Máy Băm Nghiền Nhựa (Có Màn Hình LCD)
Máy băm nghiền nhựa giảm chất thải nhựa tạo thành các hạt đồng đều
Máy băm nghiền nhựa không sàng kết hợp máy ép nhựa SG-L cải thiện tính bền vững trong quá trình sản xuất nhựa bằng cách biến chất thải nhựa thành các hạt đồng đều với ít tiếng ồn và bụi. Công nghệ mới này cho phép tái chế ngay trong dây chuyền, giảm chi phí vận hành và tác động môi trường.
- Sử dụng động cơ giảm tốc thương hiệu TECO cho hiệu suất ổn định, tuổi thọ cao và truyền mô-men xoắn cao.
- Thiết kế tích hợp của lưỡi cắt răng và lưỡi cắt so le thực hiện cả nghiền thô và nghiền mịn cùng lúc, tạo ra các hạt đồng đều có thể trộn ngay với nguyên liệu mới.
- Lưỡi cắt cố định trước/sau và lưỡi cắt so le có hai cạnh, cho phép đảo ngược để sử dụng khi một mặt bị cùn, kéo dài đáng kể tuổi thọ của lưỡi.
- Thiết kế này đảm bảo kích thước hạt đồng đều với sản xuất bụi tối thiểu. Máy nghiền nhỏ gọn, tiết kiệm không gian và dễ vệ sinh.
- Được trang bị cửa sổ quan sát và thiết kế cách âm hai lớp; lớp lót bên trong làm bằng thép không gỉ.
- Động cơ giảm tốc và trục chính được kết nối qua khớp nối, đơn giản hóa việc thay thế bộ giảm tốc và lưỡi cắt.
Thiết bị phụ trợ ngành nhựa phù hợp để tái chế ngay một lượng nhỏ chất thải hoặc các mẩu nhựa cứng, dài. Máy băm nghiền nhựa hoạt động yên tĩnh, tốc độ thấp và mài mòn thấp. Thiết kế cấu trúc tốc độ chậm đảm bảo rằng các hạt đều nhau và không có bụi. Quá trình làm sạch nhanh chóng và đơn giản, chỉ cần một vài bước để loại bỏ bã từ buồng cắt. Hệ thống điều khiển dễ sử dụng và thân thiện với người dùng. Có thêm tính năng để đáp ứng nhu cầu cụ thể của các ứng dụng xử lý nhựa khác nhau.
| Model | |||||
| Công suất động cơ (kW) | 1.1 | 1.5 | 2.2 | 3.7 | |
| Tốc độ quay (rpm) | 27 | 27 | 27 | 27 | |
| Dung tích bồn chứa (L) | 29 | 37 | 45 | 53 | |
| Chất liệu lưỡi cắt | Cr12MoV | Cr12MoV | Cr12MoV | Cr12MoV | |
| Số lượng lưỡi dao so le | 1 | 2 | 3 | 4 | |
| Số lượng lưỡi cắt răng | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| Buồng cắt (mm) | 240×175 | 240×270 | 240×365 | 240×460 | |
| Khả năng đầu ra tối đa (kg/giờ) | 8 | 12 | 16 | 20 | |
| Độ ồn dB(A) | 80~85 | 80~85 | 80~85 | 80~85 | |
| Công suất quạt truyền tải (kW)* | 0.55 | 0.55 | 0.55 | 0.55 | |
| Kích thước | H(mm) | 1250 | 1250 | 1250 | 1380 |
| Hl(mm) | 875 | 875 | 875 | 875 | |
| H2(mm) | 1075 | 1075 | 1075 | 1075 | |
| W(mm) | 920 | 1015 | 1135 | 1285 | |
| W1(mm) | 416 | 512 | 578 | 670 | |
| W2(mm) | 855 | 950 | 1060 | 1280 | |
| D(mm) | 516 | 516 | 516 | 576 | |
| D1(mm) | 378 | 378 | 378 | 378 | |
| D2(mm) | 560 | 560 | 560 | 620 | |
| D3(mm) | 954 | 954 | 954 | 1014 | |
| Trọng lượng (kg) | 160 | 200 | 240 | 300 | |
| Ghi Chú: 1) "*" biểu thị tùy chọn. 2) Công suất tối đa phụ thuộc vào kích thước và thành phần của vật liệu. 3) Mức độ ồn thay đổi tùy thuộc vào các vật liệu khác nhau và loại động cơ. 4) Tất cả các vật liệu nhựa nên được nghiền ở nhiệt độ bình thường để tránh lưỡi dao bị dính với vật liệu. 5) Nguồn điện: 3φ, 400VAC, 50Hz. | |||||