Tem Nhãn Gắn Ống Co Nhiệt
Tải về
Tem Nhãn Dán Ống Co Nhiệt, AMS
Model: AMS
Tem nhãn dạng ống gắn ống co nhiệt AMS-M được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu nhận dạng các loại dây và cáp cố định. Loại tem nhãn này được sản xuất từ chất liệu polyolefin liên kết, giúp chúng đảm bảo được độ bền cao và khả năng chống cháy cực tốt. Các sản phẩm tem dán nhãn co nhiệt có thể được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như tàu hỏa, quân sự, quốc phòng, hàng không vũ trụ, hàng hải và các ngành công nghiệp khác. Tem nhãn gắn ống co nhiệt AMS-M tiêu chuẩn của chúng tôi phù hợp và đáp ứng được tiêu chuẩn của AMS-DTL-23053/5 cấp 1 và cấp 3, SAE-AS 81531, MIL-STD-202F/Phương pháp 215J, UL224 và RoHS.
Đặc Tính
- Chất liệu: Được tạo thành từ hợp chất polyolefin biến tính, ổn định nhiệt, chống cháy và được chiếu xạ
- Ứng dụng trong lĩnh vực: quân sự, quốc phòng, hàng không vũ trụ, hàng hải, v.v.
- Phạm vi nhiệt độ sử dụng: -55℃~ 135℃
- Nhiệt độ phục hồi tối thiếu: 85℃
- Maximum storage temperature: 50℃
- Tỷ lệ co ngót: 2:1, 3:1
- Màu: Trắng, vàng hoặc nhận đặt màu riêng theo yêu cầu của khách hàng
- In: In một mặt hoặc in hai mặt
- Kiểu tem nhãn: Kiểu bậc thang hoặc nhãn tiếp nối
- Máy in khuyên dùng: máy in nhiệt hoặc máy in laser
- Ruy băng khuyên dùng: Ruy băng nhựa N85, màu đen, 100mm(rộng)×300m(dài)
Kích Thước
Tỷ lệ co -2X
| Mã hàng | Trước khi khò (mm) | Trước khi khò (mm) | |||
| ID (D) | Chều rộng phẳng (W2) | Độ dày hai lớp | ID (d) | Độ dày một lớp | |
| AMS-M-2X-1.6 | 2.00±0.20 | 3.7±0.3 | 0.48±0.10 | ≤0.79 | 0.45±0.06 |
| AMS-M-2X-2.4 | 2.79±0.20 | 5.0±0.3 | 0.48±0.10 | ≤1.18 | 0.49±0.06 |
| AMS-M-2X-3.2 | 3.64±0.23 | 6.3±0.4 | 0.48±0.10 | ≤1.59 | 0.51±0.06 |
| AMS-M-2X-4.8 | 5.26±0.25 | 8.9±0.4 | 0.49±0.10 | ≤2.36 | 0.54±0.06 |
| AMS-M-2X-6.4 | 6.92±0.28 | 11.5±0.4 | 0.50±0.10 | ≤3.18 | 0.56±0.06 |
| AMS-M-2X-9.5 | 10.2±0.32 | 16.7±0.5 | 0.51±0.11 | ≤4.75 | 0.59±0.06 |
| AMS-M-2X-12.7 | 13.5±0.36 | 21.8±0.6 | 0.52±0.11 | ≤6.35 | 0.60±0.07 |
| AMS-M-2X-19- | 20.1±0.40 | 32.2±0.6 | 0.53±0.11 | ≤9.53 | 0.62±0.07 |
| AMS-M-2X-25- | 26.7±0.45 | 42.5±0.7 | 0.55±0.12 | ≤12.7 | 0.63±0.07 |
| AMS-M-2X-38- | 39.8±0.51 | 63.2±0.8 | 0.57±0.12 | ≤19.1 | 0.64±0.07 |
| AMS-M-2X-51- | 53.0±0.56 | 83.9±0.9 | 0.58±0.13 | ≤25.4 | 0.64±0.08 |
| AMS-M-2X-76- | 79.4±0.56 | 125.3±1.0 | 0.59±0.13 | ≤38.1 | 0.64±0.09 |
Tỷ lệ co -3X
| Mã hàng | Trước khi khò (mm) | Trước khi khò (mm) | |||
| ID (D) | Chều rộng phẳng (W2) | Độ dày hai lớp | ID (d) | Độ dày một lớp | |
| AMS-M-3X-1.6- | 2.00±0.20 | 3.7±0.3 | 0.47±0.10 | ≤0.53 | 0.52±0.06 |
| AMS-M-3X-2.4- | 2.79±0.20 | 5.0±0.3 | 0.47±0.10 | ≤0.79 | 0.57±0.06 |
| AMS-M-3X-3.2- | 3.64±0.23 | 6.3±0.4 | 0.48±0.10 | ≤1.06 | 0.61±0.06 |
| AMS-M-3X-4.8- | 5.26±0.25 | 8.9±0.4 | 0.49±0.10 | ≤1.59 | 0.67±0.06 |
| AMS-M-3X-6.4- | 6.92±0.28 | 11.5±0.4 | 0.50±0.10 | ≤2.36 | 0.71±0.06 |
| AMS-M-3X-9.5- | 10.2±0.32 | 16.7±0.5 | 0.52±0.11 | ≤3.18 | 0.77±0.06 |
| AMS-M-3X-12.7 | 13.5±0.36 | 21.8±0.6 | 0.53±0.11 | ≤4.75 | 0.80±0.07 |
| AMS-M-3X-19- | 20.1±0.40 | 32.2±0.6 | 0.55±0.11 | ≤6.35 | 0.84±0.07 |
| AMS-M-3X-25- | 26.7±0.45 | 42.5±0.7 | 0.56±0.12 | ≤8.47 | 0.86±0.07 |
| AMS-M-3X-38- | 39.8±0.51 | 63.2±0.8 | 0.57±0.12 | ≤12.9 | 0.89±0.07 |
| AMS-M-3X-51- | 53.0±0.56 | 83.9±0.9 | 0.57±0.1 | ≤17.2 | 0.90±0.08 |
| AMS-M-3X-76- | 79.4±0.56 | 125.3±1.0 | 0.57±0.13 | ≤25.8 | 0.92±0.09 |