Máy phát điện chạy xăng giảm ồn
Tải về
Máy phát điện chạy xăng 3kW/5kW
Máy phát điện chạy xăng 3kW/5kW
Tính năng
- Công nghệ biến tần cho nguồn điện sạch và ổn định
Máy phát điện xăng chạy êm, di động được trang bị công nghệ biến tần tiên tiến, cho ra dòng điện sóng sine chuẩn với độ méo hài (THD) dưới 3%, an toàn cho các thiết bị điện tử nhạy cảm và thiết bị chính xác. - Vận hành siêu êm
Máy phát điện sử dụng hệ thống cách âm hiệu suất cao và bộ giảm ồn, hoạt động với tiếng ồn tối thiểu, phù hợp sử dụng trong môi trường yên tĩnh như cắm trại, sự kiện ngoài trời hoặc khu dân cư. - Thiết kế nhỏ gọn và nhẹ
Máy phát điện xăng di động có thiết kế nhẹ và gọn, tối ưu cho việc di chuyển. Máy nhỏ gọn, dễ dàng mang theo hoặc vận chuyển, là giải pháp thiết thực cho nhu cầu dự phòng khẩn cấp, hoạt động ngoài trời hoặc giải trí. - Tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường
Công nghệ van tiết lưu thông minh tự động điều chỉnh tốc độ động cơ theo tải, giảm tiêu hao nhiên liệu và khí thải khi hoạt động ở tải thấp, giúp tiết kiệm chi phí vận hành và bảo vệ môi trường. - Chức năng khởi động nhanh
Máy phát điện chạy êm được trang bị khởi động điện (kèm khởi động giật trên một số model), giúp kích hoạt nguồn điện nhanh chóng và ổn định khi mất điện lưới. - Bền bỉ và dễ bảo trì
Máy phát điện có độ bền cao và dễ bảo dưỡng, với động cơ chất lượng kết hợp máy phát biến tần hiệu suất cao, tản nhiệt tốt và khả năng chịu quá tải mạnh mẽ. Thiết kế khung mở giúp dễ dàng tiếp cận để bảo trì định kỳ. - Kết nối song song mở rộng công suất
Hỗ trợ vận hành song song, cho phép kết nối nhiều máy tương thích để tăng công suất đầu ra, đáp ứng nhu cầu sử dụng điện cao hơn.
Thông số kỹ thuật
| Model tổ máy phát điện | | | |
| Máy phát | Chế độ kích từ | PMG | PMG |
| Công suất định mức (kW) | 3 | 5 | |
| Công suất tối đa (kW) | 3.2 | 5.5 | |
| Điện áp định mức(V) | 230 | 230 | |
| Tần số định mức (Hz) | 50 | 50 | |
| Pha | Điện một pha | Điện một pha | |
| Hệ số công suất(COSφ) | 1.0 | 1.0 | |
| Cấp cách điện | F | F | |
| Động cơ | Mô hình động cơ | DH141 | 170F |
| Đường kính x Hành trình (mm) | 58×55 | 70×66 | |
| Dung tích công tác (cc) | 141 | 223 | |
| Loại động cơ | 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí, 4-thì | 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí, 4-thì | |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng | |
| Dung tích dầu nhớt (lít) | 0.6 | 0.7 | |
| Hệ thống khởi động | Giật nổ/Khởi động điện kết hợp | Giật nổ / Khởi động điện / Điều khiển từ xa | |
| Tổ máy phát điện | Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 5 | 10 |
| Mức ồn (dBA/7m) | 68 | 65 | |
| Chức năng song song | √ | √ | |
| Kích thước (mm) | 587×373×516 | 590×390×547 | |
| Trọng lượng(kg) | 25 | 40 | |