Bộ Điều Khiển Nhiệt Độ Khuôn Dẫn Nhựa Nóng Hẹn Giờ Tự Động
Tải về
ST-T
Bộ hẹn giờ tự động dành cho bộ điều khiển nhiệt độ khuôn miệng phun van
Bộ điều khiển nhiệt độ khuôn hẹn giờ tự động là công cụ quan trọng cho các nhà sản xuất nhằm nâng cao hiệu suất và độ chính xác của các hệ thống dẫn nhựa nóng (kênh dẫn nhựa). Với khả năng toàn diện, thiết bị này đáp ứng nhu cầu của nhiều ứng dụng ép phun nhựa, đặc biệt là những ứng dụng yêu cầu kiểm soát chi tiết về thời gian và trình tự phun.
Đặc điểm
- Mỗi vùng điều khiển có thể được điều chỉnh độc lập, cho phép kiểm soát chính xác lên đến 48 miệng phun, tăng tính linh hoạt trong các cấu hình khuôn lớn hoặc phức tạp.
- Chức năng điều chỉnh thời gian dễ thao tác và hiển thị trạng thái hoạt động theo thời gian thực, dễ dàng quản lý ngay cả trong môi trường sản xuất đòi hỏi khắt khe.
- Cài đặt và dữ liệu quan trọng được bảo lưu ngay cả khi thiết bị tắt nguồn, đảm bảo sự nhất quán trong các chu kỳ sản xuất.
- Cung cấp khả năng bật/tắt thủ công và tự động cho từng miệng phun hoặc tất cả các miệng phun, giúp người vận hành kiểm soát toàn diện.
- Tương thích với các đầu ra van điện từ DC24V và AC220V, có thể điều khiển cả van khí và van dầu, tăng cường tính linh hoạt.
- Đảm bảo kiểm soát thời gian cực kỳ chính xác, có thể điều chỉnh từ 0,01 giây đến 999 giây, cho phép tinh chỉnh quy trình một cách tỉ mỉ.
- Tất cả các thiết bị trong dòng đều được chứng nhận CE, tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn và chất lượng quốc tế nghiêm ngặt.
Ứng dụng
Bộ điều khiển hệ thống dẫn nhựa nóng hẹn giờ tự động được thiết kế để đạt độ chính xác trong ngành ép phun nhựa, đặc biệt là cho hệ thống dẫn nhựa nóng miệng phun van. Nó cho phép kiểm soát chính xác thời gian phun vào các vòi phun nóng của khuôn, đảm bảo điều kiện và chất lượng ép phun.
Thông số kỹ thuật
| Model | ||||||
| Vùng điều khiển | 4 | 6 | 8 | 10 | 12 | |
| Công suất công tắc nguồn (A) | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | |
| Điện áp đầu ra của van điện từ | DC 24V/AC 220V | DC 24V/AC 220V | DC 24V/AC 220V | DC 24V/AC 220V | DC 24V/AC 220V | |
| Đầu nối | Harting-16P×1 | Harting-16Px1 | Harting-16Px1 | Harting-16Px² | Harting-16P×2 | |
| Trọng lượng (kg) | 11 | 15 | 17 | 20 | 22 | |
| Kích thước (mm) | L | 250 | 352 | 454 | 555 | 352 |
| W | 322 | 322 | 322 | 322 | 322 | |
| H | 232 | 232 | 232 | 232 | 475 | |