sấy nhựa

Phễu sấy nhựa
Tải về

Phễu sấy được thiết kế để làm khô các hạt nhựa.

Đặc trưng
  • Không khí nóng bên trong phễu được phân phối đều để duy trì nhiệt độ ổn định giúp làm tăng hiệu quả sấy.
  • Thiết kế uốn cong độc đáo trong ống dẫn khí nóng, giúp ngăn ngừa sự tích tụ phế liệu ở đáy ống sưởi, do đó giảm thiểu nguy cơ hỏa hoạn.
  • Phễu và các bộ phận khác được làm bằng thép không gỉ để bảo vệ và chống nhiễm bẩn vật liệu.
  • Phễu và đế có ô cửa sổ trong suốt để theo dõi quá trình xử lý nguyên liệu bên trong phễu.
  • Bộ điều khiển nhiệt độ PID giúp kiểm soát nhiệt độ một cách chính xác.
  • Bảo vệ quá nhiệt đảm bảo máy luôn hoạt động ổn định và tin cậy.
  • Các phễu sấy nhựa tiêu chuẩn đều được trang bị các cảnh báo quá nhiệt, bộ bảo vệ quá tải và bộ tiếp điểm quạt gió.
  • Phễu tự đổ cũng có sẵn.
  • Bộ hẹn giờ Khởi động / Tạm dừng tự động hoặc phễu cách nhiệt có thể tùy chọn.
Thông số kĩ thuật (W: đường kính phễu, L: chiều rộng quạt gió)
Model Năng suất tải (KG) Công suất gia nhiệt (KW) Quạt gió (W) W(mm) L(mm) H(mm) Đế W/L Đường kính đế (mm) Trọng lượng (KG)
YKDG-12SL 12 2.1 135 325 660 890 150 55 32
YKDG-25SL 25 2.7 135 385 725 1040 150 55 38
YKDG-50SL 50 3.9 155 470 840 1170 150 55 45
YKDG-75SL 75 3.9 330 530 800 1170 150 55 60
YKDG-100SL 100 6 330 595 955 1405 220 90 76
YKDG-150SL 150 6 360 590 955 1645 220 90 100
YKDG-200SL 200 12 360 750 1230 1650 220 90 150
YKDG-300SL 300 12 360 750 1230 2055 220 90 160
YKDG-400SL 400 18 410 910 1365 2270 345 105 225
YKDG-600SL 600 21 960 910 1365 2595 345 105 250
YKDG-800SL 800 24 1050 2700 1420 2700 345 105 280
YKDG-1000SL 1000 32 1100 3000 1420 3000 345 105 300
Ghi chú: ①Các Model YKD-12~75SL Nguồn cấp: AC220V,50HZ; Các Model YKD-100~1000SL Nguồn cấp: AC380V,50HZ.
②Năng suất tải được tính bằng hạt nhựa kích cỡ 3-5mm với mật độ xếp chồng là 0,65KG / L.
Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn