Máy làm băng lỏng
Đặc trưng máy làm băng lỏng:
1. Máy làm băng lỏng có thiết kế kiểu bán kín, vì vậy người vận hành có thể dễ dàng quan sát, điều chỉnh, vệ sinh và bảo trì thiết bị;
2. Máy làm băng lỏng Snowkey được thiết kế tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng cho một thiết bị áp suất, vì thế đảm bảo tính ổn định và an toàn khi vận hành;
3. KHi so sánh với các sản phẩm cùng loại, máy làm b ăng lỏng của chúng tôi có bề mặt bay hơi lớn, đạt hiệu quả đầu ra cao hơn;
4. Cho phép làm đá từ nước biển hoặc nước muối với nồng độ muốn 2.9 hoặc cao hơn, vì thế được sử dụng tại hầu hết các vùng biển trên thế giới;
5. Máy làm băng lỏng có nhiệt độ bay hơi cao hơn các máy cùng loại, vì vậy hiệu suất làm đá cao hơn và tiết kiểm năng lượng hiệu quả hơn;
6. Công nghệ vận hành độc đáo, giúp đảm bảo độ tin cậy cao và tỷ lệ hỏng hóc thấp;
7.Các vật liệu chống ăn mòn được tương thích lắp ráp vào thiết bị, vì thế đem lại tuổi thọ sử dụng lâu dài;
8. Máy làm băng lỏng của chúng tôi có cấu trúc gọn nhẹ, có thể lắp đặt tại những nơi không gian hẹp như cabin,v.v…
9. Bảng điều khiển được sản xuất tương thích với tiêu chuẩn của các sản phẩm điện tử sử dụng với nước biển, vì thế có đặc tính chống ăn mòn và độ bảo mật cao;
10. Giải pháp toàn diện cho máy làm băng lỏng có thể được cung cấp cho nhiều ứng dụng khác nhau;
11. Máy làm băng lỏng của Snowkey tự động hoàn toàn, không cần sự vận hành bằng tay.
| Thiết bị ngưng tụ | Thiết bị bay hơi | Thông số tổng | ||||||||
| Model | Phương pháp làm mát | Môi trường làm đá | Năng suất đầu ra Tấn/ngày | Năng lực làm lạnh KW | Kiểu | Động cơ HP | Mức tiêu thụ điện KW | Công suất lắp đặt KW | Lượng nước tuần hoàn m3/giờ | L*W*H mm |
| | Làm mát bằng nước | Nước biển và nước thải | 5 | 9.4 | Piston | 6 | 4.65 | 5.5 | 4 | 1420×1200×1500 |
| | Làm mát bằng nước | Nước biển và nước thải | 10 | 18.3 | Piston | 12 | 7.5 | 9.8 | 8 | 1600×1200×1650 |
| | Làm mát bằng nước | Nước biển và nước thải | 15 | 26.9 | Piston | 22 | 13.5 | 19.2 | 12 | 2350×1100×1470 |
| | Làm mát bằng nước | Nước biển và nước thải | 20 | 35.8 | Piston | 30 | 17 | 25 | 15 | 2720×1160×2000 |
| | Làm mát bằng nước | Nước biển và nước thải | 25 | 46.8 | Piston | 37 | 22.5 | 31.25 | 18 | 2800×1600×2000 |
| | Làm mát bằng nước | Nước biển và nước thải | 37.5 | 64.2 | Piston | 50 | 30.8 | 42.2 | 22 | 3050×1750×2260 |
Lưu ý:
1. Các thông số ở trên được đo đạc với nguồn 3P/380V/50Hz và hệ môi chất lạnh R22, áp suất nước cấp là 1,5bar;
2. Các thông số ở trên được đo đạc khi nhiệt độ bên ngoài trời là 33℃, nhiệt độ nước 10 ℃và tỷ lệ kết đông là 40%.
A. Tham khảo từ dạng cấu trúc tích hợp và làm mát bằng nước, thiết bị ngưng tụ kiểu chia làm mát bằng khí có thể được tùy chỉnh riêng thông số và đặt sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
B. Tham khảo máy làm đá tấm sử dụng trên đất liền, những chiếc thuyền sử dụng máy làm đá tấm có kho chứa đá có thể được cung cấp cho thị trường.
C. Những thông số kỹ thuật ở trên mang tính trung bình, số liệu thực có thể dao động ±5%.