Máy phát điện nhiên liệu kép (Xăng & Ga)
Tải về
Máy phát điện chạy nhiên liệu kép 10kW-20kW
Máy phát điện nguyên liệu kép làm mát bằng không khí 12kW-20kW (2 Xy-lanh)
Máy phát điện chạy nhiên liệu kép 10kW-20kW
Máy phát điện nguyên liệu kép làm mát bằng không khí 12kW-20kW (2 Xy-lanh)/h4>
Tính năng
- Máy phát điện hai nhiên liệu được trang bị động cơ chữ V, 2 xy-lanh, 4 thì, làm mát bằng không khí, bền bỉ, được thiết kế để vận hành hiệu quả, ổn định và có tuổi thọ cao ngay cả khi chạy liên tục.
- Sử dụng máy phát dây đồng 100% cùng bộ điều chỉnh điện áp tự động (AVR), cung cấp nguồn điện sạch và ổn định, phù hợp cho các ứng dụng dân dụng và công nghiệp nhẹ.
- Kết cấu khung thép gia cường, đi kèm bánh xe giúp di chuyển linh hoạt cả trong công trường lẫn ngoài hiện trường.
- Máy phát điện hai nhiên liệu được tích hợp các cơ chế an toàn như bảo vệ quá tải, tự động ngắt khi thiếu dầu và hệ thống chuyển đổi nhiên liệu kép ổn định, đảm bảo vận hành an toàn, tin cậy.
- Trang bị hệ thống giảm ồn chuyên dụng và vỏ bọc cách âm giúp giảm thiểu tối đa tiếng ồn, phù hợp cho khu vực đô thị hoặc môi trường nhạy cảm với tiếng ồn.
- Với khả năng sử dụng hai loại nhiên liệu, máy hỗ trợ cả xăng và khí tự nhiên, mang lại sự linh hoạt trong vận hành, giúp giảm chi phí nhiên liệu và cắt giảm khí thải. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những khu vực có sẵn đường ống dẫn khí hoặc nguồn cung xăng hạn chế.
Thông số kỹ thuật
| Model tổ máy phát điện | | | | | |
| Máy phát | Chế độ kích từ | Chổi than, tự kích, AVR (tự động điều chỉnh điện áp) | |||
| Công suất liên tục(kW) | 10 | 12 | 15 | 18 | |
| Công suất dự phòng(kW) | 10.5 | 13 | 16 | 20 | |
| Điện áp định mức(V) | 220/380 | 220/380 | 220/380 | 220/380 | |
| Tần số định mức (Hz) | 50 | 50 | 50 | 50 | |
| Pha | Điện một pha Điện ba pha | ||||
| Hệ số công suất(COSφ) | 1/0.8 | 1/0.8 | 1/0.8 | 1/0.8 | |
| Cấp cách điện | F | F | F | F | |
| Động cơ | Mô hình động cơ | DH740 | DH760 | DH999 | DH999 |
| Đường kính x Hành trình (mm) | 78×70 | 82×76 | 90×78.5 | 90×78.5 | |
| Dung tích công tác (cc) | 740 | 760 | 999 | 999 | |
| Loại động cơ | 2 xy-lanh, làm mát bằng không khí, OHV (van treo) | ||||
| Loại nhiên liệu | Xăng & Ga | ||||
| Dung tích dầu nhớt (lít) | 1.6 | 1.6 | 2.4 | 2.4 | |
| Hệ thống khởi động | Khởi động điện | ||||
| Tổ máy phát điện | Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 30 | 30 | 30 | 30 |
| Mức ồn (dBA/7m) | 75 | 75 | 75 | 75 | |
| Kích thước (mm) | 1300×800×930 | ||||
| Trọng lượng(kg) | 255 | 275 | 310 | 320 | |