Động cơ Diesel seri E3 (353~1308kW)
Tải về
- Động cơ Diesel công nghiệp, Thân thiện với môi trường
- Công suất: 353~1308kW
- rpm: 1500
Động cơ Diesel seri E3 (353~1308kW) sử dụng điều khiển điện cơ WAPS-R kiểm soát hệ thống HPRC (cao áp đường ray chung) , tiến hành tối ưu động cơ diesel trong những trường hợp khác nhau, thực hiện định mức thời gian, định lượng, định áp trong toàn bộ quá trình một cách chính xác. ECU (đơn vị điều khiển động cơ)có thể kết nối thông tin với động cơ và thiết bị ngoài giúp điều khiển tập trung. Phạm vi công suất của dòng động cơ này dao động từ 353kW~1308kW, lý tưởng để làm trạm cung cấp, bộ máy bơm nước và các ứng dụng khác. Động cơ Diesel seri E3 (353~1308kW) của Wandi với các ưu điểm như công suất mạnh mẽ, kết cấu chắc chắn, sửa chữa và bảo trì dễ dàng, thuận tiện.
Đặc điểm
- Sử dụng điều khiển điện cơ WAPS-R kiểm soát hệ thống HPRC, hệ thống này bao gồm bơm nhiên liệu, ray cao áp, và máy phun dầu. Kết hợp với ECU, tiến hành tối ưu động cơ diesel trước những trường hợp khác nhau, thực hiện định mức thời gian, định lượng, định áp trong toàn bộ quá trình một cách chính xác, đồng thời đáp ứng tính động lực và tính kinh tế đối với một bộ động cơ công nghiệp.
- Sử dụng turbo tăng áp dòng xoáy lưu lượng lớn hiệu quả cao và công nghệ làm mát giữa không khí.
- Đầu xi lanh với thiết kế hoàn toàn mới, cơ cấu van làm tăng lượng khí tuần hoàn, cải thiện dòng khí xoáy. Buồng đốt với thiết kế đặc biệt, nâng cao hiệu quả đốt và làm giảm lượng khí thải có hại.
- Vòi phun dầu được bố trí dạng đứng, có lợi cho việc dầu được phân bổ đồng đều trong buồng đốt.
- Sử dụng hệ thống vòi phun dầu HPCR điều khiển bằng điện cơ, có ưu điểm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cao hơn về lưu lượng. ECU có thể thông tin với động cơ và thiết bị ngoài, giúp điều khiển tập trung.
- Hệ thống vòi phun dầu, turbo tăng áp, bơm nước, bơm dầu, phun dầu, làm mát dầu, đầu xi lanh, piston, ống bao xi lanh và những linh kiện quan trọng khác đều được cung cấp bởi các đơn vị cung ứng uy tín, đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Thông số
| Model | Đường kính×Chu kỳ (mm) | Dung tích (L) | Số vòng quay | Công suất (kW) | Mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất (g/kW·h) | Tiêu hao dầu (g/kW•h) | Nhiệt độ khí thải(℃) |
| 138×160 | 14.5 | 1500 | 353 | 198 | ≤0.48 | ≤700 | |
| 138×160 | 28.7 | 1500 | 382 | 198 | ≤0.67 | ≤600 | |
| 138×160 | 28.7 | 1500 | 402 | 198 | ≤0.67 | ≤600 | |
| 138×160 | 28.7 | 1500 | 432 | 198 | ≤0.67 | ≤600 | |
| 138×160 | 28.7 | 1500 | 482 | 198 | ≤0.67 | ≤600 | |
| 138×160 | 28.7 | 1500 | 526 | 198 | ≤0.67 | ≤600 | |
| 138×160 | 28.7 | 1500 | 562 | 198 | ≤0.67 | ≤600 | |
| 138×160 | 28.7 | 1500 | 588 | 198 | ≤0.67 | ≤650 | |
| 138×160 | 28.7 | 1500 | 628 | 198 | ≤0.67 | ≤650 | |
| 138×160 | 28.7 | 1500 | 698 | 200 | ≤0.70 | ≤650 | |
| 138×160 | 28.7 | 1500 | 738 | 200 | ≤0.70 | ≤700 | |
| 152×165 | 18 | 1500 | 608 | 196 | ≤0.48 | ≤680 | |
| 145×165 | 32.7 | 1500 | 698 | 196 | ≤0.48 | ≤650 | |
| 145×165 | 32.7 | 1500 | 738 | 196 | ≤0.48 | ≤650 | |
| 145×165 | 32.7 | 1500 | 788 | 196 | ≤0.48 | ≤650 | |
| 145×165 | 32.7 | 1500 | 828 | 196 | ≤0.48 | ≤650 | |
| 145×165 | 32.7 | 1500 | 898 | 196 | ≤0.48 | ≤650 | |
| 145×165 | 32.7 | 1500 | 1038 | 196 | ≤0.48 | ≤650 | |
| 152×165 | 35.9 | 1500 | 1128 | 196 | ≤0.48 | ≤680 | |
| 152×165 | 35.9 | 1500 | 1218 | 196 | ≤0.48 | ≤680 | |
| 152×165 | 35.9 | 1500 | 1308 | 196 | ≤0.48 | ≤680 | |
Giao hàng