Máy nghiền phản kích seri PFQ

Máy nghiền phản kích seri  PFQ
Tải về
Mô tả

Máy nghiền này sử dụng năng lượng phản kích để tiến hành nghiền mịn, nghiền trung bình và nghiền thô các loại vật liệu với cường lực nén không lớn hơn 250Mpa. Máy nghiền phản kích này với con quay được gia công đẵ biệt giúp bánh xe hạng nặng được thiết kế đặc biệt nhằm đạt được quán tính chuyển động cao hơn, từ đó làm tăng kích thước hạt cấp liệu trong phạm vi từ 150-900mm , đem lại năng suất lớn 32-804 tấn/giờ. Hình dạng thành phẩm là hình tròn, kích thước độ hạt xả là từ 25-50mm (hiệu suất 80-90%)

Tùy theo yêu cầu về kích thước hạt ra và mức độ đồng đều của hạt, khách hàng có thể điều chỉnh nắp xả để tăng hiệu quả sản xuất.

Ứng dụng

Vật liệu ứng dụng: nghiền đá bazan, đá cuội, đá granite và các vật liệu khác.

Lĩnh vực ứng dụng: Sử dụng rộng rãi trong xây dựng và các ngành công nghiệp nghiền xi măng, vật liệu xây dựng, công nghiệp hóa học, luyện kim, thủy điện, xây dựng đường cao tốc và các ngành khác.

Ưu điểm
  • Máy được áp dụng kỹ thuật tiên tiến thế giới và chế tạo bằng vật liệu cao cấp.
  • Thiết kế hạng nặng hóa và trải qua quá trình đo lường nghiêm ngặt, được tiến hành phân tích con quay, nhằm đảm bảo chất lượng của con quay luôn được ổn định khi vận hành.
  • Kết cấu thép đúc, ổ trục và giá máy nghiền được phối hợp hoàn hảo, tăng tính cường lực cho tổng thể hệ thống máy.
  • Lắp đặt cố định thanh búa giúp làm tăng độ vững chắc. Lựa chọn sử dụng ổ trục càng lớn thì khả năng chịu tải càng cao.
Tùy theo cỡ hạt nghiền khác nhau, công ty sản xuất các chủng loại máy nghiền phản kích dưới đây:
Model Kích thước hạt tiếp liệu lớn nhất (mm) Kích thước hạt xả(mm) Năng suất(t/h ) Công suất (kw ) Kích thước bao ngoài(mm)
< 150MPa < 250MPa        
PFQ0808 200 150 -25(80-90% ) 32-46 55 1900x1860x2150
PFQ1108 300 180 -30(80-90% ) 56-80 75 2845x2000x2265
PFQ1110 400 200 -35(80-90% ) 70-100 110 2845x2250x2265
PFQ1113 400 200 -40(80-90% ) 105-150 132 2845x2420x2265
PFQ1310 500 250 -40(80-90% ) 126-180 160 3050x2120x2900
PFQ1313 500 250 -40(80-90% ) 158-225 200 3050x2420x2900
PFQ1315 600 300 -40(80-90% ) 270-384 250 3050x2675x2900
PFQ1320 600 300 -40(80-90% ) 295-420 2x200 3050x3200x2900
PFQ1515 800 350 -40(80-90% ) 338-480 2x220 4310x3030x3660
PFQ1520 800 400 -40(80-90% ) 420-600 2x250 4980x3600x3100
PFQ1720 900 450 -50(80-90% ) 480-696 2x280 5540x3830x4600
PFQ1725 900 500 -50(80-90% ) 564-804 2x315 5540x4330x4600

Chú ý: năng suất ở trên được xác định đói với vật liệu sử dụng là bột xi măng với mật độ 1.6 tấn/m3. Kích thước hạt tiếp liệu lớn nhất nghĩa là khoảng kích thước cho phép lớn nhất: nếu kích thước quá lớn, năng suất bị ảnh hưởng, rủi ro ăn mòn lớn. Kích thước hạt trung bình là tốt nhất.

Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn