Máy Phát Điện Xăng Làm mát bằng không khí Giảm ồn (1 Xy-lanh)
Tải về
Máy phát điện chạy xăng 5kW/8kW/9kW
Máy phát điện chạy xăng 5kW/8kW/9kW
Tính năng
- Máy phát điện xăng giảm ồn làm mát bằng không khí sử dụng động cơ 1 xi-lanh, 4 thì, khí thải thấp, công suất ổn định – hoàn hảo cho dự phòng gia đình, hoạt động ngoài trời hoặc vận hành di động.
- Máy phát đồng toàn phần với hệ thống điều chỉnh điện áp tự động (AVR), đảm bảo điện áp ổn định và hiệu suất kích từ vượt trội cho các thiết bị nhạy cảm.
- Khung thép siêu bền kèm bánh xe tiêu chuẩn, giúp vận chuyển và triển khai dễ dàng trong mọi môi trường.
- An toàn tối ưu với cảnh báo dầu thấp và cầu dao chống quá tải, bảo vệ động cơ và hệ thống điện trong suốt quá trình vận hành.
- Hệ thống giảm ồn tùy chỉnh và thiết kế vỏ kín giảm tiếng ồn tối đa, lý tưởng cho khu dân cư yên tĩnh hoặc môi trường nhạy cảm với âm thanh.
Thông số kỹ thuật
| Model tổ máy phát điện | | | | |
| Máy phát | Chế độ kích từ | AVR (Điện áp tự động) | ||
| Công suất định mức (kW) | 5.0 | 8.0 | 9.0 | |
| Công suất tối đa (kW) | 5.5 | 8.5 | 9.5 | |
| Điện áp định mức(V) | 230V | 230V | 230V | |
| Dòng định mức (A) | 21.7A | 34.8A | 39.0A | |
| Dòng tối đa (A) | 23.9A | 37.0A | 41.0A | |
| Tần số định mức | 50HZ | 50HZ | 50HZ | |
| Pha | Điện một pha | Điện một pha | Điện một pha | |
| Hệ số công suất(COSφ) | 1.0 | 1.0 | 1.0 | |
| Cấp cách điện | F | F | F | |
| Động cơ | Mô hình động cơ | DH190 | DH500 | DH550 |
| Đường kính x Hành trình (mm) | 90×66 | 94×76 | 94×76 | |
| Dung tích công tác (cc) | 420 | 500 | 550 | |
| Tiêu thụ nhiên liệu (g/kWh) | ≤374 | ≤374 | ≤374 | |
| Hệ thống đánh lửa | Đánh lửa điện tử | |||
| Loại động cơ | 1 xy-lanh, 4-thì, làm mát bằng không khí | |||
| Loại nhiên liệu | 90# Xăng không chì | |||
| Dung tích dầu nhớt (lít) | 1.1 | 1.1 | 1.1 | |
| Hệ thống khởi động | Khởi động điện | |||
| Thông số khác | Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 25L | 25L | 25L |
| Pin | 12V-14AH Bình ắc-quy miễn bảo trì | |||
| Mức ồn (dBA/7m) | 75 | |||
| Kích thước (mm) | 875×560×785 (Chưa tính tay cầm) | |||
| Trọng lượng(kg) | 145 kg | 156 kg | 165 kg | |