Van và máy bơm

Van và máy bơm
Tải về
Van và máy bơm

Van quay là một bộ phận vận chuyển khí nén đóng vai trò quan trọng trong hệ thống vận chuyển trung tâm,

Thông số kĩ thuậ:
Model Lỗ khoan Dung tích
(L/rev)
Drive
(kw)
Kích thước (mm) N-Φd Khối lượng (kg)
A B H L D1 D
NFR015 125A 1.8 0.37 545 540 280 260 210 250 8-Φ23 54
NFR030 125A 2.8 0.37 565 540 300 260 210 250 8-Φ23 70
NFR050 150A 4.3 0.55 595 560 330 280 240 285 8-Φ23 92
NFR070 200A 6.6 0.75 700 690 350 350 295 340 8-Φ23 115
NFR120 250A 12.6 0.75 755 760 420 383 350 395 12-Φ23 160
NFR220 300A 22.3 1.5 832 886 490 443 400 445 12-Φ23 240
NFR300 300A 31.4 1.5 999 886 545 443 400 445 12-Φ23 330
NFR400 350A 41.5 2.2 1031 946 585 473 460 505 16-Φ23 390
NFR600 400A 59 2.2 1081 1066 645 533 515 565 16-Φ27 410
NFR800 450A 80 4         565 615 20-Φ27 620
Van chuyển hướng

Van phân phối hay còn gọi là van chuyển hướng, được sử dụng trong hệ thống vận chuyển trung tâm để hướng dòng vật liệu đến nơi chỉ định. Vòng chữ O được sử dụng để đánh dấu trong van chuyển hướng này.

Thông số kĩ thuật:
Model Kích thước (mm) m-Φd Khối lượng (kg)
DN D1 D L P1 C E H H1
NDDV50 50A 125 165 328 224.4 25 207 366 93 4-17.5 40
NDDV65 65A 145 185 350 227 30 237.5 410 114 4-17.5 45
NDDV80 80A 160 200 358 263.5 35 271.5 423 125 8-17.5 63
NDDV100 100A 180 220 400 296.6 40 271.5 445 130 43699 75
NDDV125 125A 210 250 450 333.6 45 366 506 150 4-22 118
NDDV150 150A 240 285 510 375.7 50 366 564 165.7 4-22 133
NDDV175 175A 270 315 525 407.4 60 428 594 181 4-22 146
NDDV200 200A 295 340 565 439.4 65 522 693 197 4-22 215
NDDV225 225A 325 370 586 474.1 75 522 831 220 4-22 245
NDDV250 250A 350 395 625 517.7 85 575 885 251 12-22 275
Bơm chân không cao

Bơm chân không cao là thiết bị vận chuyển khí nén, phù hợp để thực hiện vận chuyển đường dài của bột số lượng lớn. Quá trình vận chuyển sẽ không bị ảnh hưởng bởi điều kiện khí hậu, đồng thời ngăn chặn việc làm ẩm gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

Thông số kĩ thuật:
Model F-0.3 F-0.6 F-1.0 F-1.5 F-2.5 F-4.0 F-6.0 F-8.0 F-10
Dung tích (m3) 0.3 0.6 1 1.5 2.5 4 6 8 10
Đường kính trong của bơm ΦE(mm) 800 1000 1200 1400 1600 1800 2000 2200 2400
Đường kính ống vận chuyển (mm) 50- 80 80- 100 80- 100 80- 125 100- 125 100- 150 125- 175 150- 175 150- 175
Áp suất định mức tối đa 0.78MPa
Áp lực làm việc 0.1- 0.6MP
Nhiệt độ -20 ℃
Vật liệu thân bơm Q235/16MnR
Khoảng cách truyền tối đa Up to1500m
Tiêu hao khí (m3/phút) 2~3 4~5 5~8 12~16 15~18 22~30 30~36 40~50 50~60
Lưu lượng (T/H) 4 8 12 20 25 40 55 70 85
Khối lượng (T) 1 1.2 2 2.4 2.6 3.2 3.6 4.5 5.2
Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn