Máy Băm Nghiền Nhựa Không Sàng
Tải về
SG-2427N
Máy nghiền nhựa, băm nhựa tạo ra hạt nhựa đồng nhất
Máy nghiền nhựa không sàng hay còn gọi là máy băm nhựa, máy xay nhựa, được thiết kế để cung cấp khả năng nghiền hiệu quả cao với việc tạo ra ít bụi nhất. Máy nghiền nhựa lý tưởng để tạo ra các hạt đồng đều, phù hợp cho việc trộn ngay với các nguyên liệu nguyên sinh, nâng cao hiệu quả dây chuyền sản xuất của bạn.
Tính Năng
- Model SG-14/24N: Được trang bị động cơ giảm tốc mang thương hiệu nước ngoài cao cấp và hai động cơ giảm tốc cho phép nghiền đồng thời trong hai buồng.
- Cả hai model SG-14/24N và SG-24T: Sử dụng thiết kế tích hợp của lưỡi cưa và lưỡi vuốt, cho phép nghiền thô và nghiền mịn đồng thời mà không cần sàng, giúp kích thước hạt đồng đều và giảm thiểu bụi.
- Lưỡi cưa: Có thiết kế hình thang tối ưu hóa phân bố lực trên công cụ, thay đổi hướng lực để giảm căng thẳng và kéo dài tuổi thọ lưỡi.
- Kết nối động cơ và trục chính: Trong series SG-14/24T/24N được kết nối qua khớp nối để thay thế động cơ dễ dàng và nhanh chóng. Microcomputer phát hiện tắc nghẽn, tự động đảo chiều và cảnh báo để làm sạch các vật liệu kẹt với chức năng tự động khôi phục.
- Thiết kế tiết kiệm không gian: Dễ tiếp cận để vệ sinh. Phễu nạp được làm từ PC trong suốt, cung cấp tầm nhìn rõ ràng về vật liệu.
Máy nghiền nhựa không sàng của chúng tôi có những tính năng này đảm bảo rằng chúng không chỉ hiệu quả trong xử lý mà còn dễ bảo trì và vận hành an toàn, khiến chúng trở thành một lựa chọn tuyệt vời cho bất kỳ nhà máy sản xuất ép đùn nhựa nào.
Thông số kỹ thuật
| Model | |||||||||
| Công suất động cơ (kW) | 0.37 | 0.37 | 0.75 | 0.75 | 1.5 | 2.2 | 2.2x2 | 2.2x2 | |
| Tốc độ quay (rpm) | 26 | 26 | 27 | 27 | 27 | 27 | 27 | 27 | |
| Vật liệu lưỡi dao | SKD11 | SKD11 | SKD11 | SKD11 | sKD1l | SKD11 | SKD11 | SKD11 | |
| Số lượng lưỡi cắt so le | 1 | 2 | 2 | 3 | 4 | 7 | 9 | ||
| Số lượng răng cắt | 2 | 3 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
| Số lượng răng cắt lớn | / | / | / | / | 7 | 9 | |||
| Số lượng dao cắt răng nhỏ | / | / | / | 2 | 2 | ||||
| Buồng cắt (mm) | 140×110 | 140×175 | 240×175 | 240×270 | 240×365 | 240×460 | 505×365 | 505×460 | |
| Công suất đầu ra tối đa (kg/giờ) | 2 | 3 | 8 | 12 | 16 | 20 | 33 | 42 | |
| Độ ồn dB(A) | 60~68 | 60~68 | 80~85 | 80~85 | 80~85 | 80~85 | 80~85 | 80~85 | |
| Kích thước | H(mm) | 1080 | 1080 | 1370 | 1370 | 1400 | 1410 | 1360 | 1360 |
| H1(mm) | / | / | 1248 | 1248 | 1248 | 1248 | 1060 | 1060 | |
| W(mm) | 290 | 290 | 450 | 450 | 450 | 450 | 773 | 773 | |
| W1(mm) | 235 | 235 | 308 | 308 | 308 | 308 | 620 | 620 | |
| D(mm) | 740 | 785 | 977 | 1112 | 1253 | 1410 | 1269 | 1365 | |
| D1(mm) | 210 | 266 | 289 | 385 | 475 | 546 | 688 | 785 | |
| Trọng lượng (kg) | 83 | 92 | 215 | 240 | 257 | 330 | 530 | 560 | |
| Ghi Chú: 1) Công suất tối đa phụ thuộc vào kích thước và thành phần của vật liệu. 2) Mức độ ồn thay đổi tùy thuộc vào các vật liệu khác nhau và loại động cơ. 3) SKD11 là loại thép theo tiêu chuẩn JIS. 4) Chiều rộng tiêu chuẩn của răng cắt là 3mm, và chiều rộng tùy chọn là 4mm (SG-14). Răng cắt hình thang là tiêu chuẩn, và loại hẹp và rộng là tùy chọn (SG-24N/24T). 5) Tất cả các vật liệu nhựa nên được nghiền ở nhiệt độ bình thường để tránh lưỡi dao bị dính với vật liệu. 6) Nguồn điện: 3φ, 400VAC, 50Hz. | Chúng tôi có quyền thay đổi thông số kỹ thuật mà không thông báo trước. | ||||||||

