Tem Nhãn Dán Ống Cáp Điện Ít Khói, Không Chứa Halogen
Tải về
Tem Nhãn Dán Ống Cáp Điện Ít Khói, Không Chứa Halogen, HNF
Tem nhãn dán ống cáp điện ít khói, an toàn, không chứa halogen
Model: HNF
HNF-M là là loại tem nhãn dán cáp nhiệt phẳng, không halogen, ít khói, với các đặc tính an toàn, chống cháy nổ cực tốt. Nó phù hợp dùng trong các trường hợp cần phân biệt dây điện và bó dây cáp. Tem nhãn dán cáp điện co nhiệt cực kì thích hợp sử dụng trong không gian kín như phương tiện giao thông công cộng, hàng hải hoặc các công trình công nghiệp bởi chất liệu không chứa halogen, khả năng tạo khói thấp và ít thải ra các khí thải độc hại.
Tiêu Chuẩn
NF F16-101, SAE-AS 81531, MIL-STD-202F/Method 215J, RoHS etc.
Đặc Tính- Chất liệu: được chế tạo từ hợp chất polyolefin biến tính đã được chiếu xạ, ổn định nhiệt, chậm cháy, không chứa halogen hoặc cadmium trong công thức
- Ứng dụng trong lĩnh vực: đường sắt, vận tải công cộng, hàng không vũ trụ, quốc phòng, hàng hải, v.v.
- Phạm vi độ sử dụng: -40℃~ 125℃
- Nhiệt độ phục hồi tối thiểu: 85℃
- Nhiệt độ bảo quản tối đa: 50℃
- Tỉ lệ co rút: 2:1, 3:1
- Màu sắc: trắng, vàng, các màu khác theo yêu cầu
- In ấn: in một mặt hoặc in hai mặt
- Kiểu tem nhãn: kiểu bậc thang hoặc nhãn nối tiếp
- Máy in khuyên dùng: máy in chuyển nhiệt
- Ruy băng khuyên dùng: Ruy băng nhựa N85, màu đen, 100mm(rộng)×300m(dài)
Kích Thước
Tỷ lệ co -2X
| Mã hàng | Trước khi khò (mm) | Trước khi khò (mm) | |||
| ID (D) | Chiều rộng phẳng (W2) | Độ dày hai lớp | ID (d) | Độ dày một lớp | |
| AMS-M-2X-1.6 | 2.00±0.20 | 3.7±0.3 | 0.48±0.10 | ≤0.79 | 0.45±0.06 |
| AMS-M-2X-2.4 | 2.79±0.20 | 5.0±0.3 | 0.48±0.10 | ≤1.18 | 0.49±0.06 |
| AMS-M-2X-3.2 | 3.64±0.23 | 6.3±0.4 | 0.48±0.10 | ≤1.59 | 0.51±0.06 |
| AMS-M-2X-4.8 | 5.26±0.25 | 8.9±0.4 | 0.49±0.10 | ≤2.36 | 0.54±0.06 |
| AMS-M-2X-6.4 | 6.92±0.28 | 11.5±0.4 | 0.50±0.10 | ≤3.18 | 0.56±0.06 |
| AMS-M-2X-9.5 | 10.2±0.32 | 16.7±0.5 | 0.51±0.11 | ≤4.75 | 0.59±0.06 |
| AMS-M-2X-12.7 | 13.5±0.36 | 21.8±0.6 | 0.52±0.11 | ≤6.35 | 0.60±0.07 |
| AMS-M-2X-19- | 20.1±0.40 | 32.2±0.6 | 0.53±0.11 | ≤9.53 | 0.62±0.07 |
| AMS-M-2X-25- | 26.7±0.45 | 42.5±0.7 | 0.55±0.12 | ≤12.7 | 0.63±0.07 |
| AMS-M-2X-38- | 39.8±0.51 | 63.2±0.8 | 0.57±0.12 | ≤19.1 | 0.64±0.07 |
| AMS-M-2X-51- | 53.0±0.56 | 83.9±0.9 | 0.58±0.13 | ≤25.4 | 0.64±0.08 |
| AMS-M-2X-76- | 79.4±0.56 | 125.3±1.0 | 0.59±0.13 | ≤38.1 | 0.64±0.09 |
Tỷ lệ co -3X
| Mã hàng | Trước khi khò (mm) | Trước khi khò (mm) | |||
| ID (D) | Chiều rộng phẳng (W2) | Độ dày hai lớp | ID (d) | Độ dày một lớp | |
| AMS-M-3X-1.6- | 2.00±0.20 | 3.7±0.3 | 0.47±0.10 | ≤0.53 | 0.52±0.06 |
| AMS-M-3X-2.4- | 2.79±0.20 | 5.0±0.3 | 0.47±0.10 | ≤0.79 | 0.57±0.06 |
| AMS-M-3X-3.2- | 3.64±0.23 | 6.3±0.4 | 0.48±0.10 | ≤1.06 | 0.61±0.06 |
| AMS-M-3X-4.8- | 5.26±0.25 | 8.9±0.4 | 0.49±0.10 | ≤1.59 | 0.67±0.06 |
| AMS-M-3X-6.4- | 6.92±0.28 | 11.5±0.4 | 0.50±0.10 | ≤2.36 | 0.71±0.06 |
| AMS-M-3X-9.5- | 10.2±0.32 | 16.7±0.5 | 0.52±0.11 | ≤3.18 | 0.77±0.06 |
| AMS-M-3X-12.7 | 13.5±0.36 | 21.8±0.6 | 0.53±0.11 | ≤4.75 | 0.80±0.07 |
| AMS-M-3X-19- | 20.1±0.40 | 32.2±0.6 | 0.55±0.11 | ≤6.35 | 0.84±0.07 |
| AMS-M-3X-25- | 26.7±0.45 | 42.5±0.7 | 0.56±0.12 | ≤8.47 | 0.86±0.07 |
| AMS-M-3X-38- | 39.8±0.51 | 63.2±0.8 | 0.57±0.12 | ≤12.9 | 0.89±0.07 |
| AMS-M-3X-51- | 53.0±0.56 | 83.9±0.9 | 0.57±0.1 | ≤17.2 | 0.90±0.08 |
| AMS-M-3X-76- | 79.4±0.56 | 125.3±1.0 | 0.57±0.13 | ≤25.8 | 0.92±0.09 |