Nồi dầu (Lò dầu) tải nhiệt đốt dầu và gas

Nồi dầu (Lò dầu) tải nhiệt đốt dầu và gas
Tải về

Năng lực sinh nhiệt : (30-1500)×104kCal/h
Áp suất thiết kế: 1.1MPa
Nhiệt độ làm việc tối đa: 320℃
Kiểu nhiên liệu: Dầu diesel , khí thiên nhiên và khí đô thị

Ứng dụng

Nồi dầu tải nhiệt đốt dầu và khí gas hay còn được gọi là lò mang nhiệt hữu cơ, là một loại lò công nghiệp được sử dụng ở môi trường áp suất thấp, nhiệt độ cao nhằm đem lại năng lượng nhiệt hiệu quả cao.Chúng tôi có thể thiết kế lò theo kiểu đứng hoặc nằm ngang, cũng như là nồi dầu tải nhiệt đốt khí gas dựa trên yêu cầu của khách hàng. Nếu thiết kế theo kiểu đứng, so sánh với kiểu nằm, lắp đặt sẽ đơn giản hơn, nhanh hơn và chiếm ít diện tích mặt sàn hơn. Chiếc nồi dầu tải nhiệt đốt khí và dầu này được sử dụng trong xưởng hóa dầu, xưởng vật liệu xây dựng, nhà máy hóa học, nhà máy gia công nhựa, nhà máy dệt, nhà máy cao su, xưởng chế biến thực phẩm, chế biến dầu, nhà máy giấy và nhà máy nhựa đường.

Thông số kỹ thuật:
Chủng loại Công suất định mức ( KW ) Năng lực sinh nhiệt × 104 ( kCal/h ) Hiệu suất nhiệt( % ) Áp suất thiết kế ( MPa ) Nhiệt độ làm việc tối đa (℃) Dòng tuần hoàn trung bình( m3/h ) Dung tích trung bình của lò ( m3 ) Đường kính ống chính ( DN ) Năng lực lắp đặt ( kW ) Tiêu thụ nhiên liệuKg/h (tính theo lượng dầu) Kích thước
Kiểu đứng Kiểu nằm
YYL(W)-350Y 350 30 ≥ 88 1.1 320 40 0.4 100 14.5 34 1.3 × 2.5 1.2 × 2.4
YYL(W)-600Y 600 50 ≥ 88 1.1 320 58 0.6 100 18 56 2 × 3.5 1.7 × 3
YYL(W)-900Y 900 75 ≥ 88 1.1 320 100 0.6 125 31 84 2.1 × 3.5 1.82 × 3.5
YYL(W)-1200Y 1200 100 ≥ 88 1.1 320 100 0.8 125 37.5 111 2.2 × 3.5 1.92 × 4
YYL(W)-1500Y 1500 130 ≥ 90 1.1 320 100 1.2 125 49.5 141 2.2 × 4 1.95 × 4.3
YYL(W)-1800Y 1800 150 ≥ 90 1.1 320 160 2.1 150 57.5 163 2.4 × 4.4 2.4 × 4.3
YYL(W)-2300Y 2300 200 ≥ 90 1.1 320 160 2.6 150 61.5 217 2.7 × 5.1 2.52 × 5.3
YYL(W)-2900Y 2900 250 ≥ 90 1.1 320 200 3.5 200 75 273 2.8 × 6.5 2.8 × 6.3
YYL(W)-3500Y 3500 300 ≥ 90 1.1 320 200 7.8 200 75 326 3.2 × 6.7 2.92 × 6
YYL(W)-4700Y 4700 400 ≥ 90 1.1 320 260 8.4 200 98.5 435 3.2 × 7 3.23 × 6.7
YYL(W)-5900Y 5900 500 ≥ 90 1.1 320 300 8.8 250 121.5 545 3.3 × 7.5 3.26 × 7.45
YYL(W)-7000Y 7000 600 ≥ 90 1.1 320 340 10.5 250 148.5 660 3.5 × 8.2 3.26 × 7.9
YYL(W)-8200Y 8200 700 ≥ 90 1.1 320 400 11.2 250 155 760 3.62 × 9.2 3.62 × 9
YYL(W)-9400Y 9400 800 ≥ 90 1.1 320 520 11.5 300 195 875 3.7 × 9.6 3.6 × 9.48
YYL(W)-10500Y 10500 900 ≥ 90 1.1 320 600 13 300 235 980 3.65 × 11 3.65 × 10.4
YYL(W)-12000Y 12000 1000 ≥ 90 1.1 320 600 15 300 235 1140 3.65 × 11 3.65 × 10.6
YYL(W)-14000Y 14000 1200 ≥ 90 1.1 320 680 18 350 295 1360 3.98 × 11.8 3.98 × 11.5
YYL(W)-15000Y 15000 1300 ≥ 90 1.1 320 800 21 350 341 1460 4 × 12.5 4 × 12.2
YYL(W)-16300Y 16300 1400 ≥ 90 1.1
800 23 350 341 1600 4.06 × 12.8 4.06 × 12.5
Đặc trưng của quá trình sản xuất

Nồi hơi đốt than kiểu đứng có nhiều mối nối gia công phức tạp, quá trình gia công tinh là nhân tố quan trọng đảm bảo về chất lượng sản phẩm và đảm bảo độ an toàn trong quá trình sử dụng.

1. Vật liệu nồi hơi: ống thép không hàn
2. Quá trình hàn: hàn hồ quang điện và tiến hành kiểm tra bằng tia X.
3. Uốn: ống được tạo hình sau khi ra khỏi máy uốn ống đảm bảo kích thước bao ngoài ống đạt độ chính xác và thỏa mãn tiêu chuẩn GB/T17410.
4. Kiểm tra áp suất nước: sau khi tạo hình lõi ống, kiểm tra áp suất nước cho ống nồi hơi được tiến hành trước khi xuất xưởng .

Đặc trưng

1. Chức năng bảo vệ
· Tự động cảnh báo khi mức chất lỏng bên trong thùng chứa mở rộng xuống thấp
· Tự động cảnh báo khi áp suất đường dầu nhiệt ra vượt quá áp suất định mức
· Tự động cảnh báo khi nhiệt độ dầu nhiệt quá cao
· Hệ thống sẽ tự động dừng, và gửi tín hiệu cảnh báo âm thanh – quang học nếu xảy ra bất cứ tình huống bất thường nào, như sự dừng hoạt động của bơm tuần hoàn.

2. Chức năng nhận diện tự động
· Hệ thống điều khiển có thể tự động nhận định áp suất và nhiệt độ của môi trường nhiệt
· Hệ thống kiểm soát có thể tự động nhận định nhiệt độ đầu ra của môi trường nhiệt, và duy trì nó ở dải giá trị đã thiết đặt sẵn.

Sản phẩm liên quan
Thông tin phản hồi
Các sản phẩm khác
gửi tin nhắn
gửi tin nhắn