Oxit Nhôm Hồng

Oxit Nhôm Hồng
Oxit Nhôm Hồng
Oxit Nhôm Hồng
Tải về
Oxit Nhôm Hồng

Oxit nhôm hồng hoặc oxit nhôm ruby được sản xuất từ bột oxit nhôm được nung chảy ở nhiệt độ cao bằng điện có bổ sung thêm lượng oxit crom vừa đủ. Vật liệu này có màu hồng hoặc ruby. Độ cứng của nó tương tự như oxit nhôm trắng nhưng độ dẻo dai hơn.

Oxit nhôm hồng PA và RA có thể được sử dụng trong các vật liệu mài dạng phủ. Nó cũng được sử dụng để chà nhám kim loại đen như đồng, đồng thau, v.v. PA và RA có độ bền cao và khó bị gãy.

Ứng Dụng

  • Oxit nhôm hồng thích hợp dùng trong các quy trình xử lý bề mặt trong các ngành công nghiệp như phần cứng, thủy tinh, hợp kim kẽm, hợp kim nhôm, thép không gỉ, thép cacbon cao và thép tốc độ cao. Rất hiệu quả đối vớ các chi tiết mỏng, nó đảm bảo sự đổi màu tối thiểu và đạt được độ mịn bề mặt cao.
  • Công cụ làm từ oxit nhôm hồng có cạnh cắt sắc, sinh nhiệt thấp, hiệu suất mài cao và ít bị tắc nghẽn trong quá trình sử dụng. Các công cụ mài nung kết có màu xanh lam đậm sau khi nung, không có vết nứt dạng lưới hoặc vết rỉ.
  • Oxit nhôm hồng được biết đến với độ bền và độ hoàn thiện bề mặt tốt, phù hợp cho các ứng dụng mài chính xác như dụng cụ đo lường, trục chính máy công cụ, các thành phần dụng cụ, các bộ phận có ren và mài mẫu.
  • Oxit nhôm hồng còn được sử dụng trong sản xuất công cụ mài bằng nhựa, cũng như trong các ứng dụng mài và đánh bóng.

Kích thước hạt sẵn có

Phân đoạn 0-1mm 1-3mm 3-5mm 5-8mm
Bột mịn 200#-0 320#-0
Hạt nhám 16# 20# 24# 30# 36# 46# 54# 60# 70# 80# 90# 100# 120# 150# 180# 220# 240#
 Bột siêu mịn  Tiêu chuẩn JIS #240 #280 #320 #360 #400# #500 #600 #700 #800 #1000 #1200 #1500 #2000 #2500 #3000 #4000 #6000 #8000 #10000
Tiêu chuẩn FEPA F240 F280 F320 F360 F400 F500 F600 F800 F1000 F1200 F1500

Phân tích hóa học điển hình

Thành phần hóa học Chromium thấp Chromium trung bình Chromium cao
Al2O3 (%) Cr2O3 (%) Na2O (%) Al2O3 (%) Cr2O3 (%) Na2O (%) Al2O3 (%) Cr2O3 (%) Na2O (%)
F12-F80 ≥98.5 0.20-0.45 ≤0.50 ≥98.2 0.45-1.00 ≤0.55 ≥97.40 1.00-2.00 ≤0.55
F90-F150 ≥98.5 0.20-0.45 ≤0.55 ≥98.2 0.45-1.00 ≤0.60 ≥97.00 1.00-2.00 ≤0.60
F180-F220 ≥98.0 0.20-0.45 ≤0.60 ≥97.8 0.45-1.00 ≤0.70 ≥96.50 1.00-2.00 ≤0.70

Tính chất vật lý điển hình

Khoáng chất cơ bản  Kích thước tinh thể Tỷ trọng thực  Khối lượng riêng Độ cứng Knoop
α-Al2O3 600-800μm ≥3.90 1.40-1.91g/cm3 2200-2300kg/mm2

Quy trình sản xuất

Quy trình sản xuất oxit nhôm hồng tương tự như oxit nhôm trắng, nhờ vào sự bổ sung oxit crom trong quá trình nung chảy cho ra sản phẩm màu tím nhạt hoặc màu hồng. Sự có mặt của Cr3 trong nhôm oxit nhôm hồng làm độ dẻo dai cao hơn so với oxit nhôm trắng trong khi vẫn duy trì độ cứng tương tự. Khi xử lý các vật liệu cứng hơn, oxit nhôm hồng cho thấy hiệu suất cao hơn so với oxit nhôm trắng giúp xử lý bề mặt mịn hơn. Đây cũng là sản phẩm lý tưởng cho việc xử lý các vật liệu có độ cứng cao như thép đã tôi, thép hợp kim, dụng cụ đo chính xác và các thành phần dụng cụ đòi hỏi độ hoàn thiện bề mặt cao.

Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn