Sự khác biệt lớn nhất của máy cưa vòng đứng so với máy cưa vòng ngang đó là người thao tác phải di chuyển phôi cắt theo nhu cầu cần cắt.
Đối với trường hợp bạn cần cắt kim loại với đường cắt phức tạp, hoặc cắt những vật liệu có hình dạng đặc biệt và không đồng nhất, hình cong, ví dụ như trong sản xuất đồ nội thất hay linh kiện ô tô, thì máy cưa vòng dạng đứng chính là sự lựa chọn tốt nhất. Với thiết kế dạng đứng, máy không bị chịu ảnh hưởng của trọng lực, mà còn giúp làm tăng áp lực, khiến quá trình cắt được chính xác hơn.
Máy cưa vòng đứng của chúng tôi thường được sản xuất theo đơn đặt hàng, bạn chỉ cần cho chúng tôi biết loại vật liệu cần cắt và kích thước của chúng, chúng tôi sẽ dựa trên đó để thiết kế ra dòng máy thích hợp nhất với nhu cầu của bạn, sau đó sẽ tiến hành sản xuất. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào hoặc cần thêm thông tin, xin hãy liên hệ !
Máy cưa vòng đứng G53350/250/400 | Chủng loại | G53350/250/400 |
| Phạm vi cắt (mm) | Họng sâu :2500 Cao:3500 Dài:500 |
| Tốc độ lưỡi cưa(m/ phút) | 10-60 |
| Kích thước lưỡi cưa (mm) | 80×1.6 |
| Motor lưỡi cưa (Kw) | 30 |
| Motor cấp phôi(dc) | 5.5 |
| Motor làm mát(Kw) | 1.5 |
| Chế độ lưỡi cưa | Thủy lực |
| Ổ đĩa chính | Hộp số |
Máy cưa vòng đứng G5360/100/250 | Chủng loại | G5360/100/250 |
| Phạm vi cắt(mm) | Họng sâu:600 Cao:600 Dài:1000-6000 |
| Tốc độ lưỡi cưa(m/ phút) | 30/50/80 |
| Kích thước lưỡi cưa(mm) | 41×1.25 |
| Motor lưỡi cưa(Kw) | 5.5 |
| Motor thủy lực(dc) | 0.75 |
| Motor làm mát(Kw) | 0.04 |
| Chế độ lưỡi cưa | Thủ công |
| Ổ đĩa chính | Hộp số |
Máy cưa vòng đứng G5350/500/300 | Chủng loại | G5350/500/300 |
| Phạm vi cắt(mm) | Họng sâu:500 Cao:500 Dài:1000-6000 |
| Tốc độ lưỡi cưa(m/phút) | 30/50/80 |
| Kích thước lưỡi cưa(mm) | 41x1.25 |
| Motor lưỡi cưa(Kw) | 5.5 |
| Motor cấp phôi(DC) | 0.55 |
| Motor làm mát(Kw) | 0.04 |
| Chế độ lưỡi cưa | Thủ công |
| Ổ đĩa chính | Hộp số |
Máy cưa vòng đứng G5315 | Chủng loại | G5315 |
| Phạm vi cắt(mm) | Họng sâu:300 Cao:150 Dài:1000-6000 |
| Tốc độ lưỡi cưa(m/phút) | 20/45/90 |
| Kích thước lưỡi cưa(mm) | 34×1.1 |
| Motor lưỡi cưa(Kw) | 2.2 |
| Motor cấp phôi(DC) | 0.55 |
| Motor làm mát(Kw) | 0.04 |
| Chế độ lưỡi cưa | Thủ công |
| Ổ đĩa chính | Hộp số |
Máy cưa vòng đứng G5115 | Chủng loại | G5115 |
| Phạm vi cắt(mm) | Họng sâu:300 Cao:150 Dài:500 |
| Tốc độ lưỡi cưa(m/phút) | 20/45/90 |
| Kích thước lưỡi(mm) | 27×0.9 |
| Motor lưỡi cưa(Kw) | 1.5 |
| Motor cấp phôi(DC) | 0.37 |
| Motor làm mát(Kw) | 0.04 |
| Chế độ lưỡi cưa | Thủ công |
| Ổ đĩa chính | Hộp số |