Máy cán vành xe hơi
Tải về
Máy cán vành này là thiết bị chuyên dụng trong dây chuyền sản xuất mâm xe, lăn vành mâm thông thường bao gồm ba công đoạn, mỗi công đoạn sẽ sử dụng một máy lăn khác nhau, mỗi máy lăn gồm có các bộ phận sau : máy chủ , hệ thống thủy lực, hệ thống điều khiển PLC, bộ phận nạp xả nguyên liệu và khuôn lăn.
Mô phỏng các khâu- Lăn định hình vành lần
- Lăn định hình vành lần 2
- Lăn định hình vành lần 3
- Lăn định hình vành lần 4 với hoa văn chống trơn trượt
- Sử dụng khuôn với thiết kế đơn giản, dễ dàng tháo lắp, thời gian thay khuôn giới hạn trong vòng 3 phút.
- Dây chuyển sản xuất vành cỡ lớn và cỡ siêu lớn thường sử dụng đồng thời 3 máy lăn vành, phục vụ cho các công đoạn lăn khác nhau, 3 máy lăn này, có thể sử dụng chung một bộ tự động nạp và xả nguyên liệu, giúp tăng cường khả năng tự động hóa trong khi vận hành.
- Sử dụng thiết kế với kết cấu 3 chương trình và 4 vị trí làm việc, không cần đến người thao tác, đem lại hiệu quả cao.
- Bộ phận nạp và xả nguyên liệu được thiết kế tách rời, dễ dàng thay đổi giữa thao tác thủ công và thao tác tự động.
- Khuôn lăn có thể thiết kế đối xứng hoặc không đối xứng dựa trên nhu cầu gia công.
- Hai trục trên và dưới được chuyển động bằng hệ thống thủy lực, trong quá trình gia công, tốc độ quay của hai trục này có thể điều chỉnh được.
- Có thể điều chỉnh góc và hướng của truc, giúp lực tác động lên khuôn được đồng đều, đảm bảo độ chính xác gia công.
- Khoảng cách giữa hai trục trên và dưới có thể được điều chỉnh, bao gồm cả tốc độ nạp nguyên liệu.
- Hành trình của trục dẫn bên có thể điều chỉnh được.
| Số | Mô tả | Thông số | |||
| 1 | Model | GX-23/300 | GX-45/600 | GX-48/800 | |
| 2 | Lực lăn | 230kN | 400kN | 500kN | |
| 3 | Công suất mô tơ thủy lực | 62.5Kw | 82.5Kw | 165KW | |
| 4 | Chiều dài khuôn lắp trục chính | 350mm | 670mm | 900mm | |
| 5 | Tốc độ quay của trục trên và dưới | 220r/phút | 200r/ phút | 200r/ phút | |
| 6 | Vật liệu và kích thước trục chính | 40Cr, 140mm | 40Cr, 200mm | 40Cr, 220mm | |
| 7 | Khoảng cách trục trên và trục dưới | 240~380mm | 340~480 | 380~520 | |
| 8 | Hành trình trục dưới | 140mm | 140mm | 140mm | |
| 9 | Phạm vi có thể điều chỉnh tốc độ cấp liệu của trục dưới | 2~10mm/s | 2~10mm/s | 2~10mm/s | |
| 10 | Góc có thể điều chỉnh của trục dưới | -0.35 ° ~0.17 ° | ±0.35° | ±0.35° | |
| 11 | Trục dẫn bên (Đường thẳng) | Hành trình | 100mm | 140mm | 160mm |
| Điều chỉnh hành trình | 50mm | 50mm | 50mm | ||
| 12 | Đường kính lớn nhất của trục dẫn | 200mm | 220mm | 240mm | |
| 13 | Điện áp định mức | 380V | 380V | 380V | |
| 14 | Dung lượng định mức | 62.5kW | 82.5kW | 165kW | |
| 15 | Dây nguồn (đồng) | Đơn lõi, 70m2 (3 2) | Đơn lõi, 90 m2 (3 2) | Đơn lõi, 180 m2 (3 2) | |
| 16 | Mức tiêu thụ nước của hệ thống thủy lực | 2000L /h | 3000L /h | 4000L /h | |