Tem Nhãn Gắn Ống Co Nhiệt Không Chứa Halogen

Tem Nhãn Gắn Ống Co Nhiệt Không Chứa Halogen
Tải về
Tem Nhãn Dán Ống Co Nhiệt Không Chứa Halogen, RSFR

Model: RSFR

Tem nhãn gắn ống co nhiệt không chứa halogen RSFR-M là loại nhãn ống co nhiệt dẹt, được thiết kế riêng để nhận biết các bó dây. Loại tem nhãn dán ống co nhiệt này vô cùng thích hợp dùng trong các trường hợp có đặc tính hạn chế nguy cơ hỏa hoạn. Tem nhãn gắn ống co nhiệt không chứa halogen RSFR-M được bằng máy in chuyển nhiệt giúp cho các dấu nhận dạng không bị mờ đi ngay cả khi tiếp xúc với chất mài mòn, dung môi tẩy rửa mạnh hay chất lỏng công nghiệp.


Tiêu Chuẩn

SAE-AS 81531, MIL-STD-202F/Method 215J, UL224, RoHS v.v.

 Đặc Tính
  • Chất liệu: được chế tạo từ hợp chất polyolefin biến tính đã được chiếu xạ, ổn định nhiệt, chống cháy, không chứa halogen hoặc cadmium trong công thức
  • Sử dụng trong lĩnh vực: thương mại, công nghiệp, v.v.
  • Phạm vi nhiệt độ sử dụng: -40℃~ 125℃
  • Nhiệt độ phục hồi tối thiểu: 85℃
  • Nhiệt độ bảo quản tối đa: 50℃
  • Tỉ lệ co ngót: 2:1, 3:1
  • Màu sắc: trắng, vàng hoặc các màu khác theo yêu cầu
  • In: in một mặt hoặc in hai mặt
  • Kiểu tem nhãn: kiểu bậc thang hoặc nhãn nối tiếp
  • Máy in khuyên dùng: máy in chuyển nhiệt
  • Ruy băng khuyên dùng: Ruy băng nhựa N85, màu đen, 100mm(rộng)×300m(dài)

Kích Thước

Tỷ lệ co -2X

Mã hàng Trước khi khò (mm) Trước khi khò (mm)
ID (D)  Chiều rộng phẳng (W2) Độ dày hai lớp ID (d)  Độ dày một lớp
AMS-M-2X-1.6  2.00±0.20 3.7±0.3 0.48±0.10 ≤0.79 0.45±0.06
AMS-M-2X-2.4 2.79±0.20 5.0±0.3 0.48±0.10 ≤1.18 0.49±0.06
AMS-M-2X-3.2 3.64±0.23 6.3±0.4 0.48±0.10 ≤1.59 0.51±0.06
AMS-M-2X-4.8 5.26±0.25 8.9±0.4 0.49±0.10 ≤2.36 0.54±0.06
AMS-M-2X-6.4 6.92±0.28 11.5±0.4 0.50±0.10 ≤3.18 0.56±0.06
AMS-M-2X-9.5 10.2±0.32 16.7±0.5 0.51±0.11 ≤4.75 0.59±0.06
AMS-M-2X-12.7 13.5±0.36 21.8±0.6 0.52±0.11 ≤6.35 0.60±0.07
AMS-M-2X-19- 20.1±0.40 32.2±0.6 0.53±0.11 ≤9.53 0.62±0.07
AMS-M-2X-25- 26.7±0.45 42.5±0.7 0.55±0.12 ≤12.7 0.63±0.07
AMS-M-2X-38- 39.8±0.51 63.2±0.8 0.57±0.12 ≤19.1 0.64±0.07
AMS-M-2X-51- 53.0±0.56 83.9±0.9 0.58±0.13 ≤25.4 0.64±0.08
AMS-M-2X-76- 79.4±0.56 125.3±1.0 0.59±0.13 ≤38.1 0.64±0.09

Tỷ lệ co -3X

Mã hàng Trước khi khò (mm) Trước khi khò (mm)
ID (D)  Chiều rộng phẳng (W2) Độ dày hai lớp ID (d)  Độ dày một lớp
AMS-M-3X-1.6-  2.00±0.20 3.7±0.3 0.47±0.10 ≤0.53 0.52±0.06
AMS-M-3X-2.4- 2.79±0.20 5.0±0.3 0.47±0.10 ≤0.79 0.57±0.06
AMS-M-3X-3.2- 3.64±0.23 6.3±0.4 0.48±0.10 ≤1.06 0.61±0.06
AMS-M-3X-4.8- 5.26±0.25 8.9±0.4 0.49±0.10 ≤1.59 0.67±0.06
AMS-M-3X-6.4- 6.92±0.28 11.5±0.4 0.50±0.10 ≤2.36 0.71±0.06
AMS-M-3X-9.5- 10.2±0.32 16.7±0.5 0.52±0.11 ≤3.18 0.77±0.06
AMS-M-3X-12.7 13.5±0.36 21.8±0.6 0.53±0.11 ≤4.75 0.80±0.07
AMS-M-3X-19- 20.1±0.40 32.2±0.6 0.55±0.11 ≤6.35 0.84±0.07
AMS-M-3X-25- 26.7±0.45 42.5±0.7 0.56±0.12 ≤8.47 0.86±0.07
AMS-M-3X-38- 39.8±0.51 63.2±0.8 0.57±0.12 ≤12.9 0.89±0.07
AMS-M-3X-51- 53.0±0.56 83.9±0.9 0.57±0.1 ≤17.2 0.90±0.08
AMS-M-3X-76- 79.4±0.56 125.3±1.0 0.57±0.13 ≤25.8 0.92±0.09
Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn